Bước tới nội dung

David Brooks

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
David Brooks
Tập tin:David Brooks in 2024.png
Brooks trong màu áo Bournemouth năm 2024
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ David Robert Brooks[1]
Ngày sinh 8 tháng 7, 1997 (29 tuổi)
Nơi sinh Warrington, Anh[2]
Chiều cao 5 ft 8 in (1,73 m) [3]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Bournemouth
Số áo 7
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2004–2014 Manchester City
2014–2015 Sheffield United
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2015–2018 Sheffield United 30 (3)
2015FC Halifax Town (mượn) 5 (1)
2018– Bournemouth 126 (17)
2024Southampton (mượn) 17 (2)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2017 U-20 Anh 5 (2)
2017–2018 U-21 Wales 3 (1)
2017– Wales 37 (5)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 5 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 9 tháng 9 năm 2025

David Robert Brooks (sinh ngày 8 tháng 7 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp chơi ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Bournemouth tại Premier League. Anh đã chơi cho cả WalesAnh ở cấp độ trẻ trước khi ra mắt cao cấp cho Wales vào năm 2017. Sau một loạt màn trình diễn ấn tượng cho Sheffield United trong mùa giải 2017-2018, Brooks đã được huấn luyện viên của AFC Bourenmouth Eddie Howe chiêu mộ vào mùa hè 2018 với mức phí 11,5 triệu bảng.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến ngày 25 tháng 5 năm 2025
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu FA Cup EFL Cup Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Sheffield United 2015–16[4] League One 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2016–17[5] 0 0 1 0 0 0 3[a] 0 4 0
2017–18[6] Championship 30 3 1 0 2 0 33 3
Tổng cộng 30 3 2 0 2 0 3 0 37 3
FC Halifax Town (mượn) 2015–16[7] National League 5 1 5 1
Bournemouth 2018–19[8] Premier League 30 7 1 0 2 0 33 7
2019–20[9] 9 1 0 0 0 0 9 1
2020–21[10] Championship 32 5 3 1 2 0 2[b] 0 39 6
2021–22[11] 7 1 0 0 2 2 9 3
2022–23[12] Premier League 6 0 0 0 0 0 6 0
2023–24[13] 13 1 2 1 3 1 18 3
2024–25[14] 29 2 4 0 0 0 33 2
2025–26[15] 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 126 17 10 2 9 3 2 0 147 22
Southampton (mượn) 2023–24[13] Championship 17 2 3[b] 0 20 2
Tổng cộng sự nghiệp 178 23 12 2 11 3 8 0 209 28
  1. ^ Số lần ra sân tại EFL Trophy
  2. ^ a b Số lần ra sân tại Championship play-offs

Quốc tế

Tính đến ngày 9 tháng 9 năm 2025[16]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Wales 2017 2 0
2018 7 0
2019 3 1
2020 4 1
2021 5 0
2023 6 1
2024 4 1
2025 6 1
Tổng cộng 37 5

Bàn thắng quốc tế

# Ngày Địa điểm Số trận Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 8 tháng 6 năm 2019 Sân vận động Gradski vrt, Osijek, Croatia 11  Croatia 1–2 1–2 Vòng loại UEFA Euro 2020
2 15 tháng 11 năm 2020 Sân vận động Cardiff City, Cardiff, Wales 15  Cộng hòa Ireland 1–0 1–0 UEFA Nations League 2020–21
3 11 tháng 9 năm 2023 Sân vận động Skonto, Riga, Latvia 24  Latvia 2–0 2–0 Vòng loại UEFA Euro 2024
4 21 tháng 3 năm 2024 Sân vận động Cardiff City, Cardiff, Wales 28  Phần Lan 1–0 4–1
5 25 tháng 3 năm 2025 Toše Proeski Arena, Skopje, Bắc Macedonia 33  Bắc Macedonia 1–1 1–1 Vòng loại FIFA World Cup 2026

Tham khảo

  1. ^ "EFL Released and Retained List 2016–17" (PDF). English Football League. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2017.
  2. ^ "Wales - D. Brooks - Profile with news, career statistics and history - Soccerway". int.soccerway.com.
  3. ^ "David Brooks FIFA 19 Feb 7, 2019 SoFIFA".
  4. ^ "Trận thi đấu của David Brooks trong 2015/2016". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2019.
  5. ^ "Trận thi đấu của David Brooks trong 2016/2017". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2016.
  6. ^ "Trận thi đấu của David Brooks trong 2017/2018". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2018.
  7. ^ "Trận thi đấu của David Brooks trong 2015/2016". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2016.
  8. ^ "Trận thi đấu của David Brooks trong 2018/2019". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2018.
  9. ^ "Trận thi đấu của David Brooks trong 2019/2020". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2020.
  10. ^ "Trận thi đấu của David Brooks trong 2020/2021". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2020.
  11. ^ "Trận thi đấu của David Brooks trong 2021/2022". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2021.
  12. ^ "Trận thi đấu của David Brooks trong 2022/2023". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2021.
  13. ^ a b "Trận thi đấu của David Brooks trong 2023/2024". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2023.
  14. ^ "Trận thi đấu của David Brooks trong 2024/2025". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2024.
  15. ^ "Trận thi đấu của David Brooks trong 2025/2026". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
  16. ^ "Brooks, David". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2019.

Liên kết ngoài