Montassar Talbi
|
Tập tin:Montassar Talbi 2021.jpg Talbi với Rubin Kazan năm 2021 | ||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Montassar Omar Talbi[1] | |||||||||||||
| Ngày sinh | 26 tháng 5, 1998 [2] | |||||||||||||
| Nơi sinh | Paris, Pháp | |||||||||||||
| Chiều cao | 1,90 m[2] | |||||||||||||
| Vị trí | Trung vệ | |||||||||||||
| Thông tin đội | ||||||||||||||
Đội hiện nay | Lorient | |||||||||||||
| Số áo | 3 | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | |||||||||||||
| 2003–2006 | Paris FC | |||||||||||||
| 2006–2010 | Les Lilas | |||||||||||||
| 2010–2017 | Espérance de Tunis | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2017–2018 | Espérance de Tunis | 14 | (1) | |||||||||||
| 2018–2021 | Çaykur Rizespor | 49 | (1) | |||||||||||
| 2021 | Benevento | 0 | (0) | |||||||||||
| 2021–2022 | Rubin Kazan | 25 | (0) | |||||||||||
| 2022– | Lorient | 93 | (2) | |||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2018 | U-23 Tunisia | 1 | (0) | |||||||||||
| 2021– | Tunisia | 59 | (4) | |||||||||||
Thành tích huy chương
| ||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 21:31, 10 tháng 5 năm 2025 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23:00, 27 tháng 12 năm 2025 (UTC) | ||||||||||||||
Montassar Omar Talbi (tiếng Ả Rập: مُنْتَصِر عُمَر الطَّالِبِيّ; sinh ngày 26 tháng 5 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Ligue 1 Lorient. Sinh ra tại Pháp, anh thi đấu cho đội tuyển quốc gia Tunisia.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Sinh ra tại Pháp, Talbi bắt đầu chơi bóng tại các học viện trẻ của Paris FC và FC Les Lilas. Gia đình anh phải chuyển trở lại Tunisia, và ở tuổi 12, Talbi gia nhập học viện của Espérance de Tunis, rồi thăng tiến qua các cấp độ trẻ.[3] Talbi có trận ra mắt chuyên nghiệp cho ES Tunis trong trận hòa 0–0 tại Tunisian Ligue Professionnelle 1 với CS Sfaxien vào ngày 2 tháng 4 năm 2017.[4] Ngày 20 tháng 6 năm 2018, Talbi ký hợp đồng với Çaykur Rizespor tại Süper Lig của Thổ Nhĩ Kỳ.[5]
Ngày 9 tháng 8 năm 2021, anh ký hợp đồng bốn năm với câu lạc bộ Giải bóng đá Ngoại hạng Nga FC Rubin Kazan.[6]
Ngày 18 tháng 7 năm 2022, Talbi ký hợp đồng năm năm với Lorient tại Pháp.[7]
Sự nghiệp quốc tế
Talbi là tuyển thủ trẻ của U-23 Tunisia và có trận ra mắt trong thất bại giao hữu 0–2 trước U-23 Ý vào ngày 15 tháng 10 năm 2018.[8][9] Anh có trận ra mắt đội tuyển quốc gia Tunisia trong chiến thắng 2–1 trước Guinea Xích Đạo tại Vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2021 vào ngày 28 tháng 3 năm 2021.[10]
Sau đó, anh được đưa vào đội hình tham dự FIFA Arab Cup, dù câu lạc bộ Nga không nhả anh. Anh hội quân cùng đội sau thất bại 0–2 trên sân khách của Rubin trước Krylia Sovetov Samara và có trận ra mắt tại giải ở bán kết gặp Ai Cập, trận đấu mà Tunisia thắng 1–0.
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến 10 tháng 5 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Espérance de Tunis | 2016–17 | Tunisian Ligue 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 7[a] | 0 | 6[b] | 0 | 15 | 0 |
| 2017–18 | Tunisian Ligue 1 | 14 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3[c] | 0 | 17 | 1 | |
| Tổng cộng | 14 | 1 | 2 | 0 | 7 | 0 | 9 | 0 | 32 | 1 | ||
| Çaykur Rizespor | 2018–19 | Süper Lig | 1 | 0 | 4 | 1 | — | — | 5 | 1 | ||
| 2019–20 | Süper Lig | 27 | 0 | 2 | 0 | — | — | 29 | 0 | |||
| 2020–21 | Süper Lig | 21 | 1 | 2 | 0 | — | — | 23 | 1 | |||
| Tổng cộng | 49 | 1 | 8 | 1 | — | — | 57 | 2 | ||||
| Rubin Kazan | 2021–22 | Giải bóng đá Ngoại hạng Nga | 25 | 0 | 2 | 0 | — | — | 27 | 0 | ||
| Tổng cộng | 25 | 0 | 2 | 0 | — | — | 27 | 0 | ||||
| Lorient | 2022–23 | Ligue 1 | 38 | 1 | 3 | 0 | — | — | 41 | 1 | ||
| 2023–24 | Ligue 1 | 25 | 0 | 0 | 0 | — | — | 25 | 0 | |||
| 2024–25 | Ligue 2 | 30 | 1 | 1 | 0 | — | — | 31 | 1 | |||
| Tổng cộng | 93 | 2 | 4 | 0 | — | — | 97 | 2 | ||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 181 | 4 | 16 | 1 | 7 | 0 | 9 | 0 | 213 | 5 | ||
- ^ Lần ra sân ở CAF Champions League
- ^ Lần ra sân ở championship group play-offs
- ^ Lần ra sân ở Cúp vô địch các câu lạc bộ Ả Rập
Bàn thắng quốc tế
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỷ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 27 tháng 9 năm 2022 | Sân vận động Công viên các Hoàng tử, Paris, Pháp | 1–1 | 1–5 | Giao hữu | |
| 2. | 20 tháng 6 năm 2023 | Sân vận động 19 tháng 5 năm 1956, Annaba, Algérie | 1–0 | 1–1 | ||
| 3. | 14 tháng 11 năm 2025 | Sân vận động Hammadi Agrebi, Radès, Tunisia | 2–2 | 3–2 | ||
| 4. | 27 tháng 12 năm 2025 | Sân vận động Fez, Fez, Maroc | 1–3 | 2–3 | Cúp bóng đá châu Phi 2025 |
Danh hiệu
Espérance de Tunis
Lorient
Tunisia
- Kirin Cup Soccer: 2022
- Á quân FIFA Arab Cup: 2021
Cá nhân
- Cầu thủ xuất sắc nhất năm Tunisia: 2023
- Đội hình tiêu biểu Ligue 2 của UNFP: 2024–25[12]
Tham khảo
- ^ "Montassar Omar Talbi". Turkish Football Federation. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2020.
- ^ a b "FIFA World Cup Qatar 2022: List of players: Tunisia" (PDF). FIFA. ngày 15 tháng 11 năm 2022. tr. 29. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2022.
- ^ "Turquie - Rizespor / Montassar Talbi : " Viser le plus haut niveau européen " [exclu365]". ngày 1 tháng 9 năm 2018.
- ^ "CS Sfaxien vs. ES Tunis - 2 tháng 4 năm 2017 - Soccerway". Soccerway.
- ^ "Le défenseur de l'EST signe un contrat avec le club Turc Rizerpor". MosaiqueFM.
- ^ "МОНТАССАР ТАЛЬБИ – В "РУБИНЕ"" (bằng tiếng Nga). FC Rubin Kazan. ngày 9 tháng 8 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2026.
- ^ "MONTASSAR TALBI REJOINT LE FC LORIENT" (bằng tiếng Pháp). Lorient. ngày 18 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2022.
- ^ "Football (Sky Sports)". SkySports.
- ^ "ENO: Italie – Tunisie, lundi 15 octobre en Vénétie". Le Temps. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Match Report of Tunisia vs Equatorial Guinea - 2021-03-28 - Total Africa Cup of Nations Qualification". Global Sports Archive. ngày 28 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2021.
- ^ Lacaille, Tom (ngày 10 tháng 5 năm 2025). "Lorient champion de Ligue 2, Martigues relégué en National, Guingamp jouera les de montée". L'Équipe (bằng tiếng Pháp). Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2025.
- ^ Alvarez, Bruno (12 tháng 5). "Trophées UNFP. Dembélé, Doué, Luis Enrique… Le palmarès complet des meilleurs de la saison de L1". Ouest-France (bằng tiếng Pháp). Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2025.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|date=(trợ giúp)
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới [[commons:Lỗi Lua trong Mô_đun:WikidataIB tại dòng 473: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).|Lỗi Lua trong Mô_đun:WikidataIB tại dòng 473: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).]] tại Wikimedia Commons
- Montassar Talbi tại SoccerwayLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Trang có lỗi kịch bản
- Nguồn CS1 tiếng Nga (ru)
- Nguồn CS1 tiếng Pháp (fr)
- Lỗi CS1: ngày tháng
- Bài có mô tả ngắn
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Các bài viết sử dụng bản mẫu:Huy chương với á quân
- Hộp thông tin bản mẫu huy chương cần sửa chữa
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Bài viết có văn bản tiếng Ả Rập
- Sinh năm 1998
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Tunisia
- Cầu thủ bóng đá nam Pháp
- Trung vệ bóng đá
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2026
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2023
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2025
- Cầu thủ bóng đá Espérance Sportive de Tunis
- Cầu thủ bóng đá Çaykur Rizespor
- Cầu thủ bóng đá FC Rubin Kazan
- Cầu thủ bóng đá FC Lorient
- Cầu thủ bóng đá Süper Lig
- Cầu thủ bóng đá Giải bóng đá ngoại hạng Nga
- Cầu thủ bóng đá Ligue 1
- Cầu thủ bóng đá nam Pháp ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Thổ Nhĩ Kỳ
- Người Pháp gốc Tunisia
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Nga
- Nam vận động viên Pháp thế kỷ 21