Bước tới nội dung

Tone, Ibaraki

35°51′28″B 140°08′21,1″Đ / 35,85778°B 140,13333°Đ / 35.85778; 140.13333
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>TheSecondFunnyYellowBot sửa đổi vào lúc 19:29, ngày 17 tháng 8 năm 2025 (top: Thay thế bản mẫu). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Tone
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thị trấn  —
Toà thị chính Tone

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Tone trên bản đồ tỉnh Ibaraki
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Tone trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngKantō
TỉnhIbaraki
HuyệnKitasōma
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng24,86 km2 (9,60 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng15,340
 • Mật độ620/km2 (1,600/mi2)
Mã bưu điện300-1696
Điện thoại0297-68-2211 
Địa chỉ tòa thị chính841-1 Fukawa, Tone-machi, Kitasōma-gun, Ibaraki-ken 300-1696
WebsiteWebsite chính thức
Biểu trưng
Loài chimAcrocephalidae
HoaCanna
CâyAnh đào

Tone (利根町 Tone-machi?)thị trấn thuộc huyện Kitasōma, tỉnh Ibaraki, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 15.340 người và mật độ dân số là 620 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 24,86 km2.

Địa lý

Đô thị lân cận

Tham khảo

  1. ^ "Tone (Ibaraki, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2024.