Ali Abdi
|
Tập tin:Abdi asse ogcn 2425.png Abdi với Nice năm 2025 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Ali El Abdi[1] | ||
| Ngày sinh | 20 tháng 12, 1993 | ||
| Nơi sinh | Sfax, Tunisia[2] | ||
| Chiều cao | 1,77 m[1] | ||
| Vị trí | Hậu vệ biên trái | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Nice | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Sfax RS | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2012 | JS Kairouan | 15 | (2) |
| 2012–2016 | Espérance de Tunis | 12 | (0) |
| 2014 | → Stade Tunisien (mượn) | 17 | (4) |
| 2016–2019 | Club Africain | 56 | (7) |
| 2019–2021 | Paris FC | 47 | (9) |
| 2020 | Paris FC B | 1 | (0) |
| 2021–2024 | Caen | 98 | (14) |
| 2021 | Caen B | 1 | (0) |
| 2024– | Nice | 41 | (6) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015 | U-23 Tunisia | 4 | (0) |
| 2021– | Tunisia | 45 | (7) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 21 tháng 3 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 3 năm 2026 | |||
Ali El Abdi (tiếng Ả Rập: عَلِيّ الْعَابِدِيّ; sinh ngày 20 tháng 12 năm 1993), thường được biết đến với tên Ali Abdi, là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Tunisia thi đấu ở vị trí hậu vệ biên trái cho câu lạc bộ Ligue 1 Nice và đội tuyển quốc gia Tunisia.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Abdi có trận ra mắt chuyên nghiệp cho JS Kairouan trong trận hòa 0–0 trước EGS Gafsa tại Tunisian Ligue Professionnelle 1 vào ngày 25 tháng 12 năm 2011.[3] Vào ngày 24 tháng 6 năm 2019, Abdi chuyển đến Paris FC tại Ligue 2 của Pháp.[4]
Vào ngày 21 tháng 7 năm 2021, anh ký hợp đồng hai năm với Caen.[5]
Vào ngày 2 tháng 9 năm 2024, Abdi ký hợp đồng với câu lạc bộ Ligue 1 Nice với mức phí 500.000 euro.[6] Thương vụ này được hoàn tất ngoài thời gian chuyển nhượng thông thường nhờ suất chuyển nhượng "joker" do Ligue de Football Professionnel cấp phép.[7]
Sự nghiệp quốc tế
Abdi có trận ra mắt đội tuyển quốc gia Tunisia vào ngày 25 tháng 3 năm 2021 trong trận gặp Libya tại vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2021.[8]
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 21 tháng 3 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp quốc gia[a] | Cúp Liên đoàn[b] | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| JS Kairouan | 2011–12 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 15 | 2 | 0 | 0 | — | — | — | 15 | 2 | |||
| Espérance de Tunis | 2012–13 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 1 | 0 | — | — | 0 | 0 | — | 1 | 0 | |||
| 2013–14 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 2[c] | 0 | — | 2 | 0 | |||
| 2014–15 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 11 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | 11 | 0 | |||
| 2015–16 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | 0 | 0 | |||
| Tổng cộng | 12 | 0 | 0 | 0 | — | 2 | 0 | — | 14 | 0 | ||||
| Stade Tunisien (mượn) | 2013–14 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 17 | 4 | 2 | 0 | — | — | — | 19 | 4 | |||
| Club Africain | 2016–17 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 12 | 2 | 2 | 0 | — | 11[d] | 2 | — | 25 | 4 | ||
| 2017–18 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 22 | 2 | 5 | 1 | — | 2[d] | 0 | — | 29 | 3 | |||
| 2018–19 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 22 | 3 | 2 | 0 | — | 7[c] | 0 | — | 31 | 3 | |||
| Tổng cộng | 56 | 7 | 9 | 1 | — | 20 | 2 | — | 85 | 10 | ||||
| Paris FC | 2019–20 | Ligue 2 | 14 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | — | — | 17 | 0 | ||
| 2020–21 | Ligue 2 | 33 | 9 | 1 | 0 | — | — | — | 34 | 9 | ||||
| Tổng cộng | 47 | 9 | 2 | 0 | 2 | 0 | — | — | 51 | 9 | ||||
| Paris FC B | 2019–20 | Championnat National 3 | 1 | 0 | — | — | — | — | 1 | 0 | ||||
| Caen | 2021–22 | Ligue 2 | 31 | 2 | 0 | 0 | — | — | — | 31 | 2 | |||
| 2022–23 | Ligue 2 | 32 | 3 | 1 | 0 | — | — | — | 33 | 3 | ||||
| 2023–24 | Ligue 2 | 33 | 9 | 0 | 0 | — | — | — | 33 | 9 | ||||
| 2024–25 | Ligue 2 | 2 | 0 | — | — | — | — | 2 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 98 | 14 | 1 | 0 | — | — | — | 99 | 14 | |||||
| Caen B | 2021–22 | Championnat National 2 | 1 | 0 | — | — | — | — | 1 | 0 | ||||
| Nice | 2024–25 | Ligue 1 | 25 | 5 | 2 | 0 | — | 4[e] | 0 | — | 31 | 5 | ||
| 2025–26 | Ligue 1 | 16 | 1 | 1 | 0 | — | 7[e] | 0 | — | 24 | 1 | |||
| Tổng cộng | 41 | 6 | 3 | 0 | — | 11 | 0 | — | 55 | 6 | ||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 288 | 42 | 17 | 1 | 2 | 0 | 33 | 2 | 0 | 0 | 340 | 45 | ||
- ^ Bao gồm Cúp bóng đá Tunisia, Cúp bóng đá Pháp
- ^ Bao gồm Cúp Liên đoàn bóng đá Pháp
- ^ a b Lần ra sân ở CAF Champions League
- ^ a b Lần ra sân ở CAF Confederation Cup
- ^ a b Lần ra sân ở UEFA Europa League
Quốc tế
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 31 tháng 3 năm 2026[9]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Tunisia | 2021 | 4 | 0 |
| 2022 | 9 | 2 | |
| 2023 | 8 | 0 | |
| 2024 | 11 | 2 | |
| 2025 | 11 | 3 | |
| 2026 | 2 | 0 | |
| Tổng cộng | 45 | 7 | |
- Tỷ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Tunisia trước, cột tỷ số biểu thị tỷ số sau mỗi bàn thắng của Abdi.[9]
| Thứ tự | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỷ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 tháng 6 năm 2022 | Sân vận động Noevir Kobe, Kobe, Nhật Bản | Tập tin:Flag of Chile.svg Chile | 1–0 | 2–0 | 2022 Kirin Cup |
| 2 | 16 tháng 11 năm 2022 | Sân vận động Ahmad bin Ali, Al Rayyan, Qatar | 2–0 | 2–0 | Giao hữu | |
| 3 | 7 tháng 9 năm 2024 | Sân vận động Ben M'Hamed El Abdi, El Jadida, Maroc | 1–0 | 2–1 | Vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2025 | |
| 4 | 14 tháng 11 năm 2024 | Sân vận động Loftus Versfeld, Pretoria, Nam Phi | 3–2 | 3–2 | ||
| 5 | 13 tháng 10 năm 2025 | Sân vận động Hammadi Agrebi, Radès, Tunisia | 1–0 | 3–0 | Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | |
| 6 | 14 tháng 11 năm 2025 | Sân vận động Hammadi Agrebi, Radès, Tunisia | 1–1 | 3–2 | Giao hữu | |
| 7 | 27 tháng 12 năm 2025 | Sân vận động Fez, Fez, Maroc | 2–3 | 2–3 | Cúp bóng đá châu Phi 2025 |
Danh hiệu
Club Africain
Tunisia
Cá nhân
- Đội hình tiêu biểu Ligue 2 của UNFP: 2021–22,[10] 2023–24[11]
- Cầu thủ xuất sắc nhất năm Tunisia: 2024, 2025
Tham khảo
- ^ a b "FIFA World Cup Qatar 2022: List of players: Tunisia" (PDF). FIFA. ngày 15 tháng 11 năm 2022. tr. 29. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2022.
- ^ Paris, Valentin (ngày 13 tháng 8 năm 2019). "Ali Abdi signe au Paris FC". Paris FC.
- ^ "Kairouan vs. EGS Gafsa - 25 tháng 12 năm 2011 - Soccerway". Soccerway.
- ^ "Transferts : Ali Abdi (Club Africain) au Paris FC - Foot - Transferts". L'Équipe.
- ^ "ALI ABDI NOUVEAU JOUEUR DU STADE MALHERBE CAEN" (bằng tiếng Pháp). Caen. ngày 21 tháng 7 năm 2021.
- ^ "Caen : Ali Abdi s'engage à Nice (off)". Foot National (bằng tiếng Pháp). ngày 2 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2024.
- ^ "Official | Ali Abdi completes OGC Nice following Jordan Lotomba exit". Yahoo Sports (bằng tiếng Anh). ngày 3 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2024.
- ^ "Libya v Tunisia game report". Eurosport. ngày 25 tháng 3 năm 2021.
- ^ a b Ali Abdi tại National-Football-Teams.comLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- ^ UNFP [@UNFP] (ngày 15 tháng 5 năm 2022). "Un onze-type qui a vu la vie en rose cette saison, ne cuvée 2021–2022 qui a fière allure, n'est-ce pas" (Tweet) – qua Twitter.
- ^ Ouest-France (ngày 13 tháng 5 năm 2024). "Trophées UNFP. L'équipe type de la saison de L2 : Auxerre en force, Angers et Caen bien représentés". Ouest-France.fr (bằng tiếng Pháp). Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2024.
Liên kết ngoài
- Ali Abdi tại Soccerway
- Paris FC Profile
- Trang có lỗi kịch bản
- Nguồn CS1 tiếng Pháp (fr)
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Bài có mô tả ngắn
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Trang sử dụng hộp thông tin tiểu sử bóng đá có các tham số không rõ
- Bài viết có văn bản tiếng Ả Rập
- Sinh năm 1993
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Tunisia
- Hậu vệ bóng đá nam
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2026
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2023
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2025
- Cầu thủ bóng đá Ligue 2
- Cầu thủ bóng đá Ligue 1
- Cầu thủ bóng đá Championnat National 2
- Cầu thủ bóng đá Championnat National 3
- Cầu thủ bóng đá Club Africain
- Cầu thủ bóng đá Paris FC
- Cầu thủ bóng đá OGC Nice
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Pháp