CONCACAF Nations League B 2019–20

CONCACAF Nations League B 2019–20 là hạng đấu thứ hai của mùa giải 2019–20 thuộc CONCACAF Nations League, mùa giải khai mạc của giải đấu bóng đá quốc tế dành cho các đội tuyển nam quốc gia thuộc 41 hiệp hội thành viên của CONCACAF.[1]

CONCACAF Nations League B 2019–20
Chi tiết giải đấu
Thời gian5 tháng 9 – 19 tháng 11 năm 2019
Số đội16
Thăng hạng El Salvador
 Grenada
 Jamaica
 Suriname
Xuống hạng Aruba
 Dominica
 Saint Kitts và Nevis
 Saint Lucia
Thống kê giải đấu
Số trận đấu48
Số bàn thắng131 (2,73 bàn/trận)
Vua phá lướiSuriname Gleofilo Vlijter
(10 bàn thắng)

Thể thức

League B gồm mười sáu đội từ vòng loại xếp từ thứ 7 đến thứ 22. Hạng đấu được chia thành bốn bảng, mỗi bảng gồm bốn đội. Các đội thi đấu theo thể thức vòng tròn sân nhà và sân khách trong suốt vòng bảng, với các trận đấu diễn ra trong các đợt trận quốc tế chính thức của FIFA vào tháng 9, tháng 10 và tháng 11 năm 2019. Bốn đội thắng bảng được thăng hạng lên League A, trong khi bốn đội xếp cuối mỗi bảng xuống League C ở mùa giải tiếp theo của giải đấu.[2][3][4]

Vào tháng 9 năm 2019, đã có thông báo rằng Nations League cũng sẽ đóng vai trò là vòng loại cho Cúp Vàng CONCACAF 2021.[5] Các đội thắng mỗi trong bốn bảng League B giành quyền tham dự Cúp Vàng, trong khi các đội đứng thứ hai bước vào vòng một của vòng loại Cúp Vàng.

Xếp hạt giống

Các đội được xếp vào các nhóm của League B theo vị trí của họ trong Chỉ số xếp hạng CONCACAF tháng 11 năm 2018.[6][7]

Nhóm 1
Đội Pts Hạng
  Jamaica 1.507 6
  El Salvador 1.380 9
  Nicaragua 1.083 14
  Guyane thuộc Pháp 1.057 16
Nhóm 2
Đội Pts Hạng
  Saint Kitts và Nevis 1.018 18
  Cộng hòa Dominica 983 19
  Suriname 975 20
  Guyana 953 21
Nhóm 3
Đội Pts Hạng
  Antigua và Barbuda 930 22
  Belize 831 24
  Saint Vincent và Grenadines 821 25
  Saint Lucia 813 26
Nhóm 4
Đội Pts Hạng
  Grenada 749 28
  Aruba 638 31
  Dominica 593 32
  Montserrat 478 35

Lễ bốc thăm vòng bảng diễn ra tại The ChelseaLas Vegas, Nevada, Hoa Kỳ vào ngày 27 tháng 3 năm 2019, lúc 22:00 EDT (19:00 giờ địa phương, PDT).[8][9]

Các bảng

Lịch thi đấu được CONCACAF xác nhận vào ngày 21 tháng 5 năm 2019.[10][11][12]

Thời gian là EDT/EST,[note 1] theo danh sách của CONCACAF (giờ địa phương, nếu khác, được đặt trong ngoặc đơn).[13][14][15]

Bảng A

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
       
1   Grenada (P) 6 4 2 0 8 4 +4 14 League ACúp Vàng 1–0 3–2 2–1
2   Guyane thuộc Pháp 6 2 2 2 8 6 +2 8 Giành quyền vào vòng sơ loại Cúp Vàng 0–0 3–0 3–1
3   Belize 6 2 0 4 6 12 −6 6 1–2 2–0 0–4
4   Saint Kitts và Nevis (R) 6 1 2 3 8 8 0 5 Xuống hạng League C 0–0 2–2 0–1
Nguồn: CONCACAF
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng
(P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Grenada  2–1  Saint Kitts và Nevis
Chi tiết
Guyane thuộc Pháp  3–0
Được xử thắng[note 2]
  Belize
Chi tiết

Belize  1–2  Grenada
McCaulay   24' Chi tiết
Saint Kitts và Nevis  2–2  Guyane thuộc Pháp
Chi tiết

Belize  0–4  Saint Kitts và Nevis
Chi tiết

Saint Kitts và Nevis  0–1  Belize
Chi tiết

Saint Kitts và Nevis  0–0  Grenada
Chi tiết
Belize  2–0  Guyane thuộc Pháp
Chi tiết

Guyane thuộc Pháp  3–1  Saint Kitts và Nevis
Chi tiết
  • Terrell   11'
Grenada  3–2  Belize
Chi tiết

Bảng B

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
       
1   El Salvador (P) 6 5 0 1 10 1 +9 15 League ACúp Vàng 1–0 2–0 3–0
2   Montserrat 6 2 2 2 4 5 −1 8 Giành quyền vào vòng sơ loại Cúp Vàng 0–2 2–1 1–1
3   Cộng hòa Dominica 6 2 1 3 5 5 0 7 1–0 0–0 3–0
4   Saint Lucia (R) 6 1 1 4 2 10 −8 4 Xuống hạng League C 0–2 0–1 1–0
Nguồn: CONCACAF
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng
(P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Montserrat  2–1  Cộng hòa Dominica
Chi tiết
Khán giả: 20
Trọng tài: Sergio Reyna (Guatemala)
El Salvador  3–0  Saint Lucia
Chi tiết
Khán giả: 20.000
Trọng tài: Óscar Moncada (Honduras)

Montserrat  1–1  Saint Lucia
Chi tiết
Khán giả: 10
Trọng tài: Nelson Salgado (Honduras)
Cộng hòa Dominica  1–0  El Salvador
Chi tiết

Cộng hòa Dominica  3–0  Saint Lucia
Chi tiết
Montserrat  0–2  El Salvador
Chi tiết

Saint Lucia  0–2  El Salvador
Chi tiết

Saint Lucia  1–0  Cộng hòa Dominica
  • Joseph   38'
Chi tiết
El Salvador  1–0  Montserrat
Chi tiết
Khán giả: 10.000
Trọng tài: Oliver Vergara (Panamá)

Saint Lucia  0–1  Montserrat
Chi tiết
El Salvador  2–0  Cộng hòa Dominica
Chi tiết

Bảng C

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
       
1   Jamaica (P) 6 5 1 0 21 1 +20 16 League ACúp Vàng 1–1 6–0 2–0
2   Guyana 6 3 1 2 12 10 +2 10 Giành quyền vào vòng sơ loại Cúp Vàng 0–4 5–1 4–2
3   Antigua và Barbuda 6 3 0 3 8 17 −9 9 0–2 2–1 2–1
4   Aruba (R) 6 0 0 6 5 18 −13 0 Xuống hạng League C 0–6 0–1 2–3
Nguồn: CONCACAF
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng
(P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Aruba  0–1  Guyana
Chi tiết
Jamaica  6–0  Antigua và Barbuda
Chi tiết

Guyana  0–4  Jamaica
Chi tiết

Jamaica  2–0  Aruba
Chi tiết

Guyana  5–1  Antigua và Barbuda
Chi tiết
Aruba  0–6  Jamaica
Chi tiết

Guyana  4–2  Aruba
Chi tiết

Aruba  2–3  Antigua và Barbuda
Chi tiết
Jamaica  1–1  Guyana
Chi tiết

Bảng D

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
       
1   Suriname (P) 6 4 1 1 16 5 +11 13 League ACúp Vàng 0–1 6–0 4–0
2   Saint Vincent và Grenadines 6 3 2 1 6 4 +2 11 Giành quyền vào vòng sơ loại Cúp Vàng 2–2 1–0 1–0
3   Nicaragua 6 2 1 3 9 11 −2 7 1–2 1–1 3–1
4   Dominica (R) 6 1 0 5 3 14 −11 3 Xuống hạng League C 1–2 1–0 0–4
Nguồn: CONCACAF
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng
(P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Dominica  1–2  Suriname
Chi tiết

Saint Vincent và Grenadines  1–0  Dominica
Cunningham   45+2' Chi tiết
Suriname  6–0  Nicaragua
Chi tiết

Saint Vincent và Grenadines  2–2  Suriname
Chi tiết
Nicaragua  3–1  Dominica
Chi tiết

Dominica  0–4  Nicaragua
Chi tiết

Saint Vincent và Grenadines  1–0  Nicaragua
  • Sutherland   60'
Chi tiết
Suriname  4–0  Dominica
Chi tiết

Dominica  1–0  Saint Vincent và Grenadines
  • Laville   71'
Chi tiết

Cầu thủ ghi bàn

Đã có 131 bàn thắng ghi được trong 48 trận đấu, trung bình 2.73 bàn thắng mỗi trận đấu.

10 bàn thắng

6 bàn thắng

4 bàn thắng

3 bàn thắng

2 bàn thắng

1 bàn thắng

1 bàn phản lưới nhà

  •   Noah Harms (trận gặp Antigua và Barbuda)
  •   Jamal Yorke (trận gặp Nicaragua)

Ghi chú

  1. ^ EDT (UTC−4) cho các trận vào tháng 9 và tháng 10 năm 2019, và EST (UTC−5) cho các trận vào tháng 11 năm 2019.
  2. ^ CONCACAF xử Guiana thuộc Pháp thắng 3–0 do Belize không thể có mặt thi đấu vì các vấn đề hậu cần.[16]
  3. ^ a b c Aruba thi đấu các trận sân nhà tại Curaçao.

Tham khảo

  1. ^ "Opportunity abounds for 16 teams in CONCACAF Nations League B". CONCACAFNationsLeague.com. Las Vegas: CONCACAF. ngày 27 tháng 3 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2019.
  2. ^ "CONCACAF Nations League to Kickoff this September with Qualifiers". CONCACAF.com. Liên đoàn bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe. ngày 5 tháng 3 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  3. ^ "CONCACAF Nations League Officially Launched". CONCACAFNationsLeague.com. Liên đoàn bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe. ngày 7 tháng 3 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2018.
  4. ^ "Regulations CONCACAF Nations League 2018/20 Edition" (PDF). res.cloudinary.com. CONCACAF. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 11 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2019.
  5. ^ "CONCACAF Nations League to Serve as Pathway for 2021 Gold Cup". CONCACAF.com. Liên đoàn bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe. ngày 4 tháng 9 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2019.
  6. ^ "CONCACAF Ranking: As of November 2018" (PDF). CONCACAF. ngày 6 tháng 3 năm 2019. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 7 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2019.
  7. ^ "Stage set for 2019 CONCACAF Nations League draw". CONCACAFNationsLeague. Miami: CONCACAF. ngày 25 tháng 3 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2019.
  8. ^ "2019 CONCACAF Nations League Draw to Take Place March 27". CONCACAFNationsLeague.com. Miami: CONCACAF. ngày 6 tháng 3 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2019.
  9. ^ "Draw Delivers Groups for the Inaugural Edition of the CONCACAF Nations League". CONCACAFNationsLeague.com. Miami: CONCACAF. ngày 28 tháng 3 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2019.
  10. ^ "Schedule confirmed for the inaugural edition of the CONCACAF Nations League". CONCACAFNationsLeague.com. Miami: CONCACAF. ngày 21 tháng 5 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2019.
  11. ^ "2019 CONCACAF Nations League schedule" (PDF). CONCACAF. ngày 21 tháng 5 năm 2019. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 21 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2019.
  12. ^ "CONCACAF Nations League: Official schedule 2019" (PDF). CONCACAF. ngày 21 tháng 5 năm 2019. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 21 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2019.
  13. ^ "2019-2020 Concacaf Nations League September Group Stage Schedule". CONCACAF. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2019.
  14. ^ "2019-2020 Concacaf Nations League October Group Stage Schedule" (PDF). CONCACAF. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 11 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2019.
  15. ^ "2019-2020 Concacaf Nations League November Group Stage Schedule" (PDF). CONCACAF. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 11 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2019.
  16. ^ "CONCACAF Statement". CONCACAF Nations League. CONCACAF. ngày 5 tháng 9 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2019.

Liên kết ngoài