Northern Premier League 2006-07
Mùa giải Northern Premier League 2006-07 là mùa thứ 39 trong lịch sử của Northern Premier League, một giải đấu bóng đá tại Anh. Các đội được chia thành hai hạng đấu: Premier Division và First Division. Sau mùa giải này, Division One được chia thành hai giải đấu: Northern Premier League Division One North và Northern Premier League Division One South.
Premier Division
| Mùa giải | 2006-07 |
|---|---|
| Vô địch | Burscough |
| Thăng hạng | Burscough A.F.C. Telford United |
| Xuống hạng | Grantham Town Mossley Radcliffe Borough |
| Số trận đấu | 465 |
| Số bàn thắng | 1.332 (2,86 bàn mỗi trận) |
← 2005-06 2007-08 → | |
Premier Division có sự góp mặt của 5 đội bóng mới:
- Fleetwood Town thăng hạng với tư cách á quân từ NPL Division One
- Grantham Town chuyển từ Southern League Premier Division
- Hednesford Town, xuống hạng từ Conference North
- Kendal Town, thăng hạng thông qua play-off từ NPL Division One
- Mossley, thăng hạng với tư cách vô địch từ NPL Division One
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Burscough (C, P) | 42 | 23 | 12 | 7 | 80 | 37 | +43 | 80[a] | Thăng hạng Conference North |
| 2 | Witton Albion | 42 | 24 | 8 | 10 | 90 | 48 | +42 | 80 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | A.F.C. Telford United (P) | 42 | 21 | 15 | 6 | 72 | 40 | +32 | 78 | |
| 4 | Marine | 42 | 22 | 8 | 12 | 70 | 53 | +17 | 74 | |
| 5 | Matlock Town | 42 | 21 | 9 | 12 | 70 | 43 | +27 | 72 | |
| 6 | Guiseley | 42 | 19 | 12 | 11 | 71 | 49 | +22 | 69 | |
| 7 | Hednesford Town | 42 | 18 | 14 | 10 | 49 | 41 | +8 | 68 | |
| 8 | Fleetwood Town | 42 | 19 | 10 | 13 | 71 | 60 | +11 | 67 | |
| 9 | Gateshead | 42 | 17 | 14 | 11 | 75 | 57 | +18 | 65 | |
| 10 | Ossett Town | 42 | 18 | 10 | 14 | 61 | 52 | +9 | 64 | |
| 11 | Whitby Town | 42 | 18 | 6 | 18 | 63 | 78 | −15 | 60 | |
| 12 | Ilkeston Town | 42 | 16 | 11 | 15 | 66 | 62 | +4 | 59 | |
| 13 | North Ferriby United | 42 | 15 | 9 | 18 | 54 | 61 | −7 | 54 | |
| 14 | Prescot Cables | 42 | 13 | 14 | 15 | 52 | 56 | −4 | 53 | |
| 15 | Lincoln United | 42 | 12 | 15 | 15 | 40 | 58 | −18 | 51 | |
| 16 | Frickley Athletic | 42 | 13 | 10 | 19 | 50 | 69 | −19 | 49 | |
| 17 | Leek Town | 42 | 13 | 9 | 20 | 49 | 61 | −12 | 48 | |
| 18 | Ashton United | 42 | 13 | 9 | 20 | 52 | 72 | −20 | 48 | |
| 19 | Kendal Town | 42 | 12 | 11 | 19 | 59 | 79 | −20 | 47 | |
| 20 | Mossley (R) | 42 | 10 | 5 | 27 | 48 | 79 | −31 | 35 | Xuống hạng NPL Division One North |
| 21 | Radcliffe Borough (R) | 42 | 7 | 11 | 24 | 39 | 71 | −32 | 32 | |
| 22 | Grantham Town (R) | 42 | 3 | 8 | 31 | 39 | 94 | −55 | 17 | Xuống hạng NPL Division One South |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Burscough bị trừ 1 điểm
Kết quả
Play-off
Vòng play-off Premier Division có sự tham gia của các đội xếp từ thứ 2 đến thứ 5 trong hạng đấu này, tranh một suất lên chơi tại Conference North.
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Witton Albion | 4 | |||||||
| 5 | Matlock Town | 2 | |||||||
| 2 | Witton Albion | 1 | |||||||
| 3 | A.F.C. Telford United | 3 | |||||||
| 3 | A.F.C. Telford United | 2 | |||||||
| 4 | Marine | 0 | |||||||
Địa điểm
Division One
| Mùa giải | 2006-07 |
|---|---|
| Vô địch | Buxton |
| Thăng hạng | Buxton Eastwood Town |
| Xuống hạng | Không |
| Số trận đấu | 555 |
| Số bàn thắng | 1.732 (3,12 bàn mỗi trận) |
← 2005-06 | |
Division One có sự góp mặt của 7 câu lạc bộ mới:
- Bradford Park Avenue, xuống hạng từ NPL Premier Division
- Wakefield, xuống hạng từ NPL Premier Division
- Cammell Laird thăng hạng với tư cách vô địch từ North West Counties League Division One
- Skelmersdale United thăng hạng với tư cách á quân từ North West Counties League Division One
- Alsager Town thăng hạng với tư cách hạng ba từ North West Counties League Division One
- Buxton thăng hạng với tư cách vô địch từ Northern Counties East League Premier Division
- Harrogate Railway Athletic thăng hạng với tư cách hạng ba từ Northern Counties East League Premier Division
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Buxton (C, P) | 46 | 30 | 11 | 5 | 94 | 37 | +57 | 101 | Thăng hạng NPL Premier Division |
| 2 | Cammell Laird | 46 | 28 | 10 | 8 | 105 | 56 | +49 | 94 | Giành quyền tham dự play-off, sau đó được phân vào Division One South |
| 3 | Eastwood Town (P) | 46 | 26 | 9 | 11 | 89 | 43 | +46 | 87 | Giành quyền tham dự play-off, sau đó thăng hạng NPL Premier Division[a] |
| 4 | Bradford Park Avenue | 46 | 24 | 10 | 12 | 77 | 47 | +30 | 82 | Giành quyền tham dự play-off, sau đó được phân vào Division One North |
| 5 | Colwyn Bay | 46 | 22 | 11 | 13 | 74 | 65 | +9 | 77 | Giành quyền tham dự play-off, sau đó được phân vào Division One South |
| 6 | Stocksbridge Park Steels | 46 | 22 | 10 | 14 | 82 | 49 | +33 | 76 | Được phân vào Division One South |
| 7 | Goole | 46 | 21 | 9 | 16 | 80 | 84 | −4 | 72 | |
| 8 | Kidsgrove Athletic | 46 | 21 | 7 | 18 | 91 | 80 | +11 | 70 | |
| 9 | Rossendale United | 46 | 21 | 7 | 18 | 64 | 59 | +5 | 70 | Được phân vào Division One North |
| 10 | Woodley Sports | 46 | 19 | 11 | 16 | 89 | 71 | +18 | 68 | |
| 11 | Ossett Albion | 46 | 19 | 11 | 16 | 71 | 66 | +5 | 68 | |
| 12 | Harrogate Railway Athletic | 46 | 21 | 5 | 20 | 72 | 78 | −6 | 68 | |
| 13 | Bamber Bridge | 46 | 18 | 8 | 20 | 78 | 75 | +3 | 62 | |
| 14 | Alsager Town | 46 | 18 | 7 | 21 | 72 | 75 | −3 | 61 | Được phân vào Division One South |
| 15 | Skelmersdale United | 46 | 17 | 10 | 19 | 72 | 77 | −5 | 61 | Được phân vào Division One North |
| 16 | Clitheroe | 46 | 18 | 6 | 22 | 78 | 75 | +3 | 60 | |
| 17 | Brigg Town | 46 | 16 | 10 | 20 | 57 | 72 | −15 | 58 | Được phân vào Division One South |
| 18 | Gresley Rovers | 46 | 16 | 7 | 23 | 59 | 75 | −16 | 55 | |
| 19 | Belper Town | 46 | 17 | 4 | 25 | 58 | 86 | −28 | 55 | |
| 20 | Shepshed Dynamo | 46 | 15 | 7 | 24 | 62 | 96 | −34 | 52 | |
| 21 | Wakefield | 46 | 13 | 10 | 23 | 48 | 71 | −23 | 49 | Được phân vào Division One North |
| 22 | Warrington Town | 46 | 13 | 8 | 25 | 64 | 84 | −20 | 47 | Được phân vào Division One South |
| 23 | Chorley | 46 | 10 | 6 | 30 | 52 | 99 | −47 | 36 | Được phân vào Division One North |
| 24 | Bridlington Town | 46 | 3 | 14 | 29 | 33 | 101 | −68 | 23 |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Ghi chú:
- ^ Có bốn đội cạnh tranh cho một suất duy nhất và quyền thăng hạng lên NPL Premier Division.
Kết quả
Play-off
Vòng play-off First Division có sự tham gia của các đội xếp từ thứ hai đến thứ năm tại First Division, tranh một suất lên chơi ở Premier Division.
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Cammell Laird | 3 | |||||||
| 5 | Colwyn Bay | 2 | |||||||
| 2 | Cammell Laird | 1 | |||||||
| 3 | Eastwood Town | 2 | |||||||
| 3 | Eastwood Town | 3 | |||||||
| 4 | Bradford Park Avenue | 0 | |||||||
Kết quả cúp
Challenge Cup: Các đội từ cả hai hạng đấu cùng tham dự.
- Fleetwood Town 1-0 Matlock Town
President's Cup: Giải 'plate' dành cho các đội thua ở NPL Cup.
- Buxton 3-1 Wakefield
Chairman's Cup: Giải 'plate' dành cho các đội thua ở NPL Cup.
- Guiseley 2-1 Cammell Laird
Peter Swales Shield: Diễn ra giữa đội vô địch NPL Premier Division và đội vô địch NPL First Division.
- Burscough 3-1 Fleetwood Town
Tham khảo
- ^ Bảng xếp hạng Premier Division
- ^ Unibond League Premier Division Table 2006-07 Lưu trữ ngày 22 tháng 7 năm 2012 tại Wayback Machine
- ^ Unibond League Premier Division Results 2006-07 Lưu trữ ngày 9 tháng 3 năm 2009 tại Wayback Machine
- ^ [1]
- ^ Unibond League First Division Table 2006-07
- ^ Unibond League First Division play-off Results 2006-07