Bundesliga 2024–25
Bundesliga 2024–25 là mùa giải thứ 62 của Bundesliga, giải đấu bóng đá hàng đầu của Đức. Giải đấu bắt đầu vào ngày 23 tháng 8 năm 2024 và kết thúc vào ngày 17 tháng 5 năm 2025.[2][3]
| Mùa giải | 2024–25 |
|---|---|
| Thời gian | 23 tháng 8 năm 2024 – 17 tháng 5 năm 2025 |
| Vô địch | Bayern Munich Danh hiệu Bundesliga thứ 33 Danh hiệu nước Đức thứ 34 |
| Xuống hạng | VfL Bochum Holstein Kiel |
| Champions League | Bayern Munich Bayer Leverkusen Eintracht Frankfurt Borussia Dortmund |
| Europa League | SC Freiburg VfB Stuttgart |
| Conference League | Mainz 05 |
| Số trận đấu | 306 |
| Số bàn thắng | 959 (3,13 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Harry Kane (Bayern Munich) (26 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Dortmund 6–0 Union Berlin (22/2/2025) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Kiel 1–6 Bayern Munich (14/9/2024) Werder Bremen 0–5 Bayern Munich (21/9/2024) Bochum 0–5 Bayern Munich (27/10/2024) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Frankfurt 7–2 Bochum (2/11/2024) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 8 trận Leverkusen (v11-v18) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 22 trận Leverkusen (v3-v24) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 14 trận Bochum (v1-v14) |
| Chuỗi thua dài nhất | 7 trận Heidenheim (v9-v15) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 81.365 17 lần (sân nhà của Dortmund) |
| Trận có ít khán giả nhất | 13.923 Kiel 1–3 Hoffenheim (18/1/2025) |
| Tổng số khán giả | 11.769.743[1] (306 trận) |
| Số khán giả trung bình | 38.463 |
← 2023–24 2025–26 → | |
Mùa giải bước vào kỳ nghỉ đông sau vòng thi đấu thứ 15 vào ngày 22 tháng 12 năm 2024. Với lượt trận thứ 16, mùa giải được tiếp tục vào ngày 10 tháng 1 năm 2025. Vòng thi đấu thứ 34 và cũng là vòng cuối cùng diễn ra vào ngày 17 tháng 5 năm 2025.[4]
Bayer Leverkusen là đương kim vô địch, nhưng đã trở thành cựu vô địch sau vòng đấu thứ 32, và Bayern Munich trở thành tân vô địch trước 2 vòng đấu.
Các đội bóng
Thay đổi đội
Tổng cộng có 18 đội tham gia Bundesliga 2024–25, trong đó 16 đội là của mùa giải trước và 2 đội còn lại được thăng hạng từ Bundesliga 2.
| Thăng hạng từ Bundesliga 2 2023–24 |
Xuống hạng từ Bundesliga 2023–24 |
|---|---|
| Holstein Kiel | SV Darmstadt 98 |
Holstein Kiel sẽ ra mắt, trở thành câu lạc bộ Bundesliga thứ 58 và là câu lạc bộ đầu tiên từ Schleswig-Holstein; trở lại Bundesliga sau 60 năm vắng bóng. Câu lạc bộ cũng sẽ thay thế Hansa Rostock trở thành câu lạc bộ cực bắc nhất trong lịch sử giải đấu.[5]
FC St. Pauli trở lại Bundesliga sau 13 năm vắng bóng.[6] Lần đầu tiên, FC St. Pauli chơi trong một mùa giải ở cấp độ cao hơn so với đối thủ địa phương Hamburger SV. Ngoài ra, thành phố Hamburg đã trở lại Bundesliga lần đầu tiên kể từ khi Hamburg SV xuống hạng vào mùa giải 2017-18.
Vị trí
Sân vận động và địa điểm
| Đội | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| FC Augsburg | Augsburg | WWK Arena | 30.660 | [7] |
| Union Berlin | Berlin | Stadion An der Alten Försterei | 22.012 | [8] |
| VfL Bochum | Bochum | Vonovia Ruhrstadion | 26.000 | [9] |
| Werder Bremen | Bremen | Wohninvest Weserstadion | 42.100 | [10] |
| Borussia Dortmund | Dortmund | Signal Iduna Park | 81.365 | [11] |
| Eintracht Frankfurt | Frankfurt | Deutsche Bank Park | 58.000 | [12] |
| SC Freiburg | Freiburg im Breisgau | Europa-Park Stadion | 34.700 | [13] |
| 1. FC Heidenheim | Heidenheim | Voith-Arena | 15.000 | [14] |
| TSG Hoffenheim | Sinsheim | PreZero Arena | 30.150 | [15] |
| Holstein Kiel | Kiel | Holstein-Stadion | 15.034 | [16] |
| RB Leipzig | Leipzig | Red Bull Arena | 47.800 | [17] |
| Bayer Leverkusen | Leverkusen | BayArena | 30.210 | [18] |
| Mainz 05 | Mainz | Mewa Arena | 33.305 | [19] |
| Borussia Mönchengladbach | Mönchengladbach | Borussia-Park | 54.042 | [20] |
| Bayern Munich | Munich | Allianz Arena | 75.000 | [21] |
| FC St. Pauli | Hamburg | Millerntor-Stadion | 29.546 | [22] |
| VfB Stuttgart | Stuttgart | MHPArena | 60.058 | [23] |
| VfL Wolfsburg | Wolfsburg | Volkswagen Arena | 28.917 | [24] |
Nhân sự và trang phục
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Thời gian | Vị trí trong BXH | HLV đến | Ngày đến | Tk. | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công bố | Chính thức | Công bố | Chính thức | ||||||
| Bayern Munich | Thomas Tuchel | Thỏa thuận | 21/2/2024 | 30/6/2024 | Trước mùa giải | Vincent Kompany | 29/5/2024 | 1/7/2024 | [29][30] |
| SC Freiburg | Christian Streich | 18/3/2024 | Julian Schuster | 22/3/2024 | [31][32] | ||||
| VfL Bochum | Heiko Butscher (tạm thời) | Hết quản lý tạm thời | 9/4/2024 | Peter Zeidler | 3/6/2024 | [33] | |||
| Union Berlin | Marco Grote (tạm thời) | 6/5/2024 | Bo Svensson | 23/5/2024 | [34] | ||||
| Borussia Dortmund | Edin Terzić | Thỏa thuận | 13/6/2024 | Nuri Şahin | 14/6/2024 | [35][36] | |||
| St. Pauli | Fabian Hürzeler | Ký bởi Brighton & Hove Albion | 15/6/2024 | Alexander Blessin | 27/6/2024 | [37][38] | |||
| VfL Bochum | Peter Zeidler | Sa thải | 20/10/2024 | thứ 18 | Markus Feldhoff / Murat Ural (tạm thời) | 21/10/2024 | [39][40] | ||
| Markus Feldhoff / Murat Ural (tạm thời) | Hết quản lý tạm thời | 4/11/2024 | Dieter Hecking | 4/11/2024 | [41] | ||||
| TSG Hoffenheim | Pellegrino Matarazzo | Sa thải | 11/11/2024 | thứ 15 | Christian Ilzer | 15/11/2024 | [42][43] | ||
| Union Berlin | Bo Svensson | 27/12/2024 | thứ 12 | Steffen Baumgart | 30/12/2024 | 2/1/2025 | [44][45] | ||
| Borussia Dortmund | Nuri Şahin | 22/1/2025 | thứ 10 | Mike Tullberg (tạm thời) | 22/1/2025 | [46][47] | |||
| Mike Tullberg (tạm thời) | Hết quản lý tạm thời | 30/1/2025 | 2/2/2025 | Niko Kovač | 30/1/2025 | 2/2/2025 | [48] | ||
| RB Leipzig | Marco Rose | Sa thải | 30/3/2025 | thứ 6 | Zsolt Lőw (tạm thời) | 30/3/2025 | [49][50] | ||
| VfL Wolfsburg | Ralph Hasenhüttl | 4/5/2025 | thứ 12 | Daniel Bauer (tạm thời) | 4/5/2025 | [51] | |||
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bayern Munich (C) | 34 | 25 | 7 | 2 | 99 | 32 | +67 | 82 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League |
| 2 | Bayer Leverkusen | 34 | 19 | 12 | 3 | 72 | 43 | +29 | 69 | |
| 3 | Eintracht Frankfurt | 34 | 17 | 9 | 8 | 68 | 46 | +22 | 60 | |
| 4 | Borussia Dortmund | 34 | 17 | 6 | 11 | 71 | 51 | +20 | 57 | |
| 5 | SC Freiburg | 34 | 16 | 7 | 11 | 49 | 53 | −4 | 55 | Tham dự vòng đấu hạng Europa League |
| 6 | Mainz 05 | 34 | 14 | 10 | 10 | 55 | 43 | +12 | 52 | Tham dự vòng play-off Conference League |
| 7 | RB Leipzig | 34 | 13 | 12 | 9 | 53 | 48 | +5 | 51 | |
| 8 | Werder Bremen | 34 | 14 | 9 | 11 | 54 | 57 | −3 | 51 | |
| 9 | VfB Stuttgart | 34 | 14 | 8 | 12 | 64 | 53 | +11 | 50 | Tham dự vòng đấu hạng Europa League[a] |
| 10 | Borussia Mönchengladbach | 34 | 13 | 6 | 15 | 55 | 57 | −2 | 45 | |
| 11 | VfL Wolfsburg | 34 | 11 | 10 | 13 | 56 | 54 | +2 | 43 | |
| 12 | FC Augsburg | 34 | 11 | 10 | 13 | 35 | 51 | −16 | 43 | |
| 13 | Union Berlin | 34 | 10 | 10 | 14 | 35 | 51 | −16 | 40 | |
| 14 | FC St. Pauli | 34 | 8 | 8 | 18 | 28 | 41 | −13 | 32 | |
| 15 | TSG Hoffenheim | 34 | 7 | 11 | 16 | 46 | 68 | −22 | 32 | |
| 16 | 1. FC Heidenheim (O) | 34 | 8 | 5 | 21 | 37 | 64 | −27 | 29 | Tham dự play-off trụ hạng |
| 17 | Holstein Kiel (R) | 34 | 6 | 7 | 21 | 49 | 80 | −31 | 25 | Xuống hạng Bundesliga 2 |
| 18 | VfL Bochum (R) | 34 | 6 | 7 | 21 | 33 | 67 | −34 | 25 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Kết quả đối đầu; 5) Bàn thắng sân khách đối đầu ghi được; 6) Bàn thắng sân khách ghi được; 7) Trận play-off. (Mục 4–6 chỉ áp dụng sau khi các trận đấu trên sân nhà và sân khách giữa các đội liên quan đã diễn ra.)
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ VfB Stuttgart đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Europa League vì là đội vô địch DFB-Pokal 2024–25.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
= Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Europa League; = Tham dự vòng play-off Conference League; = Tham dự play-off trụ hạng; = Xuống hạng Bundesliga 2
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | Đội | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Augsburg | H | B | T | B | B | T | B | T | H | H | B | T | H | B | B | B | T | FC Augsburg | T | T | H | H | H | T | H | T | T | H | B | T | H | B | B | B | B | FC Augsburg |
| Union Berlin | H | T | H | T | B | T | T | H | B | H | B | B | B | H | B | B | B | Union Berlin | T | B | H | T | B | B | B | T | H | T | T | H | H | H | H | B | T | Union Berlin |
| VfL Bochum | B | B | B | H | B | B | B | B | B | H | B | B | B | H | T | B | T | VfL Bochum | H | B | B | H | T | H | B | T | B | B | B | B | B | H | H | B | T | VfL Bochum |
| Werder Bremen | H | H | T | B | T | B | T | H | B | T | B | H | T | T | T | B | H | Werder Bremen | B | H | T | B | B | B | B | T | B | T | T | T | T | H | H | H | T | Werder Bremen |
| Borussia Dortmund | T | H | T | B | T | B | T | B | T | B | T | H | H | H | T | B | B | Borussia Dortmund | B | H | T | B | B | T | T | B | B | T | T | H | T | T | T | T | T | Borussia Dortmund |
| Eintracht Frankfurt | B | T | T | T | T | H | B | H | T | T | T | T | H | B | B | T | T | Eintracht Frankfurt | T | H | H | H | T | B | B | B | T | T | B | T | H | T | H | H | T | Eintracht Frankfurt |
| SC Freiburg | T | B | T | T | B | T | T | B | H | H | B | T | H | T | B | T | B | SC Freiburg | B | B | T | T | T | T | H | H | H | B | B | T | T | T | H | T | B | SC Freiburg |
| 1. FC Heidenheim | T | T | B | B | T | B | B | H | B | B | B | B | B | B | B | T | H | 1. FC Heidenheim | B | B | B | B | B | H | B | H | T | T | B | B | B | T | H | T | B | 1. FC Heidenheim |
| TSG Hoffenheim | T | B | B | B | B | H | T | H | B | H | T | B | H | H | B | B | B | TSG Hoffenheim | T | H | B | B | T | H | T | H | B | H | B | T | B | B | H | H | B | TSG Hoffenheim |
| Holstein Kiel | B | B | B | H | B | H | B | B | T | B | B | B | B | B | T | B | T | Holstein Kiel | B | H | B | H | B | B | T | H | B | B | H | B | H | T | T | B | B | Holstein Kiel |
| RB Leipzig | T | T | H | H | T | T | T | T | B | H | B | B | T | T | B | T | B | RB Leipzig | H | H | H | T | H | H | B | H | T | B | T | T | H | B | H | H | B | RB Leipzig |
| Bayer Leverkusen | T | B | T | T | H | H | T | H | H | H | T | T | T | T | T | T | T | Bayer Leverkusen | T | H | T | H | H | T | T | B | T | T | T | H | H | T | H | B | H | Bayer Leverkusen |
| Mönchengladbach | B | T | B | B | T | B | T | H | T | H | T | B | H | T | T | B | B | Mönchengladbach | B | T | T | H | T | B | T | B | T | T | H | B | B | B | H | B | B | Mönchengladbach |
| Mainz 05 | H | H | B | T | B | T | B | H | H | T | T | T | B | T | T | T | B | Mainz 05 | B | T | B | H | T | T | T | T | H | B | H | B | H | B | H | T | H | Mainz 05 |
| Bayern Munich | T | T | T | T | H | H | T | T | T | T | T | H | T | B | T | T | T | Bayern Munich | T | T | T | T | H | T | T | B | H | T | T | H | T | T | H | T | T | Bayern Munich |
| FC St. Pauli | B | B | B | H | T | B | B | H | T | B | B | T | B | B | T | B | B | FC St. Pauli | T | T | H | B | B | B | B | H | T | B | H | T | H | H | B | H | B | FC St. Pauli |
| VfB Stuttgart | B | H | T | T | H | H | B | T | H | B | T | H | T | T | B | T | T | VfB Stuttgart | T | B | B | T | B | H | B | H | B | B | T | B | H | B | T | T | T | VfB Stuttgart |
| VfL Wolfsburg | B | T | B | B | H | T | B | H | H | T | T | T | T | B | B | T | T | VfL Wolfsburg | B | H | H | H | T | H | T | H | B | B | B | B | H | B | B | H | T | VfL Wolfsburg |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | Đội | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | Đội |
Điểm tin vòng đấu
Play-off Xuống hạng
Vòng play-off Xuống hạng diễn ra vào ngày 22 và 26 tháng 5 năm 2025.[3]
Tóm tắt
<section begin=Details />
| Đội 1 | TTS | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Heidenheim | 4–3 | Elversberg | 2–2 | 2–1 |
<section end=Details />
Các trận đấu
| Heidenheim | 2–2 | Elversberg |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Heidenheim thắng với tổng tỷ số 4–3 và trụ hạng thành công.
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn thắng[53] |
|---|---|---|---|
| 1 | Harry Kane | Bayern Munich | 26 |
| 2 | Patrik Schick | Bayer Leverkusen | 21 |
| Serhou Guirassy | Borussia Dortmund | ||
| 4 | Jonathan Burkardt | Mainz 05 | 18 |
| 5 | Tim Kleindienst | Borussia Mönchengladbach | 16 |
| 6 | Omar Marmoush[a] | Eintracht Frankfurt | 15 |
| Hugo Ekitike | Eintracht Frankfurt | ||
| Ermedin Demirović | VfB Stuttgart | ||
| 9 | Benjamin Šeško | RB Leipzig | 13 |
| 10 | Nick Woltemade | VfB Stuttgart | 12 |
| Jamal Musiala | Bayern Munich | ||
| Michael Olise | Bayern Munich |
Hat-trick
- H (= Home): Sân nhà
- A (= Away): Sân khách
- (4) : ghi 4 bàn thắng
| Stt | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Andrej Kramarić | Hoffenheim | Holstein Kiel | 3–2 (H) | Vòng 1, 24/8/2024 |
| 2 | Harry Kane | Bayern Munich | 6–1 (A) | Vòng 3, 14/9/2024 | |
| 3 | Jens Stage | Werder Bremen | Hoffenheim | 4–3 (A) | Vòng 5, 29/9/2024 |
| 4 | Harry Kane | Bayern Munich | Stuttgart | 4–0 (H) | Vòng 7, 19/10/2024 |
| 5 | Augsburg | 3–0 (H) | Vòng 11, 22/11/2024 | ||
| 6 | Patrik Schick | Leverkusen | Heidenheim | 5–2 (H) | Vòng 11, 23/11/2024 |
| 7 | Patrik Schick(4) | Freiburg | 5–1 (H) | Vòng 15, 21/12/2024 | |
| 8 | Myron Boadu | Bochum | Leipzig | 3–3 (H) | Vòng 18, 18/1/2025 |
| 9 | Alexis Claude-Maurice | Augsburg | Mönchengladbach | 3–0 (A) | Vòng 23, 22/2/2025 |
| 10 | Serhou Guirassy(4) | Borussia Dortmund | Union Berlin | 6–0 (H) | |
| 11 | Alassane Pléa | Mönchengladbach | Werder Bremen | 4–2 (A) | Vòng 26, 15/3/2025 |
| 12 | Ermedin Demirović | Stuttgart | Bochum | 4–0 (A) | Vòng 28, 5/4/2025 |
- Ghi chú
- ^ Vào tháng 1 năm 2025, Marmoush chuyển đến Manchester City. Anh đã chơi trận đấu cuối cùng cho Eintracht Frankfurt gặp SC Freiburg vào ngày 14 tháng 1 năm 2025.
Kiến tạo hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo[53] |
|---|---|---|---|
| 1 | Michael Olise | Bayern Munich | 15 |
| 2 | Florian Wirtz | Leverkusen | 12 |
| 3 | Vincenzo Grifo | Freiburg | 11 |
| 4 | Pascal Groß | Dortmund | 10 |
| Julian Brandt | |||
| 6 | Omar Marmoush | Eintracht Frankfurt | 9 |
| Mohamed Amoura | Wolfsburg | ||
| 8 | Hugo Ekitike | Eintracht Frankfurt | 8 |
| Andrej Kramarić | Hoffenheim | ||
| Mitchell Weiser | Werder Bremen | ||
| Marvin Ducksch | |||
| Harry Kane | Bayern Munich |
Số trận giữ sạch lưới
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số trận thi đấu | Số trận giữ sạch lưới | Tỷ lệ[54] |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Péter Gulácsi | Leipzig | 30 | 14 | 47% |
| 2 | Manuel Neuer | Bayern Munich | 22 | 13 | 59% |
| 3 | Michael Zetterer | Werder Bremen | 34 | 10 | 28% |
| 4 | Noah Atubolu | Freiburg | 26 | 38% | |
| 5 | Nikola Vasilj | St. Pauli | 33 | 9 | 27% |
| 6 | Robin Zentner | Mainz 05 | 32 | 28% | |
| 7 | Finn Dahmen | Augsburg | 19 | 47% | |
| 8 | Kevin Müller | Heidenheim | 33 | 8 | 24% |
| 9 | Frederik Rønnow | Union Berlin | 28 | 28% |
Kỷ luật
Cầu thủ[55]
- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 11 thẻ
- Matúš Bero (Bochum)
- Nicolai Remberg (Holstein Kiel)
- Dominik Kohr (Mainz 05)
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 2 thẻ
- 5 cầu thủ
Câu lạc bộ[56]
- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 81 thẻ
- Augsburg
- Nhận ít thẻ vàng nhất: 48 thẻ
- Bayern Munich
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 6 thẻ
- Borussia Dortmund
- Nhận ít thẻ đỏ nhất: 1 thẻ
- 5 câu lạc bộ
Giải thưởng
Giải thưởng hàng tháng
| Tháng | Cầu thủ của tháng | Tân binh của tháng | Bàn thắng của tháng | Tham khảo | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu thủ | Đội | Cầu thủ | Đội | Cầu thủ | Đội | ||
| Tháng 8 | Victor Boniface | Leverkusen | — | Thomas Müller | Bayern Munich | [57][58][59] | |
| Tháng 9 | Omar Marmoush | Eintracht Frankfurt | Kauã Santos | Eintracht Frankfurt | Aleksandar Pavlović | ||
| Tháng 10 | Harry Kane | Bayern Munich | Michael Olise | Bayern Munich | Kingsley Coman | ||
| Tháng 11 | Omar Marmoush | Eintracht Frankfurt | Nathaniel Brown | Eintracht Frankfurt | Jamal Musiala | ||
| Tháng 12 | Florian Wirtz | Leverkusen | Joshua Kimmich | ||||
| Tháng 1 | Chrislain Matsima | Augsburg | Florian Wirtz | Leverkusen | |||
| Tháng 2 | Serhou Guirassy | Dortmund | Lukas Ullrich | Mönchengladbach | Jamal Musiala | Bayern Munich | |
| Tháng 3 | Nico Schlotterbeck | Chrislain Matsima | Augsburg | Raphaël Guerreiro | |||
| Tháng 4 | Michael Olise | Bayern Munich | Daniel Svensson | Dortmund | Serge Gnabry | ||
| Tháng 5 | — | — | László Bénes | Union Berlin | |||
Giải thưởng năm
| Giải thưởng | Đoạt giải | Đội | Tk. |
|---|---|---|---|
| Cầu thủ của mùa giải | Harry Kane | Bayern Munich | [60] |
| Tân binh của mùa giải | Michael Olise | [61] | |
| Bàn thắng của mùa giải | Leopold Querfeld | Union Berlin | [62] |
Đội hình của mùa giải
kicker
| Vt. | Cầu thủ | Đội | Tk. |
|---|---|---|---|
| TM | Péter Gulácsi | Leipzig | [63] |
| HV | Matthias Ginter | Freiburg | |
| Jonathan Tah | Leverkusen | ||
| Piero Hincapié | |||
| TV | Joshua Kimmich | Bayern Munich | |
| Nadiem Amiri | Mainz 05 | ||
| Michael Olise | Bayern Munich | ||
| Nick Woltemade | Stuttgart | ||
| Florian Wirtz | Leverkusen | ||
| TĐ | Serhou Guirassy | Dortmund | |
| Harry Kane | Bayern Munich |
EA Sports
| Vt. | Cầu thủ | Đội | Tk. |
|---|---|---|---|
| TM | Robin Zentner | Mainz 05 | [64] |
| HV | Jonathan Tah | Leverkusen | |
| Dayot Upamecano | Bayern Munich | ||
| Nico Schlotterbeck | Dortmund | ||
| Alphonso Davies | Bayern Munich | ||
| TV | Florian Wirtz | Leverkusen | |
| Jamal Musiala | Bayern Munich | ||
| Michael Olise | |||
| TĐ | Hugo Ekitike | Eintracht Frankfurt | |
| Harry Kane | Bayern Munich | ||
| Serhou Guirassy | Dortmund |
VDV
| Vt. | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Tk. |
|---|---|---|---|
| TM | Finn Dahmen | Augsburg | [65] |
| HV | Nico Schlotterbeck | Dortmund | |
| Jonathan Tah | Leverkusen | ||
| Dayot Upamecano | Bayern Munich | ||
| Joshua Kimmich | |||
| TV | Granit Xhaka | Leverkusen | |
| Jamal Musiala | Bayern Munich | ||
| Florian Wirtz | Leverkusen | ||
| Nadiem Amiri | Mainz 05 | ||
| TĐ | Michael Olise | Bayern Munich | |
| Harry Kane |
Tham khảo
- ^ "Germany » Bundesliga 2024/2025 » Schedule" [Đức » Bundesliga 2024/2025 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2025.
- ^ "Rahmenterminkalender für die Saison 2024/25: Bundesliga-Auftakt am 23. August 2024 – 2. Bundesliga startet am 2. August 2024" [Lịch khung mùa giải 2024/25: Bundesliga bắt đầu vào ngày 23 tháng 8 năm 2024 - Bundesliga thứ 2 bắt đầu vào ngày 2 tháng 8 năm 2024]. DFL.de (bằng tiếng Đức). Deutsche Fußball Liga (Giải bóng đá Đức). ngày 27 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2024.
- ^ a b "Rahmenterminkalender 2024/2025" [Lịch khung cho năm 2024/2025] (PDF). DFL.de (bằng tiếng Đức). Deutsche Fußball Liga (Giải bóng đá Đức). ngày 27 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2024.
- ^ leoniekleinhens (ngày 27 tháng 10 năm 2023). "Rahmenterminkalender für die Saison 2024/25 | DFL Deutsche Fußball Liga" [Lịch khung cho mùa giải 2024/25 | Giải bóng đá Đức DFL]. DFL Deutsche Fußball Liga GmbH - dfl.de (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Holstein Kiel promoted to the Bundesliga for first time". bundesliga.com - the official Bundesliga website (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2024.
- ^ "FC St. Pauli zurück in der Bundesliga!". bundesliga.de - die offizielle Webseite der Bundesliga (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2024.
- ^ "WWK Arena". fcaugsburg.de (bằng tiếng Đức). FC Augsburg. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Our home since 1920". fc-union-berlin.de. 1. FC Union Berlin. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Vonovia Ruhrstadion". vfl-bochum.de (bằng tiếng Đức). VfL Bochum. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2024.
- ^ "The wohninvest WESERSTADION". werder.de. SV Werder Bremen. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Signal Iduna Park". bvb.de (bằng tiếng Đức). Borussia Dortmund GmbH & Co. KGaA. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Der Deutsche Bank Park – Daten und Fakten". deutschebankpark.de (bằng tiếng Đức). Deutsche Bank Park. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Europa-Park Stadion". scfreiburg.com (bằng tiếng Đức). SC Freiburg. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Voith Arena – Daten und Fakten". voith-arena.de (bằng tiếng Đức). Voith Arena. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
- ^ "The PreZero Arena in numbers". tsg-hoffenheim.de. TSG 1899 Hoffenheim Fußball-Spielbetriebs GmbH. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Holstein-Stadion – Zahlen, Daten, Fakten". holstein-kiel.de. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Red Bull Arena in Leipzig: All the facts and stats". rbleipzig.com. RasenBallsport Leipzig. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2024.
- ^ "BayArena". bayer04.de. Bayer 04 Leverkusen Fußball GmbH. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Mewa Arena". mainz05.de (bằng tiếng Đức). 1. FSV Mainz 05 e. V. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Borussia-Park". borussia.de (bằng tiếng Đức). Borussia Mönchengladbach. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Allgemeine Informationen zur Allianz Arena". allianz-arena.com (bằng tiếng Đức). FC Bayern München AG. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Millerntor-Stadion". fcstpauli.com (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
- ^ "MHP Arena – Daten & Fakten". mercedes-benz-arena-stuttgart.de (bằng tiếng Đức). VfB Stuttgart Arena Betriebs GmbH. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Wolfsburg präsentiert "echte" Stadionkapazität und neue Kampagne" (bằng tiếng Đức). kicker.de. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Mizuno becomes VfL's new kit supplier" [Mizuno trở thành nhà cung cấp trang phục thi đấu mới của VfL]. vfl-bochum.de (bằng tiếng Anh). Vfl Bochum. ngày 9 tháng 3 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2022.
- ^ "GLS to be shirt sponsor in the Bundesliga going forward" [GLS sẽ là nhà tài trợ áo đấu tại Bundesliga trong tương lai]. bvb.de (bằng tiếng Anh). Borussia Dortmund. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2022.
- ^ Hoffenheim, TSG 1899. "hep global become new sleeve sponsor of TSG Hoffenheim" [hep global trở thành nhà tài trợ tay áo mới của TSG Hoffenheim]. www.tsg-hoffenheim.de (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2022.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: tên số: danh sách tác giả (liên kết) - ^ "Castore is the new Bayer 04 kit partner until 2027" [Castore là đối tác trang phục Bayer 04 mới cho đến năm 2027]. bayer04.de (bằng tiếng Anh). Bayer 04 Leverkusen Fussball GmbH. ngày 10 tháng 2 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2022.
- ^ "Bayern Munich manager Tuchel to exit at end of season" [HLV Tuchel của Bayern Munich sẽ ra đi vào cuối mùa giải]. espn.com (bằng tiếng Đức). ngày 21 tháng 2 năm 2024. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2024.
- ^ "Vincent Kompany named Bayern Munich head coach" [Vincent Kompany được bổ nhiệm làm huấn luyện viên trưởng của Bayern Munich]. nytimes.com. ngày 29 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Nach über zwölf Jahren als Cheftrainer: Streich verlässt Freiburg zum Saisonende" [Sau hơn 12 năm làm huấn luyện viên trưởng: Streich sẽ rời Freiburg vào cuối mùa giải]. kicker.de. ngày 18 tháng 3 năm 2024. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2024.
- ^ "Julian Schuster wird neuer Cheftrainer beim SC Freiburg" [Julian Schuster sẽ là huấn luyện viên trưởng mới của SC Freiburg]. swr.de. ngày 22 tháng 3 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2024.
- ^ "Peter Zeidler wird neuer VfL-Cheftrainer" [Peter Zeidler trở thành huấn luyện viên trưởng mới của VfL] (bằng tiếng Đức). VfL Bochum. ngày 3 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2024.
- ^ "Bo Svensson Becomes Head Coach at 1. FC Union Berlin" [Bo Svensson trở thành huấn luyện viên trưởng tại 1. FC Union Berlin] (bằng tiếng Đức). 1. FC Union Berlin. ngày 23 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Edin Terzic leaves Borussia Dortmund" [Edin Terzic rời Borussia Dortmund] (bằng tiếng Đức). Borussia Dortmund. ngày 13 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2024.
- ^ "Sahin appointed as BVB head coach" [Sahin được bổ nhiệm làm huấn luyện viên trưởng BVB] (bằng tiếng Đức). Borussia Dortmund. ngày 14 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2024.
- ^ "Albion appoint Hürzeler as new head coach" [Albion bổ nhiệm Hürzeler làm huấn luyện viên trưởng mới]. Brighton & Hove Albion. ngày 15 tháng 6 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2024.
- ^ "Alexander Blessin wird neuer Cheftrainer des FC St. Pauli" [Alexander Blessin trở thành huấn luyện viên trưởng mới của FC St. Pauli]. FC St. Pauli. ngày 27 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2024.
- ^ "VfL stellt Cheftrainer Zeidler und Sportdirektor Lettau frei" [VfL sa thải huấn luyện viên trưởng Zeidler và giám đốc thể thao Lettau]. vfl-bochum.de. ngày 20 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2024.
- ^ "Feldhoff und Ural übernehmen" [Feldhoff và Ural tiếp quản]. vfl-bochum.de. ngày 21 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2024.
- ^ "Neuer VfL-Cheftrainer: Dieter Hecking übernimmt" [Huấn luyện viên trưởng mới của VfL: Dieter Hecking tiếp quản]. vfl-bochum.de. ngày 4 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2024.
- ^ "TSG Hoffenheim part ways with Pellegrino Matarazzo" [TSG Hoffenheim chia tay Pellegrino Matarazzo]. tsg-hoffenheim.de. ngày 11 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2024.
- ^ "Christian Ilzer is the new TSG Hoffenheim head coach" [Christian Ilzer là huấn luyện viên trưởng mới của TSG Hoffenheim]. tsg-hoffenheim.de. ngày 15 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2024.
- ^ "Union start the new year with a new coach" [Union bắt đầu năm mới với huấn luyện viên mới]. fc-union-berlin.de. ngày 27 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2024.
- ^ "Steffen Baumgart is Union's New Head Coach" [Steffen Baumgart là Huấn luyện viên trưởng mới của Union]. fc-union-berlin.de. ngày 30 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2024.
- ^ "BVB release Nuri Sahin" [BVB giải phóng Nuri Sahin]. Borussia Dortmund. ngày 22 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2025.
- ^ "Tullberg übernimmt gegen Bremen" [Tullberg tiếp quản Bremen]. Borussia Dortmund. ngày 22 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2025.
- ^ "Borussia Dortmund appoint Niko Kovac" [Borussia Dortmund bổ nhiệm Niko Kovac]. Borussia Dortmund. ngày 30 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2025.
- ^ "RB Leipzig part ways with Marco Rose" [RB Leipzig chia tay Marco Rose]. RB Leipzig. ngày 30 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2025.
- ^ "Zsolt Löw appointed as head coach until the end of the season" [Zsolt Löw được bổ nhiệm làm huấn luyện viên trưởng cho đến cuối mùa giải]. RB Leipzig. ngày 30 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2025.
- ^ "VfL part ways with Hasenhüttl" [VfL chia tay Hasenhüttl]. VfL Wolfsburg. ngày 4 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2025.
- ^ "DFB-Sportgericht wertet Bundesligaspiel in Berlin für Bochum" [Tòa án thể thao DFB trao trận thắng cho Bochum tại Berlin]. DFB.de (bằng tiếng Đức). Hiệp hội bóng đá Đức. ngày 9 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2025.
- ^ a b "Bundesliga Stats 2024-2025, Players". Bundesliga. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2025.
- ^ "Clean sheets" (bằng tiếng Anh). FootyStats. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2025.
- ^ "Bundesliga Stats 2024-2025, Players, Yellow cards". Bundesliga. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2025.
- ^ "German Bundesliga Discipline Stats - 2024-25". ESPN.com. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2025.
- ^ "Bundesliga Player of the Month". Bundesliga. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2025.
- ^ "Bundesliga Rookie Award". Bundesliga. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2025.
- ^ "Bundesliga Goal of the Month". Bundesliga. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2025.
- ^ "Harry Kane named Bundesliga Player of the Season for 2024/25!". Bundesliga. ngày 21 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2025.
- ^ "Bayern Munich's Michael Olise named 2024/25 Rookie of the Season!". Bundesliga. ngày 18 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2025.
- ^ "Union Berlin's Leopold Querfeld wins Bundesliga Goal of the Season 2024/25". Bundesliga. ngày 2 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Mit Bayern- und Bayer-Trio: Die kicker-Elf der Saison" (bằng tiếng Đức). kicker. ngày 20 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2025.
- ^ "The EA FC 25 Bundesliga Team of the Season 2024/25". Bundesliga. ngày 9 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2025.
- ^ "Florian Wirtz ist erneut VDV-Spieler der Saison" (bằng tiếng Đức). VDV. ngày 28 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2025.