Cúp UEFA 2007–08

(Đổi hướng từ UEFA Cup 2007-08)

Cúp UEFA 2007–08 là giải lần thứ 37 của giải bóng đá giữa các câu lạc bộ bóng đá châu Âu Cúp UEFA. Trận chung kết được tổ chức tại tại sân vận động Thành phố Manchester, Manchester, Anh vào ngày 14 tháng 5 năm 2008 giữa hai câu lạc bộ Rangers của ScotlandZenit St. Peterburg của Nga. Zenit giành chiến thắng 2–0 với các bàn thắng của Igor DenisovKonstantin Zyrianov để có được chiếc Cúp UEFA lần đầu tiên.

Cúp UEFA 2007-08
Chi tiết giải đấu
Thời gian20 tháng 9 năm 2007 – 14 tháng 5 năm 2008
Số đội80
Vị trí chung cuộc
Vô địchNga Zenit St. Peterburg (lần thứ nhất)
Á quânScotland Rangers
Thống kê giải đấu
Số trận đấu221
Số bàn thắng563 (2,55 bàn/trận)
Vua phá lướiNga Pavel Pogrebnyak (10 bàn)
Ý Luca Toni (10 bàn)

Vòng loại giải đấu bắt đầu từ 19 tháng 7 năm 2007 và các vòng đấu chính khởi tranh từ 20 tháng 9 năm 2007. Tổng cộng có 123 câu lạc bộ tham dự giải đấu này (kể cả vòng loại). Số đội bóng của mỗi quốc gia ở giải đấu khác nhau, dựa vào Hệ số UEFA. Giải có một quốc gia mới tham dự là Montenegro.

Vòng loại

Vòng loại thứ nhất

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về Vùng Nam-Địa Trung Hải
Budućnost Podgorica   1–2 Croatia Hajduk Split 1–1 0–1
Omonia Nicosia   4–0   Rudar Pljevlja 2–0 2–0
Slaven Koprivnica Croatia 8–4   Teuta 6–2 2–2
Bežanija   2–2 (k)   Besa Kavajë 2– 21 0–0
Sliema Wanderers   0–7   Litex Lovech 0–3 0–4
Vojvodina   7–1   Hibernians 5–1 2–0
FC Santa Coloma   1–4   Maccabi Tel Aviv 1–0 0–4
NK Široki Brijeg   6–3   Koper 3–1 3–2
Vardar Skopje   0–2   Anorthosis Famagusta 0–1 0–1
ND Gorica   2–4   Rabotnički 1–2 1–2
HŠK Zrinjski Mostar   1–112   FK Partizan 1–6 0–5
Vùng phía Trung-Đông
FC ViOn Zlaté Moravce   4–2   FC Alma-Ata 3–1 1–1
MTK Budapest   2–2 (k)   FC MIKA 2– 13 0–1
MKT Araz Azerbaijan 0–1   Dyskobolia Grodzisk 0–0 0–1
GKS Bełchatów   2–2 (4–2p)   FC Ameri Tbilisi 2–0 0–2
Artmedia Bratislava   (k) 3–3   FC Zimbru Chişinău 1–1 2–2
FC Banants   1–5   BSC Young Boys 1–1 0–4
FC Nistru Otaci   2–2 (4–5p)   Budapest Honvéd FC 1– 14 1–1
SV Ried   4–3 Azerbaijan PFC Neftchi 3–1 1–2
FC Dinamo Tbilisi   2–0   FC Vaduz 2–0 0–0
FC Aktobe   3–4   SV Mattersburg 1–0 2–4
Vùng phía bắc
B36 Tórshavn Quần đảo Faroe 3–6   Ekranas 1–3 2–3
Libertas   1–4   Drogheda United 1–1 0–3
Rhyl   3–3 (k)   Haka 3–1 0–2
Carmarthen Town   3–14   Brann 0–8 3–6
Flora Tallinn   0–2   Vålerenga 0–1 0–1
MyPa   2–1 Quần đảo Faroe EB/Streymur 1–0 1–1
Dungannon Swifts   1–4   Sūduva 1–0 0–4
Lillestrøm   2–2 (k)   Käerjeng 97 2–1 0–1
Liepājas Metalurgs   3–2   Dinamo Brest 1– 1 2–1
Helsingborg   9–0   Narva Trans 6–0 3–0
Keflavík   4–4 (k)   Midtjylland 3–2 1– 2
Häcken   2–1   KR Reykjavík 1–1 1–0
St Patrick's Athletic   0–5   Odense Boldklub 0–0 0–5
HJK   3–0   Etzella Ettelbrück 2–0 1–0
Glentoran   0–9   AIK 0–5 0–4
Skonto Riga   1–3   Dinamo Minsk 1–1 0–2

1 Sân vận động PartizanBelgrade tổ chức trận này.
2 UEFA phạt Partizan vì cổ động viên của Partizan gây rỗi. 3 Trận đấu diễn ra tại sân vận động SzuszaBudapest
4 Trận đấu diễn ra tại sân vận động ZimbruChişinău.

Vòng loại thứ 2

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về Vùng Nam-Địa Trung Hải
Lokomotiv Sofia   3–1 România Oţelul Galaţi 3–1 0–0
CFR Cluj România 1–3   Anorthosis Famagusta 1–3 0–0
Rabotnički   2–1   Zrinjski Mostar 0–0 2–1
Slaven Koprivnica Croatia 2–4   Galatasaray 1–2 1–2
União Leiria   1–0   Maccabi Netanya 0–0 1–0
Hajduk Split Croatia 1–2   Sampdoria 0–1 1–1
Besa Kavajë   0–6   Litex Lovech 0–3 0–3
Maccabi Tel Aviv   2–4   Kayseri Erciyesspor 1–1 1–3
Atlético Madrid Tây Ban Nha 5–1   Vojvodina 3–0 2–1
Široki Brijeg   0–6   Hapoel Tel Aviv 0–3 0–3
Omonia Nicosia   2–3   CSKA Sofia 1–1 1–2
Vùng phía Trung Âu-Đông Âu
Basel   6–1   Mattersburg 2–1 4–0
Ried   1–4   Sion 1–1 0–3
FC MIKA   2–3   Artmedia Bratislava 2–1 0–2
Dnipro Dnipropetrovsk   5–3   GKS Bełchatów 1–1 4–2
Budapest Honvéd   0–4   Hamburger SV 0–0 0–4
Young Boys   2–6   Lens 1–1 1–5
Tobol Kostanay   0–3   Dyskobolia Grodzisk 0–1 0–2
Austria Wien   5–4   Jablonec 97 4–3 1–1
Zlaté Moravce   0–5   Zenit St Peterburg 0–2 0–3
Dinamo Tbilisi   0–8   Rapid Wien 0–3 0–5
Vùng phía nam
MyPa   0–3   Blackburn Rovers 0–1 0– 2
Drogheda United   1–4   Helsingborg 1–1 0–3
Liepājas Metalurgs   3–4   AIK 3–2 0–2
HJK Helsinki   2–4   Aalborg 2–1 0–3
Ekranas   1–7   Vålerenga 1–1 0–6
Dunfermline Athletic   1–2   BK Häcken 1–1 0–1
Brann   6–4   Sūduva 2–1 4–3
Haka   3–7   Midtjylland 1–2 2–5
Dinamo Minsk   1–5   Odense 1–1 0–4
Käerjeng 97   0–4   Standard Liège 0–3 0–1
Hammarby   3–2   Fredrikstad 2–1 1–1

Vòng thứ nhất

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Midtjylland   1–5   Lokomotiv Moskva 1–3 0– 2
Groningen   2–2 (3–4p)   Fiorentina 1–1 1–1 (2hp)
Rabotnički   1–2   Bolton Wanderers 1–1 0– 1
AEK Athens   3–1   Red Bull Salzburg 3–0 0– 1
Nuremberg   (k) 2–2 România Rapid Bucureşti 0–0 2–2
Everton   4–3   Metalist Kharkiv 1–1 3–2
Zenit St Peterburg   4–1   Standard Liège 3–0 1–1
Bayer Leverkusen   5–4   União Leiria 3–1 2–3
Villarreal Tây Ban Nha 6–1   BATE Borisov 4–1 2–0
Sion   4–7   Galatasaray 3–2 1–5
Atlético Madrid Tây Ban Nha 9–0   Kayseri Erciyesspor 4–0 5–0
Tampere United   3–4   Bordeaux 2–3 1–1
Artmedia Bratislava   1–5   Panathinaikos 1– 2 0–3
Sparta Praha   0–0 (4–3p)   Odense Boldklub 0–0 0–0 (2hp)
Empoli   2–4   Zürich 2–1 0–3
Sochaux   1–2   Panionios 0–2 1–0
Anderlecht   2–1   Rapid Wien 1–1 1–0
Paços de Ferreira   0–1   AZ 0–1 0–0
Sampdoria   2–2 (k)   Aalborg 2–2 0–0
Spartak Moskva   8–1   Häcken 5–0 3–1
Hammarby   2–5   Sporting Braga 2–1 0–4
AE Larisa   3–2   Blackburn Rovers 2– 01 1–2
Mladá Boleslav   1–1 (4–2p)   Palermo 0–1 1–0 (2hp)
Dinamo Zagreb Croatia (k) 3–3   Ajax 0– 1 3–2 (2hp)
Lokomotiv Sofia   3–4   Rennes 1–3 2–1
Brann   (k) 2–2   Club Brugge 0–1 2– 1
Bayern Munich   3–0   Os Belenenses 1–0 2–0
Aberdeen   (k) 1–1   Dnipro Dnipropetrovsk 0–0 1–1
Heerenveen   6–8   Helsingborg 5–3 1–5
Toulouse   (k) 1–1   CSKA Sofia 0 –0 1–1
Litex Lovech   1–4   Hamburg 0–1 1–3
FK Sarajevo   1–8   Basel 1–2 0–6
Austria Wien   4–2   Vålerenga 2–0 2–2
Hapoel Tel Aviv   1–0   AIK 0–0 1–0
Aris Thessaloniki   (k) 2–2 Tây Ban Nha Real Zaragoza 1–0 1–2
Dinamo Bucureşti România 2–2 (k)   Elfsborg 1–2 1–0
Tottenham Hotspur   7–2   Anorthosis Famagusta 6–1 1–1
Lens   2–3   København 1–1 1–2 (2hp)
Getafe Tây Ban Nha (k) 3–3   Twente 1–0 2–3 (aet)
Dyskobolia Grodzisk   0–2   Crvena Zvezda 0–1 0–1

1 Trận đấu diễn ra tại Sân vận động PanthessalikoVolossân Alkazar của AE Larissa không đáp ứng tiêu chuẩn của UEFA.

Vòng đấu bảng

   Đội giành quyền vào vòng trong.
   Các đội bị loại.

Bảng A

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
  Everton 4 4 0 0 9 3 +6 12
  Nuremberg 4 2 1 1 7 6 +1 7
  Zenit St. Petersburg 4 1 2 1 6 6 0 5
  AZ 4 1 1 2 5 6 -1 4
  Larissa 4 0 0 4 4 10 -6 0
25 tháng 10 2007
Everton 3 – 1 Larissa
Zenit St. Petersburg 1 – 1 AZ
8 tháng 11 2007
Larissa 2 – 3 Zenit St. Petersburg
Nuremberg 0 – 2 Everton
29 tháng 11 2007
AZ 1 – 0 Larissa
Zenit St. Petersburg 2 – 2 Nuremberg
5 tháng 12 2007
Nuremberg 2 – 1 AZ
Everton 1 – 0 Zenit St. Petersburg
20 tháng 12 2007
AZ 2 – 3 Everton
Larissa 1 – 3 Nuremberg

Bảng B

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Tây Ban Nha Atlético Madrid 4 3 1 0 9 4 +5 10
  Panathinaikos 4 3 0 1 7 2 +5 9
  Aberdeen 4 1 1 2 5 6 -1 4
  Copenhagen 4 1 0 3 1 7 -6 3
  Lokomotiv Moskva 4 0 2 2 4 7 -3 2
25 tháng 10 2007
Panathinaikos 3 – 0 Aberdeen
Lokomotiv Moskva 3 – 3 Atlético Madrid
8 tháng 11 2007
Aberdeen 1 – 1 Lokomotiv Moskva
Copenhagen 0 – 1 Panathinaikos
29 tháng 11 2007
Atlético Madrid 2 – 0 Aberdeen
Lokomotiv Moskva 0 – 1 Copenhagen
5 tháng 12 2007
Copenhagen 0 – 2 Atlético Madrid
Panathinaikos 2 – 0 Lokomotiv Moskva
20 tháng 12 2007
Atlético Madrid 2 – 1 Panathinaikos
Aberdeen 4 – 0 Copenhagen

Bảng C

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Tây Ban Nha Villarreal 4 3 1 0 7 3 +4 10
  Fiorentina 4 2 2 0 10 4 +6 8
  AEK Athens 4 1 2 1 4 4 0 5
  Mladá Boleslav 4 1 0 3 5 6 -1 3
  Elfsborg 4 0 1 3 3 12 -9 1
25 tháng 10 2007
Villarreal 1 – 1 Fiorentina
Elfsborg 1 – 1 AEK Athens
8 tháng 11 2007
Fiorentina 6 – 1 Elfsborg
Mladá Boleslav 1 – 2 Villarreal
29 tháng 11 2007
AEK Athens 1 – 1 Fiorentina
Elfsborg 1 – 3 Mladá Boleslav
5 tháng 12 2007
Mladá Boleslav 0 – 1 AEK Athens
Villarreal 2 – 0 Elfsborg
20 tháng 12 2007
AEK Athens 1 – 2 Villarreal
Fiorentina 2 – 1 Mladá Boleslav

Bảng D

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
  Hamburg 4 3 1 0 7 1 +6 10
  Basel 4 2 2 0 3 1 +2 8
  Brann 4 1 1 2 3 4 -1 4
Croatia Dinamo Zagreb 4 0 2 2 2 5 -3 2
  Rennes 4 0 2 2 2 6 -4 2
25 tháng 10 2007
Basel 1 – 0 Rennes
Brann 0 – 1 Hamburg
8 tháng 11 2007
Rennes 1 – 1 Brann
Dinamo Zagreb 0 – 0 Basel
29 tháng 11 2007
Hamburg 3 – 0 Rennes
Brann 2 – 1 Dinamo Zagreb
5 tháng 12 2007
Dinamo Zagreb 0 – 2 Hamburg
Basel 1 – 0 Brann
20 tháng 12 2007
Hamburg 1 – 1 Basel
Rennes 1 – 1 Dinamo Zagreb

Bảng E

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
  Bayer Leverkusen 4 3 0 1 8 2 +6 9
  Spartak Moskva 4 2 1 1 4 3 +1 7
  Zürich 4 2 0 2 4 7 -3 6
  Sparta Prague 4 1 1 2 4 5 -1 4
  Toulouse 4 1 0 3 4 7 -3 3
25 tháng 10 2007
Bayer Leverkusen 1 – 0 Toulouse
Sparta Prague 1 – 2 Zürich
8 tháng 11 2007
Toulouse 2 – 3 Sparta Prague
Spartak Moskva 2 – 1 Bayer Leverkusen
29 tháng 11 2007
Zürich 2 – 0 Toulouse
Sparta Prague 0 – 0 Spartak Moskva
6 tháng 12 2007
Spartak Moskva 1 – 0 Zürich
Bayer Leverkusen 1 – 0 Sparta Prague
19 tháng 12 2007
Zürich 0 – 5 Bayer Leverkusen
Toulouse 2 – 1 Spartak Moskva

Nhóm F

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
  Bayern Munich 4 2 2 0 12 5 +7 8
  Sporting Braga 4 1 3 0 5 3 +2 6
  Bolton Wanderers 4 1 3 0 5 4 +1 6
  Aris Thessaloniki 4 1 2 1 5 8 -3 5
  Crvena Zvezda 4 0 0 4 2 9 -7 0
25 tháng 10 2007
Crvena Zvezda 2 – 3 Bayern Munich
Bolton Wanderers 1 – 1 Sporting Braga
8 tháng 11 2007
Bayern Munich 2 – 2 Bolton Wanderers
Aris Thessaloniki 3 – 0 Crvena Zvezda
29 tháng 11 2007
Sporting Braga 1 – 1 Bayern Munich
Bolton Wanderers 1 – 1 Aris Thessaloniki
6 tháng 12 2007
Aris Thessaloniki 1 – 1 Sporting Braga
Crvena Zvezda 0 – 1 Bolton Wanderers
19 tháng 12 2007
Sporting Braga 2 – 0 Crvena Zvezda
Bayern Munich 6 – 0 Aris Thessaloniki

Bảng G

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Tây Ban Nha Getafe 4 3 0 1 7 5 +2 9
  Tottenham Hotspur 4 2 1 1 7 5 +2 7
  Anderlecht 4 1 2 1 5 4 +1 5
  Aalborg 4 1 1 2 7 7 0 4
  Hapoel Tel Aviv 4 1 0 3 3 8 -5 3
25 tháng 10 2007
Anderlecht 2 – 0 Hapoel Tel Aviv
Tottenham Hotspur 1 – 2 Getafe
8 tháng 11 2007
Hapoel Tel Aviv 0 – 2 Tottenham Hotspur
Aalborg 1 – 1 Anderlecht
29 tháng 11 2007
Getafe 1 – 2 Hapoel Tel Aviv
Tottenham Hotspur 3 – 2 Aalborg
6 tháng 12 2007
Aalborg 1 – 2 Getafe
Anderlecht 1 – 1 Tottenham Hotspur
19 tháng 12 2007
Getafe 2 – 1 Anderlecht
Hapoel Tel Aviv 1 – 3 Aalborg

Bảng H

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
  Bordeaux 4 4 0 0 9 5 +4 12
  Helsingborg 4 2 1 1 8 5 +3 7
  Galatasaray 4 1 1 2 6 5 +1 4
  Panionios 4 1 1 2 4 7 -3 4
  Austria Vienna 4 0 1 3 1 6 -5 1
25 tháng 10 2007
Bordeaux 2 – 1 Galatasaray
Helsingborg 1 – 1 Panionios
8 tháng 11 2007
Galatasaray 2 – 3 Helsingborg
Austria Vienna 1 – 2 Bordeaux
29 tháng 11 2007
Panionios 0 – 3 Galatasaray
Helsingborg 3 – 0 Austria Vienna
6 tháng 12 2007
Austria Vienna 0 – 1 Panionios
Bordeaux 2 – 1 Helsingborg
19 tháng 12 2007
Panionios 2 – 3 Bordeaux
Galatasaray 0 – 0 Austria Vienna

Vòng đấu trực tiếp

Sơ đồ

Vòng 32   Vòng 16   Tứ kết   Bán kết   Chung kết
   Anderlecht 2 1 3  
   Bordeaux 1 1 2        Anderlecht 0 2 2  
   Aberdeen 2 1 3      Bayern Munich 5 1 6  
   Bayern Munich 2 5 7          Bayern Munich (k) 1 3 4  
   Benfica 1 2 3        Tây Ban Nha Getafe 1 3 4  
   Nuremberg 0 2 2        Benfica 1 0 1
   AEK Athens 1 0 1    Tây Ban Nha Getafe 2 1 3  
 Tây Ban Nha Getafe 1 3 4          Bayern Munich 1 0 1  
   Galatasaray 0 1 1          Zenit St. Petersburg 1 4 5  
   Bayer Leverkusen 0 5 5        Bayer Leverkusen (k) 1 2 3  
   Zürich 1 0 1      Hamburg 0 3 3  
   Hamburg 3 0 3          Bayer Leverkusen 1 1 2
   Marseille 3 0 3          Zenit St. Petersburg 4 0 4  
   Spartak Moskva 0 2 2        Marseille 3 0 3
   Zenit St. Petersburg (k) 1 1 2      Zenit St. Petersburg (k) 1 2 3  
 Tây Ban Nha Villarreal 0 2 2          Zenit St. Petersburg 2
   Rangers (k) 0 1 1          Rangers 0
   Panathinaikos 0 1 1        Rangers 2 0 2  
   Werder Bremen 3 1 4      Werder Bremen 0 1 1  
   Sporting Braga 0 0 0          Rangers 0 2 2  
   Bolton Wanderers 1 0 1          Sporting CP 0 0 0  
 Tây Ban Nha Atlético Madrid 0 0 0        Bolton Wanderers 1 0 1
   Sporting CP 2 3 5      Sporting CP 1 1 2  
   Basel 0 0 0          Rangers 0 0 (4)
   Rosenborg 0 1 1          Fiorentina 0 0 (2)  
   Fiorentina 1 2 3        Fiorentina (p) 2 0 2(4)  
   Brann 0 1 1      Everton 0 2 2(2)  
   Everton 2 6 8          Fiorentina 1 2 3
   Slavia Prague 1 1 2          PSV Eindhoven 1 0 1  
   Tottenham Hotspur 2 1 3        Tottenham Hotspur 0 1 1(5)
   PSV Eindhoven 2 2 4      PSV Eindhoven (p) 1 0 1(6)  
   Helsingborg 0 1 1  


Vòng 1/16

Lượt đi diễn ra trong 2 ngày 1314 tháng 2 năm 2008. Lượt về diễn ra trong ngày 21 tháng 2 năm 2008.

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Aberdeen   3–7   Bayern Munich 2–2 1–5
AEK Athens   1–4 Tây Ban Nha Getafe 1–1 0–3
Bolton Wanderers   1–0 Tây Ban Nha Atlético Madrid 1–0 0–0
Zenit St. Petersburg   (k) 2–2 Tây Ban Nha Villarreal 1–0 1–2
Galatasaray   1–5   Bayer Leverkusen 0–0 1– 5
Anderlecht   3–2   Bordeaux 2–1 1–1
Brann   1–8   Everton 0–2 1–6
Zürich   1–3   Hamburg 1–3 0–0
Rangers   (k) 1–1   Panathinaikos 0 –0 1–1
PSV Eindhoven   4–1   Helsingborg 2–0 2–1
Slavia Prague   2–3   Tottenham Hotspur 1– 2 1–1
Rosenborg   1–3   Fiorentina 0–1 1–2
Sporting CP   5–0   Basel 2–0 3–0
Werder Bremen   4–0   Sporting Braga 3–0 1–0
Benfica   3–2   Nuremberg 1–0 2–2
Marseille   3–2   Spartak Moskva 3–0 0 –2

Vòng 1/8

Lượt đi diễn ra trong ngày 6 tháng 3 năm 2008. Lượt về diễn ra trong 2 ngày 1213 tháng 3 năm 2008.

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Anderlecht   2–6   Bayern Munich 0–5 2–1
Rangers   2–1   Werder Bremen 2–0 0–1
Bolton Wanderers   1–2   Sporting CP 1–1 0–1
Bayer Leverkusen   (k) 3–3   Hamburg 1–0 2–3
Benfica   1–3 Tây Ban Nha Getafe 1–2 0–1
Fiorentina   2–2 (4–2p)   Everton 2–0 0–2 (2hp)
Tottenham Hotspur   1–1 (5–6p)   PSV Eindhoven 0–1 1–0 (2hp)
Marseille   3–3 (k)   Zenit St. Petersburg 3–1 0–2

Tứ kết

Lượt đi diễn ra trong ngày 3 tháng 4 năm 2008. Lượt về diễn ra trong ngày 10 tháng 3 năm 2008.

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Bayer Leverkusen   2–4   Zenit St. Petersburg 1–4 1–0
Rangers   2–0   Sporting CP 0–0 2–0
Bayern Munich   (k) 4–4 Tây Ban Nha Getafe 1– 1 3–3 (2hp)
Fiorentina   3–1   PSV Eindhoven 1–1 2–0

Bán kết

Vòng bán kết diễn ra trong ngày 24 tháng 41 tháng 5 năm 2008

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Bayern Munich   1–5   Zenit St. Petersburg 1–1 0–4
Rangers   0–0 (4–2p)   Fiorentina 0–0 0–0 (2hp)

Chung kết

 
 
 
 
 
Zenit St. Petersburg
 
 
 
 
 
Rangers
ZENIT ST. PETERSBURG:
TM 16   Vyacheslav Malafeev Thẻ vàng 90+2'
HV 22   Aleksandr Anyukov
HV 4 Croatia Ivica Križanac
HV 15   Roman Shirokov
HV 11   Radek Šírl
TV 44   Anatoliy Tymoschuk (c)
TV 18   Konstantin Zyrianov
TV 27   Igor Denisov Thẻ vàng 72'
TV 20   Viktor Fayzulin   90+3'
TV 10   Andrei Arshavin
9   Fatih Tekke
Substitutes:
TM 1   Kamil Čontofalský
HV 5   Kim Dong-Jin Vào sân sau 90+3 phút 90+3'
TV 2   Vladislav Radimov
TV 25   Fernando Ricksen
TV 57   Aleksei Ionov
TV 88   Olexandr Gorshkov
7   Alejandro Domínguez
Huấn luyện viên:
  Dick Advocaat
Tập tin:Zenit vs Rangers 2008-05-14.svg
RANGERS:
TM 13   Neil Alexander
HV 21   Kirk Broadfoot Thẻ vàng 90+4'
HV 3   David Weir
HV 24 Tây Ban Nha Carlos Cuéllar
HV 5   Saša Papac   77'
TV 7   Brahim Hemdani   80'
TV 28   Steven Whittaker   86'
TV 6   Barry Ferguson (c)
TV 8   Kevin Thomson
TV 35   Steven Davis
19   Jean-Claude Darcheville
Substitutes:
TM 16   Graeme Smith
HV 30   Christian Dailly
TV 11   Charlie Adam
TV 39   Amdy Faye
9   Kris Boyd Vào sân sau 86 phút 86'
10 Tây Ban Nha Nacho Novo Vào sân sau 77 phút 77'
27   Lee McCulloch Vào sân sau 80 phút 80'
Huấn luyện viên:
  Walter Smith

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
  Andrei Arshavin (Zenit)[1]

Trợ lý trọng tài:
  Stefan Wittberg
  Henrik Andren
Trọng tài thứ tư:
  Martin Ingvarsson

Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng

Danh sách các cầu thủ ghi nhiều bàn thắng tại giải đấu này

TT Họ tên Đội bóng Số bàn
1   Pavel Pogrebnyak   Zenit St. Peterburg 10
  Luca Toni   Bayern Munich
3   Stefan Kießling   Bayer Leverkusen 7
4 România Adrian Mutu   Fiorentina 6
  Henrik Larsson   Helsingborg
  Razak Omotoyossi   Helsingborg
7   Miroslav Klose   Bayern Munich 5
  Lukas Podolski   Bayern Munich
  Dimitar Berbatov   Tottenham Hotspur
  Dimitrios Papadopoulos   Panathinaikos
  Sergio Agüero Tây Ban Nha Atlético Madrid
  Fernando Cavenaghi   Bordeaux
  Roland Linz   Sporting Braga
  Jon Dahl Tomasson Tây Ban Nha Villarreal

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ Ravdin, Eugene (2008-05-14). "Proud Arshavin spent by star turn". UEFA.com. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2008. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)

Liên kết ngoài