Bước tới nội dung

Shirosato, Ibaraki

36°28′45,2″B 140°22′34,4″Đ / 36,46667°B 140,36667°Đ / 36.46667; 140.36667
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>TheSecondFunnyYellowBot sửa đổi vào lúc 19:27, ngày 17 tháng 8 năm 2025 (top: Thay thế bản mẫu). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Shirosato
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thị trấn  —
Tòa thị chính Shirosato

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Shirosato trên bản đồ tỉnh Ibaraki
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Shirosato trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngKantō
TỉnhIbaraki
HuyệnHigashiibaraki
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng161,8 km2 (62,5 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng18,097
 • Mật độ110/km2 (290/mi2)
Mã bưu điện311-4391
Điện thoại029-288-3111
Địa chỉ tòa thị chính1428-25 Ishizuka, Shirosato-machi, Higashiibaraki-gun, Ibaraki-ken 311-4391
WebsiteWebsite chính thức
Biểu trưng
Loài chimChích bụi
HoaLilium auratum
CâyCastanopsis sieboldii

Shirosato (城里町 (しろさとまち) Shirosato-machi?)thị trấn thuộc huyện Higashiibaraki, tỉnh Ibaraki, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 18.097 người và mật độ dân số là 110 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 161,8 km2.

Địa lý

Đô thị lân cận

Tham khảo

  1. ^ "Shirosato (Ibaraki, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2024.