Farouk Ben Mustapha
Giao diện
|
Tập tin:Farouk Ben Mustapha.jpg Mustapha với Tunisia tại Giải vô địch bóng đá thế giới 2018 | ||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Farouk Ben Mustapha[1] | |||||||||||||
| Ngày sinh | 1 tháng 7, 1989 | |||||||||||||
| Nơi sinh | Bizerte, Tunisia | |||||||||||||
| Chiều cao | 1,92 m[2] | |||||||||||||
| Vị trí | Thủ môn | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2009–2014 | CA Bizertin | 106 | (0) | |||||||||||
| 2014–2017 | Club Africain | 62 | (0) | |||||||||||
| 2017–2020 | Al Shabab | 78 | (0) | |||||||||||
| 2020–2022 | Espérance de Tunis | 13 | (0) | |||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2010–2022 | Tunisia | 34 | (0) | |||||||||||
Thành tích huy chương
| ||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 4 năm 2022 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 1 năm 2022 | ||||||||||||||
Farouk Ben Mustapha (tiếng Ả Rập: فَارُوق بَن مُصطَفى; sinh ngày 1 tháng 7 năm 1989) là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Tunisia từng thi đấu ở vị trí thủ môn.
Sự nghiệp
Ben Mustapha được một trang cổ động viên bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất tháng 8 năm 2009 của Ligue Professionnelle 1.[3]
Anh được triệu tập vào đội tuyển Tunisia tham dự Cúp bóng đá châu Phi nhưng không thi đấu trận nào tại giải.[4][5]
Vào tháng 6 năm 2018, anh có tên trong đội hình 23 cầu thủ của Tunisia tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2018 tại Nga.[6][7] Anh là thủ môn dự bị trong trận đấu đầu tiên của Tunisia tại World Cup gặp Anh vào ngày 18 tháng 6 năm 2018.
Thống kê sự nghiệp
Quốc tế
- Tính đến 17 tháng 7 năm 2019[8]
| Tunisia | ||
| Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 2012 | 2 | 0 |
| 2013 | 3 | 0 |
| 2014 | 5 | 0 |
| 2015 | 2 | 0 |
| 2016 | 0 | 0 |
| 2017 | 1 | 0 |
| 2018 | 8 | 0 |
| 2019 | 5 | 0 |
| Tổng cộng | 26 | 0 |
Danh hiệu
CA Bizertin
- Cúp bóng đá Tunisia: 2012–13
Club Africain
Tunisia
- Giải vô địch bóng đá các quốc gia châu Phi: 2011
- Á quân FIFA Arab Cup: 2021
- Hạng tư Cúp bóng đá châu Phi: 2019
Cá nhân
- Thủ môn xuất sắc nhất tháng của Saudi Professional League: tháng 1 năm 2020[9]
- Thủ môn xuất sắc nhất mùa giải Saudi Pro League: 2018–19[10]
Tham khảo
- ^ "2018 FIFA World Cup Russia – List of Players" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 4 tháng 6 năm 2018. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2018.
- ^ "FIFA Arab Cup Qatar 2021: List of players: Tunisia" (PDF). FIFA. ngày 4 tháng 12 năm 2021. tr. 15. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2022.
- ^ "Ben Mustapha et Jemâa les meilleurs en Août". Tunisie-Foot. ngày 11 tháng 9 năm 2009. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2010.
- ^ "CAN 2010: Tunisian soccer fans expect Carthage Eagles to fly high". Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 12 năm 2009. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2010.
- ^ MTN Football Player Profile - Farouk Ben Mustapha
- ^ Crawford, Stephen (ngày 4 tháng 6 năm 2018). "Revealed: Every World Cup 2018 squad - Final 23-man lists". Goal. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2019.
- ^ Okeleji, Oluwashina (ngày 2 tháng 6 năm 2018). "Tunisia World Cup squad: Leicester City's Benalouane in 23-man squad". BBC Sport. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2019.
- ^ "Farouk Ben Mustapha". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2018.
- ^ "لوشيسكو وجوفينكو وبن مصطفى يحصدون جوائز الأفضلية لشهر يناير". Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 2 năm 2020. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2021.
- ^ "حارس فريق #الشباب فاروق بن مصطفى يحصل على جائزة #القفاز_الذهبي".
Liên kết ngoài
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Bài có mô tả ngắn
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Các bài viết sử dụng bản mẫu:Huy chương với á quân
- Hộp thông tin bản mẫu huy chương cần sửa chữa
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Bài viết có văn bản tiếng Ả Rập
- Sinh năm 1989
- Nhân vật còn sống
- Nhân vật thể thao Bizerte
- Cầu thủ bóng đá nam Tunisia
- Thủ môn bóng đá nam
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2010
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá các quốc gia châu Phi 2011
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2013
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2015
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2018
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2019
- Cầu thủ bóng đá Tunisian Ligue Professionnelle 1
- Cầu thủ Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út
- Cầu thủ bóng đá CA Bizertin
- Cầu thủ bóng đá Club Africain
- Cầu thủ bóng đá Al Shabab Club
- Cầu thủ bóng đá Espérance Sportive de Tunis
- Cầu thủ bóng đá nam Tunisia ở nước ngoài
- Nhân vật thể thao Tunisia ở nước ngoài tại Ả Rập Xê Út
- Cầu thủ bóng đá nam ở nước ngoài tại Ả Rập Xê Út
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2021
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá nam A’ quốc gia Tunisia