Northern Premier League 2010-11
Mùa giải Northern Premier League 2010-11 là mùa thứ 43 trong lịch sử của Northern Premier League Premier Division, đồng thời là mùa thứ 4 của Northern Premier League Division One North và Division One South.
Việc phân bổ các đội bóng sau mùa giải 2009–10 được công bố vào ngày 17 tháng 5 năm 2010.[1] Nhà tài trợ của giải đấu từ mùa 2010–11 là Evo-Stik, thay thế cho Henkel UniBond.[2]
Premier Division
| Mùa giải | 2010-11 |
|---|---|
| Vô địch | FC Halifax Town |
| Thăng hạng | FC Halifax Town Colwyn Bay |
| Xuống hạng | Hucknall Town Ossett Town Retford United |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.486 (3,22 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ross Hannah (35) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | 7 bàn
|
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | 6 bàn
|
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Mickleover Sports 6-6 Nantwich Town (27 tháng 11 năm 2010) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 4.023 FC Halifax Town 4-1 F.C. United of Manchester (1 tháng 1 năm 2011)[3] |
| Trận có ít khán giả nhất | 58 Ossett Town 1-2 Mickleover Sports (12 tháng 4 năm 2011)[4] |
← 2009-10 2011-12 → | |
Premier Division có sự góp mặt của 5 đội bóng mới:
- Chasetown, thăng hạng thông qua play-off từ NPL Division One South
- Colwyn Bay, thăng hạng thông qua play-off từ NPL Division One North
- FC Halifax Town, thăng hạng với tư cách vô địch từ NPL Division One North
- Mickleover Sports, thăng hạng với tư cách vô địch từ NPL Division One South
- Northwich Victoria, bị giáng hạng từ Conference North theo các quy định về tài chính
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FC Halifax Town (C, P) | 42 | 30 | 8 | 4 | 108 | 36 | +72 | 98 | Thăng hạng Conference North |
| 2 | Colwyn Bay (P) | 42 | 24 | 7 | 11 | 67 | 56 | +11 | 79 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Bradford Park Avenue | 42 | 23 | 8 | 11 | 84 | 55 | +29 | 77 | |
| 4 | F.C. United of Manchester | 42 | 24 | 4 | 14 | 76 | 53 | +23 | 76 | |
| 5 | North Ferriby United | 42 | 22 | 7 | 13 | 78 | 51 | +27 | 73 | |
| 6 | Buxton | 42 | 20 | 10 | 12 | 71 | 52 | +19 | 70 | |
| 7 | Kendal Town | 42 | 21 | 5 | 16 | 80 | 77 | +3 | 68 | |
| 8 | Marine | 42 | 20 | 7 | 15 | 74 | 64 | +10 | 67 | |
| 9 | Worksop Town | 42 | 21 | 6 | 15 | 72 | 54 | +18 | 66[a] | |
| 10 | Chasetown | 42 | 20 | 6 | 16 | 76 | 59 | +17 | 66 | |
| 11 | Matlock Town | 42 | 20 | 6 | 16 | 74 | 59 | +15 | 66 | |
| 12 | Northwich Victoria | 42 | 18 | 9 | 15 | 66 | 55 | +11 | 63 | |
| 13 | Stocksbridge Park Steels | 42 | 17 | 6 | 19 | 75 | 75 | 0 | 57 | |
| 14 | Ashton United | 42 | 16 | 5 | 21 | 57 | 62 | −5 | 53 | |
| 15 | Mickleover Sports | 42 | 15 | 7 | 20 | 70 | 76 | −6 | 52 | |
| 16 | Whitby Town | 42 | 14 | 9 | 19 | 58 | 77 | −19 | 51 | |
| 17 | Nantwich Town | 42 | 13 | 7 | 22 | 68 | 90 | −22 | 46 | |
| 18 | Frickley Athletic | 42 | 11 | 11 | 20 | 43 | 68 | −25 | 44 | |
| 19 | Burscough | 42 | 12 | 7 | 23 | 56 | 73 | −17 | 43[b] | |
| 20 | Hucknall Town (R) | 42 | 11 | 10 | 21 | 57 | 80 | −23 | 43 | Xuống hạng NPL Division One South |
| 21 | Ossett Town (R) | 42 | 9 | 5 | 28 | 45 | 103 | −58 | 32 | Xuống hạng NPL Division One North |
| 22 | Retford United (R) | 42 | 5 | 2 | 35 | 31 | 111 | −80 | 17[c] | Xuống hạng NCEFL Premier Division |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Worksop Town bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu.
- ^ Burscough được ở lại hạng đấu do Ilkeston Town giải thể.
- ^ Retford rút khỏi NPL vào cuối mùa giải và vì vậy bị giáng xuống 2 cấp.
Kết quả
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Colwyn Bay | 2 | |||||||
| 5 | North Ferriby United | 0 | |||||||
| 2 | Colwyn Bay | 1 | |||||||
| 4 | F.C. United of Manchester | 0 | |||||||
| 3 | Bradford Park Avenue | 0 | |||||||
| 4 | F.C. United of Manchester | 2 | |||||||
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| F.C. United of Manchester | Gigg Lane (dùng chung sân với (Bury) | 11.840 |
| FC Halifax Town | The Shay | 10.061 |
| Buxton | The Silverlands | 5.200 |
| Northwich Victoria | Victoria Stadium | 5.098 |
| Bradford Park Avenue | Sân vận động Horsfall | 5.000 |
| Hucknall Town | Watnall Road | 5.000 |
| Ashton United | Hurst Cross | 4.500 |
| Nantwich Town | Sân vận động The Weaver | 3.500 |
| Stocksbridge Park Steels | Sân vận động Look Local | 3.500 |
| Whitby Town | Turnbull Ground | 3.500 |
| Burscough | Victoria Park | 3.054 |
| Marine | Sân vận động The Arriva | 2.800 |
| North Ferriby United | Grange Lane | 2.700 |
| Colwyn Bay | Llanelian Road | 2.500 |
| Kendal Town | Sân vận động Lakeland Radio | 2.400 |
| Matlock Town | Causeway Lane | 2.214 |
| Frickley Athletic | Westfield Lane | 2.087 |
| Chasetown | The Scholars Ground | 2.000 |
| Ossett Town | Ingfield | 2.000 |
| Retford United | Cannon Park | 2.000 |
| Worksop Town | Cannon Park (dùng chung sân với Retford) | 2.000 |
| Mickleover Sports | Mickleover Sports Ground | 1.500 |
Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu
| Vị trí | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số bàn thắng[5] |
|---|---|---|---|
| 1 | Anh Ross Hannah | Matlock Town | 35 |
| 2 | Anh Jamie Rainford | Marine | 28 |
| 3= | Anh Mike Norton | F.C. United of Manchester | 24 |
| Anh Jamie Vardy | FC Halifax Town | 24 | |
| 5= | Anh Gary Bradshaw | North Ferriby United | 23 |
| Anh Ben Tomlinson | Worksop Town | 23 | |
| 7 | Anh Aaron Burns | Ashton United | 22 |
| 8 | Anh Michael Lennon | Nantwich Town | 20 |
| 9 | Anh Mark Reed | Buxton | 19 |
| 10= | Anh Alex Davidson | North Ferriby United | 18 |
| Anh Tom Greaves | Bradford Park Avenue | 18 | |
| Anh Danny Holland | FC Halifax Town | 18 | |
| Anh Kieran Lugsden | Buxton | 18 |
Division One North
| Mùa giải | 2010-11 |
|---|---|
| Vô địch | Chester |
| Thăng hạng | Chester Chorley |
| Số trận đấu | 506 |
| Số bàn thắng | 1.707 (3,37 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Michael Wilde (36) (29 tháng 4 năm 2011) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Skelmersdale United 8-0 Cammell Laird (13 tháng 11 năm 2010) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Leigh Genesis 0-8 Witton Albion (11 tháng 1 năm 2011) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Cammell Laird 4-8 Harrogate Railway Athletic (3 tháng 1 năm 2011) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 3.307 Chester 2-0 Bamber Bridge (23 tháng 4 năm 2011)[6] |
| Trận có ít khán giả nhất | 50 Woodley Sports 2-4 Harrogate Railway Athletic (19 tháng 4 năm 2011)[7] |
← 2009-10 2011-12 → | |
Division One North có sự góp mặt của 4 câu lạc bộ mới:
- Cammell Laird, chuyển từ NPL Division One South
- Durham City, xuống hạng từ NPL Premier Division
- Witton Albion, chuyển từ NPL Division One South
- Chester cũng được nhận vào Division One North, sau khi kháng cáo một quyết định trước đó giáng câu lạc bộ xuống North West Counties League sau khi bị khai trừ khỏi Conference Premier. Việc Chester tham dự giải được xác nhận tại đại hội thường niên của giải vào ngày 19 tháng 6 năm 2010. Tại cùng cuộc họp đó, ban tổ chức quyết định rằng hạng đấu này sẽ có 23 câu lạc bộ.[8] Tuy nhiên, mùa này giải sẽ chỉ có hai suất xuống hạng.[9]
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chester (C, P) | 44 | 29 | 10 | 5 | 107 | 36 | +71 | 97 | Thăng hạng NPL Premier Division |
| 2 | Skelmersdale United | 44 | 30 | 7 | 7 | 117 | 48 | +69 | 97 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Chorley (P) | 44 | 25 | 11 | 8 | 87 | 43 | +44 | 86 | |
| 4 | Curzon Ashton | 44 | 25 | 10 | 9 | 85 | 49 | +36 | 85 | |
| 5 | AFC Fylde | 44 | 24 | 9 | 11 | 91 | 59 | +32 | 81 | |
| 6 | Clitheroe | 44 | 19 | 13 | 12 | 82 | 70 | +12 | 70 | |
| 7 | Bamber Bridge | 44 | 20 | 10 | 14 | 70 | 60 | +10 | 70 | |
| 8 | Lancaster City | 44 | 21 | 5 | 18 | 80 | 61 | +19 | 68 | |
| 9 | Warrington Town | 44 | 18 | 16 | 10 | 70 | 52 | +18 | 67[a] | |
| 10 | Witton Albion | 44 | 15 | 17 | 12 | 75 | 64 | +11 | 62 | |
| 11 | Woodley Sports | 44 | 17 | 11 | 16 | 71 | 75 | −4 | 62 | |
| 12 | Salford City | 44 | 17 | 11 | 16 | 68 | 73 | −5 | 62 | |
| 13 | Garforth Town | 44 | 13 | 13 | 18 | 67 | 71 | −4 | 52 | |
| 14 | Trafford | 44 | 15 | 7 | 22 | 73 | 92 | −19 | 52 | |
| 15 | Mossley | 44 | 14 | 9 | 21 | 75 | 77 | −2 | 51 | |
| 16 | Wakefield | 44 | 14 | 8 | 22 | 55 | 74 | −19 | 50 | |
| 17 | Durham City | 44 | 13 | 10 | 21 | 75 | 92 | −17 | 48[b] | |
| 18 | Radcliffe Borough | 44 | 12 | 12 | 20 | 60 | 89 | −29 | 48 | |
| 19 | Cammell Laird | 44 | 13 | 8 | 23 | 66 | 94 | −28 | 47 | |
| 20 | Harrogate Railway Athletic | 44 | 13 | 7 | 24 | 82 | 103 | −21 | 46 | |
| 21 | Prescot Cables | 44 | 9 | 15 | 20 | 52 | 79 | −27 | 42 | |
| 22 | Ossett Albion | 44 | 6 | 11 | 27 | 60 | 134 | −74 | 26[c] | |
| 23 | Leigh Genesis | 44 | 5 | 8 | 31 | 39 | 112 | −73 | 23 | Câu lạc bộ giải thể vào cuối mùa giải |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Ghi chú:
- ^ Warrington Town bị trừ 3 điểm vì sử dụng các cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu.
- ^ Durham City bị trừ 1 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu.
- ^ Ossett Albion bị trừ 3 điểm vì sử dụng các cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu và được ở lại hạng đấu do Enfield 1893 không được phép thăng hạng lên Isthmian League[10]
Kết quả
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Skelmersdale United | 0 | |||||||
| 5 | AFC Fylde | 1 | |||||||
| 3 | Chorley | 2 | |||||||
| 5 | AFC Fylde | 0 | |||||||
| 3 | Chorley | 2 | |||||||
| 4 | Curzon Ashton | 1 | |||||||
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| Chester | Sân vận động Deva | 5.376 |
| Witton Albion | Wincham Park | 4.813 |
| Chorley | Sân vận động The Chorley Group Victory Park | 4.100 |
| Curzon Ashton | Sân vận động Tameside | 4.000 |
| Mossley | Steel Park | 4.000 |
| Wakefield | College Grove | 4.000 |
| Harrogate Railway Athletic | Station View | 3.500 |
| Lancaster City | Giant Axe | 3.500 |
| Radcliffe Borough | Stainton Park | 3.500 |
| Warrington Town | Cantilever Park | 3.500 |
| Prescot Cables | Valerie Park | 3.200 |
| Durham City | Sân vận động The Arnott | 3.000 |
| Garforth Town | Sân vận động Genix Healthcare | 3.000 |
| Ossett Albion | Sân vận động WareHouse Systems | 3.000 |
| Skelmersdale United | Sân vận động Skelmersdale & Ormskirk College | 2.500 |
| Trafford | Shawe View | 2.500 |
| Bamber Bridge | Sân vận động QED | 2.264 |
| Clitheroe | Shawbridge | 2.000 |
| Woodley Sports | Sân vận động Tưởng niệm Neil Rourke | 2.000 |
| AFC Fylde | Kellamergh Park | 1.500 |
| Cammell Laird | Sân vận động Kirklands | 1.500 |
| Leigh Genesis | Crilly Park | 1.500 |
| Salford City | Moor Lane | 1.400 |
Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu
| Vị trí | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số bàn thắng[11] |
|---|---|---|---|
| 1 | Anh Michael Wilde | Chester | 36 |
| 2 | Anh Chris McDonagh | Curzon Ashton | 34 |
| 3 | Anh Steve Foster | Chorley | 31 |
| 4 | Anh Tom Cahill | AFC Fylde | 23 |
| 5= | Anh Chris Almond | Skelmersdale United | 21 |
| Anh Kristian Dennis | Mossley | 21 | |
| Anh Andy Kinsey | Witton Albion | 21 | |
| 8= | Anh Nathan Neequaye | Woodley Sports | 19 |
| Anh Ryan Wade | Skelmersdale United | 19 |
Division One South
| Mùa giải | 2010-11 |
|---|---|
| Vô địch | Barwell |
| Thăng hạng | Barwell Rushall Olympic |
| Xuống hạng | Spalding United |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.571 (3,4 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ian Holmes (32) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | 6 goals
|
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | 7 bàn
|
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | 9 bàn
|
| Trận có nhiều khán giả nhất | 467 Sheffield 1-1 Loughborough Dynamo (16 tháng 4 năm 2011)[12] |
| Trận có ít khán giả nhất | 32 Spalding United 1-1 Sutton Coldfield Town (14 tháng 12 năm 2010)[13] |
← 2009-10 2011-12 → | |
Division One South có sự góp mặt của 5 câu lạc bộ mới:
- Barwell, thăng hạng với tư cách vô địch từ Midland Alliance
- Newcastle Town, thăng hạng với tư cách vô địch từ North West Counties League Premier Division
- Rainworth Miners Welfare, thăng hạng với tư cách á quân từ Northern Counties East League Premier Division
- Romulus, chuyển từ Southern League Division One Midlands
- Sutton Coldfield Town, chuyển từ Southern League Division One Midlands
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barwell (C, P) | 42 | 30 | 4 | 8 | 84 | 46 | +38 | 94 | Thăng hạng Southern League Premier Division |
| 2 | Newcastle Town | 42 | 27 | 9 | 6 | 104 | 48 | +56 | 90 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Rushall Olympic (P) | 42 | 26 | 3 | 13 | 78 | 45 | +33 | 81 | |
| 4 | Brigg Town | 42 | 24 | 8 | 10 | 74 | 58 | +16 | 80 | |
| 5 | Grantham Town | 42 | 23 | 10 | 9 | 69 | 48 | +21 | 79 | |
| 6 | Sutton Coldfield Town | 42 | 23 | 6 | 13 | 89 | 60 | +29 | 75 | |
| 7 | Kidsgrove Athletic | 42 | 23 | 6 | 13 | 88 | 59 | +29 | 75 | |
| 8 | Carlton Town | 42 | 21 | 10 | 11 | 88 | 50 | +38 | 73 | |
| 9 | Glapwell | 42 | 21 | 6 | 15 | 82 | 58 | +24 | 69 | Rút khỏi giải vào cuối mùa giải để chuyển xuống thi đấu tại Central Midlands Football League. |
| 10 | Romulus | 42 | 20 | 7 | 15 | 71 | 65 | +6 | 67 | |
| 11 | Sheffield | 42 | 15 | 10 | 17 | 73 | 86 | −13 | 55 | |
| 12 | Lincoln United | 42 | 14 | 12 | 16 | 70 | 77 | −7 | 54 | |
| 13 | Goole | 42 | 16 | 6 | 20 | 79 | 93 | −14 | 54 | |
| 14 | Belper Town | 42 | 16 | 5 | 21 | 70 | 74 | −4 | 53 | |
| 15 | Quorn | 42 | 11 | 14 | 17 | 57 | 61 | −4 | 47 | |
| 16 | Leek Town | 42 | 14 | 5 | 23 | 64 | 74 | −10 | 47 | |
| 17 | Loughborough Dynamo | 42 | 13 | 7 | 22 | 72 | 89 | −17 | 46 | |
| 18 | Market Drayton Town | 42 | 13 | 5 | 24 | 67 | 91 | −24 | 44 | |
| 19 | Stamford | 42 | 10 | 12 | 20 | 62 | 74 | −12 | 42 | |
| 20 | Rainworth Miners Welfare | 42 | 11 | 7 | 24 | 53 | 85 | −32 | 40 | |
| 21 | Shepshed Dynamo | 42 | 4 | 9 | 29 | 44 | 103 | −59 | 21[a] | |
| 22 | Spalding United (R) | 42 | 3 | 7 | 32 | 33 | 127 | −94 | 16 | Xuống hạng UCL Premier Division |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Shepshed Dynamo được ở lại hạng đấu do Rushden and Diamonds bị khai trừ khỏi Football Conference.[14]
Kết quả
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Newcastle Town | 0 | |||||||
| 5 | Grantham Town | 3 | |||||||
| 3 | Rushall Olympic | 2 | |||||||
| 5 | Grantham Town | 0 | |||||||
| 3 | Rushall Olympic | 3 | |||||||
| 4 | Brigg Town | 0 | |||||||
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| Grantham Town | Sân vận động South Kesteven Sports | 7.500 |
| Brigg Town | The Hawthorns | 4.000 |
| Newcastle Town | Sân vận động Lyme Valley | 4.000 |
| Leek Town | Harrison Park | 3.600 |
| Spalding United | Sir Halley Stewart Field | 3.500 |
| Goole | Victoria Pleasure Grounds | 3.000 |
| Barwell | Kirkby Road | 2.500 |
| Shepshed Dynamo | The Dovecote | 2.500 |
| Belper Town | Christchurch Meadow | 2.400 |
| Lincoln United | Ashby Avenue | 2.200 |
| Kidsgrove Athletic | Sân vận động The Seddon | 2.000 |
| Rainworth Miners Welfare | Welfare Ground | 2.000 |
| Romulus | The Central Ground (Sutton Coldfield Town ground share) |
2.000 |
| Sheffield | Coach and Horses Ground | 2.000 |
| Stamford | Sân vận động Vic Couzens | 2.000 |
| Sutton Coldfield Town | The Central Ground | 2.000 |
| Glapwell | Hall Corner | 1.500 |
| Loughborough Dynamo | Nanpantan Sports Ground | 1.500 |
| Rushall Olympic | Dales Lane | 1.400 |
| Market Drayton Town | Greenfields Sports Ground | 1.000 |
| Carlton Town | Sân vận động Bill Stokeld | 600 |
| Quorn | Sutton Park | 400 |
Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu
| Vị trí | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số bàn thắng[15] |
|---|---|---|---|
| 1 | Anh Ian Holmes | Glapwell | 32 |
| 2 | Anh David Walker | Kidsgrove Athletic | 30 |
| 3 | Anh Gavin Allott | Goole AFC | 24 |
| 4= | Anh Mark Bellingham | Sutton Coldfield Town | 23 |
| Anh Jon Froggatt | Belper Town | 23 | |
| Anh Vill Powell | Goole AFC | 23 | |
| 7 | Newcastle Town | 22 | |
| 8= | Anh Marcus Brown | Romulus | 20 |
| Anh Craig Marshall | Sutton Coldfield Town | 20 | |
| 10= | Anh Conor Higginson | Glapwell | 18 |
| Anh Ant Lynam | Sheffield | 18 | |
| Anh Kris Nurse | Quorn | 18 |
Challenge Cup
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Quốc gia | Anh Wales |
| Số đội | 67 |
| Vị trí chung cuộc | |
| Vô địch | Ashton United |
| Á quân | Northwich Victoria |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 66 |
| Số bàn thắng | 289 (4,38 bàn mỗi trận) |
← 2009-10 2011-12 → | |
Northern Premier League Challenge Cup 2010–11 (được gọi là Evo-Stik Challenge Cup 2010–11 vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 41 của Northern Premier League Challenge Cup, giải cúp dành cho các câu lạc bộ thuộc Northern Premier League. Có 67 câu lạc bộ tham dự. Giải đấu khởi tranh vào ngày 21 tháng 9 năm 2010. Đội vô địch là Ashton United, sau khi đánh bại Northwich Victoria 1–0 trong trận chung kết.
Lịch thi đấu
| Vòng | Ngày thi đấu | Số trận đấu | Số câu lạc bộ |
|---|---|---|---|
| Vòng Sơ loại | 21 tháng 9 năm 2010 | 5 | 67 → 62 |
| Vòng Một | 11 tháng 10 - 18 tháng 11 năm 2010 | 20 | 62 → 42 |
| Vòng Hai | 2 tháng 11 - 14 tháng 12 năm 2010 | 10 | 42 → 32 |
| Vòng Ba | 22 tháng 11 - 25 tháng 1 năm 2010 | 16 | 32 → 16 |
| Vòng Bốn | 1-21 tháng 2 năm 2011 | 8 | 16 → 8 |
| Tứ kết | 15 tháng 2 - 7 tháng 3 năm 2011 | 4 | 8 → 4 |
| Bán kết | 17 tháng 3 - 4 tháng 4 năm 2011 | 2 | 4 → 2 |
| Chung kết | 30 tháng 4 năm 2011 | 1 | 2 → 1 |
Vòng Sơ loại
Ở vòng sơ loại, các đội được bốc thăm phải thi đấu sẽ được miễn vòng tại President's Cup.
| STT trận | Đội nhà | Tỉ số | Đội khách | Lượng khán giả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Belper Town | 1-5[16] | Glapwell | 113 |
| 2 | Goole AFC | 4-3[17] | Harrogate Railway Athletic | 100 |
| 3 | Loughborough Dynamo | 4-3[18] | Shepshed Dynamo | 125 |
| 4 | Mossley | 1-2[19] | Trafford | 152 |
| 5 | Newcastle Town | 3-3[20] | Sutton Coldfield Town | 81 |
| Newcastle Town giành quyền đi tiếp sau khi thắng 3-2 trong loạt sút luân lưu | ||||
Vòng Một
Năm câu lạc bộ vượt qua vòng Sơ loại được đưa vào lễ bốc thăm cùng với các đội còn lại từ hai giải Division One.
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Vòng Hai
Hai mươi câu lạc bộ vượt qua vòng Một được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Hai.
|
|
† Trận đấu được đổi sân sau nhiều lần không thể tổ chức trận tại Sheffield..
Vòng Ba
Mười câu lạc bộ vượt qua vòng Hai được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Ba cùng với các đội thuộc Premier Division.
|
|
* Bradford Park Avenue được khôi phục quyền đi tiếp, do FC Halifax Town đã sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu trong trận gặp đội này.[57]
Vòng Bốn
Mười sáu câu lạc bộ vượt qua vòng Ba được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Bốn.
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tứ kết
Tám câu lạc bộ vượt qua vòng Bốn được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Tứ kết.
| 28 tháng 2 năm 2011 60 | Ashton United | 2-1[63] | Colwyn Bay | Hurst Cross, Ashton-under-Lyne |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Crowther Grannon |
Kết quả | Noone |
Lượng khán giả: 102 |
| 7 tháng 3 năm 2011 61 | Bradford Park Avenue | 4-2[64] | Hucknall Town | Sân vận động Horsfall, Bradford |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | O'Brie James |
Kết quả | Holmes Whitman |
Lượng khán giả: 106 |
| 3 tháng 3 năm 2011 62 | Skelmersdale United | 0-2[65] | Northwich Victoria | S & O College Stadium, Skelmersdale |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Kết quả | Evans Fowler |
Lượng khán giả: 122 |
| 15 tháng 2 năm 2011 63 | Stocksbridge Park Steels | 0-5[66] | Matlock Town | Sân vận động Look Local, Stocksbridge |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Kết quả | Joynes Hannah Yates |
Lượng khán giả: 87 |
Bán kết
Bốn câu lạc bộ vượt qua vòng Tứ kết được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Bán kết.
| 4 tháng 4 năm 2011 64 | Ashton United | 1-0 | Matlock Town | Hurst Cross, Ashton-under-Lyne |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Ian Bennett |
Lượng khán giả: 150 |
| 7 tháng 4 năm 2011 65 | Northwich Victoria | 3-1 | Bradford Park Avenue | Victoria Stadium, Wincham |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Nathan Woolfe Wayne Riley Louis Barnes |
Henry McStay |
Lượng khán giả: 149 |
Chung kết
Hai câu lạc bộ vượt qua vòng Bán kết sẽ đối đầu nhau trong trận chung kết để xác định đội vô địch Challenge Cup.
| 30 tháng 4 năm 2011 66 | Ashton United | 1-0 | Northwich Victoria | Wincham Park, Wincham, Northwich |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | Burns |
Lượng khán giả: 489 |
President's Cup
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Quốc gia | Anh |
| Số đội | 45 |
| Vị trí chung cuộc | |
| Vô địch | Lancaster City |
| Á quân | Belper Town |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 44 |
| Số bàn thắng | 166 (3,77 bàn mỗi trận) |
← 2009-10 2011-12 → | |
Northern Premier League President's Cup 2010–11 là mùa giải thứ 29 của Northern Premier League President's Cup, giải cúp dành cho các câu lạc bộ thuộc Northern Premier League. Có 45 câu lạc bộ tham dự. Giải đấu khởi tranh vào ngày 21 tháng 9 năm 2010. Đội vô địch là Lancaster City, sau khi đánh bại Belper Town (đương kim vô địch) với tỷ số 3–1 trong trận chung kết.
Lịch thi đấu
| Vòng | Ngày thi đấu | Số trận đấu | Số câu lạc bộ |
|---|---|---|---|
| Vòng Sơ loại | 21 tháng 9 năm 2010 | 13 | 45 → 32 |
| Vòng Một | 25 tháng 10 năm 2010 | 16 | 32 → 16 |
| Vòng Hai | 16 tháng 11 năm 2010 | 8 | 16 → 8 |
| Tứ kết | 19 tháng 1 năm 2011 | 4 | 8 → 4 |
| Bán kết | 22 tháng 2 năm 2011 | 2 | 4 → 2 |
| Chung kết | 5 tháng 4 năm 2011 | 1 | 2 → 1 |
Vòng Sơ loại
Mười câu lạc bộ thi đấu ở vòng sơ loại của Challenge Cup được miễn thi đấu ở vòng Một. Chín đội khác thuộc Division One không được bốc thăm thi đấu ở vòng sơ loại của cả hai giải đấu.
|
|
Vòng Một
Mười ba câu lạc bộ vượt qua vòng sơ loại được đưa vào lễ bốc thăm cùng với các đội còn lại từ hai giải Division One.
|
|
Vòng Hai
Mười sáu câu lạc bộ vượt qua vòng Một được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Hai.
|
|
Tứ kết
Tám câu lạc bộ vượt qua vòng Hai được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Tứ kết.
| 8 tháng 2 năm 2011 38 | AFC Fylde | 0-3[74] | Chester | Kellamergh Park, Warton |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Kết quả | Wilson Howard Ruffer |
Lượng khán giả: 281 |
| 25 tháng 1 năm 2011 39 | Belper Town | 3-2[75] | Harrogate Railway Athletic | Christchurch Meadow, Belper |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Thomas Froggatt |
Kết quả | Husband Durham |
Lượng khán giả: 82 |
| 17 tháng 2 năm 2011 40 | Lancaster City | 3-0[76] | Curzon Ashton | Giant Axe, Lancaster |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Swarbrick |
Kết quả | Lượng khán giả: 108 |
| 19 tháng 1 năm 2011 41 | Newcastle Town | 1-0[77] | Glapwell | Sân vận động Lyme Valley, Newcastle-under-Lyme |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Budrys Budrys |
Kết quả | Lượng khán giả: 61 |
Bán kết
Bốn câu lạc bộ vượt qua vòng Tứ kết được đưa vào lễ bốc thăm của vòng Bán kết.
| 8 tháng 3 năm 2011 42 | Belper Town | 2-0[78] | Newcastle Town | Christchurch Meadow, Belper |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Plant Froggatt |
Kết quả | Lượng khán giả: 97 |
| 22 tháng 2 năm 2011 43 | Lancaster City | 2-1[79] (s.h.p.) |
Chester | Giant Axe, Lancaster |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Swarbrick Johnson |
Kết quả | Taylor Beck |
Lượng khán giả: 314 |
Chung kết
Hai câu lạc bộ vượt qua vòng Bán kết sẽ đối đầu nhau trong trận chung kết để xác định đội vô địch President's Cup.
| 5 tháng 4 năm 2011 44 | Belper Town | 1-3[80] | Lancaster City | Wincham Park, Wincham |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Jon Froggatt |
Kết quả | Dave Swarbrick |
Lượng khán giả: 218 |
Peter Swales Shield
| |||||||||
| FC Halifax Town won 5-4 trong loạt sút luân lưu | |||||||||
| Ngày | 6 tháng 8 năm 2011 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Địa điểm | Hurst Cross, Ashton Under Lyne | ||||||||
| Khán giả | 204 | ||||||||
Peter Swales Shield đã thay đổi thể thức nhiều lần, và ở mùa giải này, trận đấu diễn ra giữa đội vô địch Premier Division và đội vô địch Challenge Cup. FC Halifax Town giành chiến thắng 5-4 trong loạt sút luân lưu trước Ashton United sau khi hai đội hòa nhau 1-1.[81]
| 6 tháng 8 năm 2011 | FC Halifax Town (vô địch 2010-11 NPL Premier Division) |
1-1 (s.h.p.) (5-4 p) |
Ashton United (vô địch 2010-11 Challenge Cup) |
Hurst Cross, Ashton Under Lyne |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | Gray |
Match Updates Halifax FC Kết quả NPL Kết quả |
Dawson |
Lượng khán giả: 204 |
| Loạt sút luân lưu | ||||
| Holland Dean Toulson Winter Hardy |
Burns Smith Wright Bathurst Harrop |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "The FA publish Club allocations for Season 2010/2011". The Official Evo-Stik League Website. Pitchero. ngày 17 tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2010.
- ^ "Evo-Stik New Sponsors From 2010-2011". The Official Evo-Stik League Website. Pitchero. ngày 2 tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2010.
- ^ Football Web Pages - Halifax attendances
- ^ Football Web Pages - Ossett Town attendances
- ^ "Divisional Tỉ sốrs". The Evo-Stik League. ngày 20 tháng 4 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2016.
- ^ Football Web Pages - Chester attendances
- ^ Football Web Pages - Woodley Sports attendances
- ^ "Chester FC boss Young can't wait to get started". Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2010.
- ^ Evostik league tables - Evostik League official site Lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2010 tại Wayback Machine
- ^ "Ossett Albion Earn Evo-Stik Reprieve - Evo-Stik Official Site". Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2011.
- ^ "Divisional Tỉ sốrs". The Evo-Stik League. ngày 29 tháng 4 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2016.
- ^ Football Web Pages - Sheffield attendances
- ^ Football Web Pages - Spalding attendances
- ^ "Shepshed Dynamo Back in the Evo-Stik". Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2011.
- ^ "Divisional Tỉ sốrs". The Evo-Stik League. ngày 23 tháng 4 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2016.
- ^ http://nln24.com/reports/match/sweet-revenge-for-glapwell[liên kết hỏng vĩnh viễn] Sweet revenge for Glapwell - NLN24
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/gooleafc/news/goole-afc-4--3-harrogate-railway-181393.html Goole AFC 4-3 Harrogate Railway
- ^ http://nln24.com/reports/match/new-look-dynamo-go-through[liên kết hỏng vĩnh viễn] New look Dynamo go through - NLN24
- ^ http://nln24.com/reports/match/trafford-knock-mossley-out[liên kết hỏng vĩnh viễn] Trafford knock Mossley out - NLN24
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/suttoncoldfieldtownfc/s/results-reports-24509.html&official=0&fixture_id=342007 Lưu trữ ngày 15 tháng 5 năm 2011 tại Wayback Machine Penalty shoot out agony for Royals
- ^ http://nln24.com/reports/match/skem-win-seven-goal-thriller-in-extra-time[liên kết hỏng vĩnh viễn] Skem win seven-goal thriller in extra time - NLN24
- ^ http://nln24.com/reports/match/dorney-sends-chorley-through[liên kết hỏng vĩnh viễn] Dorney sends Chorley through - NLN24
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/briggtown/s/results-reports-5175.html&official=0&fixture_id=486453 Lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine Carlton Town 6-0 Brigg Town
- ^ http://www.chesterchronicle.co.uk/chester-fc/chester--fc-match-reports/2010/10/13/chester-fc-3-rushall-olympic-1-aet-blues-beat-nine-men-to-progress-in-cup-59067-27468085/ Lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2012 tại Wayback Machine Chester F.C. 3 Rushall Olympic 1 AET blues beat nine men to progress in cup - Chester Chronicle
- ^ http://nln24.com/reports/match/curzon-in-extra-time-turnaround[liên kết hỏng vĩnh viễn] Curzon in Extra Time turnaround - NLN24
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/garforthtownfansite/videos/garforth-towns-goals-against-ossett-albion-12102010-9744.html Lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine Garforth 3-2 Ossett (Video)
- ^ http://nln24.com/reports/match/grantham-have-second-half-six-appeal[liên kết hỏng vĩnh viễn] Grantham have second half six appeal - NLN24
- ^ http://nln24.com/reports/match/grove-in-shootout-success[liên kết hỏng vĩnh viễn] Grove in shootout success - NLN24
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/lancastercity/s/results-reports-25604.html&official=0&fixture_id=480193 Lưu trữ ngày 14 tháng 2 năm 2011 tại Wayback Machine Lancaster City 5-2 Clitheroe
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/romulus/s/results-reports-24613.html&official=0&fixture_id=463924 Lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2011 tại Wayback Machine Quorn 3-0 Romulus
- ^ http://nln24.com/reports/match/another-defeat-for-unlucky-trafford[liên kết hỏng vĩnh viễn] Another defeat for unlucky Trafford - NLN24
- ^ http://nln24.com/reports/match/another-terrible-tuesday-for-the-wrens[liên kết hỏng vĩnh viễn] Another terrible Tuesday for the Wrens - NLN24
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/spaldingunited/s/results-reports-24803.html&official=0&fixture_id=480692 Lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine Spalding United 2-1 Glapwell
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/wakefieldfc/s/results-reports-253.html&official=0&fixture_id=463090 Lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine Wakefield 2-2 Durham City
- ^ http://nln24.com/reports/match/witton-win-through-after-late-show[liên kết hỏng vĩnh viễn] Witton win through after late show - NLN24
- ^ http://menmedia.co.uk/salfordadvertiser/sport/football/s/1345705_woodley_sports_5_salford_city_1 Lưu trữ ngày 12 tháng 11 năm 2012 tại Wayback Machine Woodley Sports 5 Salford City 1 - Salford Advertiser
- ^ http://www.hinckleytimes.net/hinckley-sport/hinckley-football/barwell-fc/2010/11/04/barwell-3-0-spalding-evo-stik-league-cup-second-round-105367-27602618/ Barwell 3-0 Spalding (Evo Stik League Cup second round) - Hinckley Times
- ^ http://nln24.com/reports/match/chorley-claim-extra-time-win[liên kết hỏng vĩnh viễn] Chorley claim extra time win - NLN24
- ^ http://nln24.com/reports/match/stunning-seven-goal-salvo-from-kidsgrove[liên kết hỏng vĩnh viễn] Stunning seven goal salvo from Kidsgrove - NLN24
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/radcliffeborough/s/results-reports-31494.html&official=0&fixture_id=502782 Lưu trữ ngày 7 tháng 4 năm 2011 tại Wayback Machine Lancaster City 0-1 Radcliffe Borough
- ^ http://www.chesterchronicle.co.uk/chester-news/featured-stories/2010/12/14/newcastle-town-2-chester-fc-0-blues-knocked-out-of-challenge-cup-59067-27827862/ Lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2012 tại Wayback Machine Newcastle Town 2 Chester FC 0: Blues knocked-out of Challenge Cup - Chester Chronicle
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/carltontown/s/results-reports-18523.html&official=0&fixture_id=487942 Lưu trữ ngày 7 tháng 9 năm 2012 tại archive.today Quorn 0-2 Carlton Town
- ^ http://www.chroniclelive.co.uk/sport/football/non-league-football/2011/01/19/david-dowson-leads-way-as-durham-progress-72703-28007958/ David Dowson leads way as Durham progress - Chronicle Live
- ^ http://www.granthamtownfc.com/matchreport.php?fixture_id=14002&season_id=2 Lưu trữ ngày 4 tháng 10 năm 2011 tại Wayback Machine Millns goals the key to victory
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/garforthtownfansite/news/woodley-sports-4-3-garforth-to-203482.html Lưu trữ ngày 20 tháng 10 năm 2012 tại Wayback Machine Woodley Sports 4-3 Garforth Town (Challenge Cup)
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/ashtonunited/s/results-reports-320.html&official=0&fixture_id=501965 Lưu trữ ngày 3 tháng 2 năm 2011 tại Wayback Machine Robins Progress Over Manchester Rivals
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/barwell/s/results-reports-23970.html&official=0&fixture_id=502115 Lưu trữ ngày 8 tháng 9 năm 2012 tại archive.today Barwell 4-1 Retford United
- ^ http://bpafc.com/?p=614 Lưu trữ ngày 8 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine Bradford Park Avenue Vs Halifax Town
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/marine/news/burscough-1-2-marine-215532.html Burscough 1-2 Marine
- ^ http://www.chorleyfc.com/index.php?option=com_content&view=article&id=742:chorley-1-0-radcliffe-borough-180111&catid=4:match-reports&Itemid=11 Chorley 1-0 Radcliffe Borough 18/01/11
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/frickleyathletic/news/durham-city-2-0-frickley-athletic-247051.html Durham City 2-0 Frickley Athletic
- ^ http://nln24.com/reports/match/kidsgrove-lose-out-in-league-cup Lưu trữ ngày 26 tháng 11 năm 2010 tại Wayback Machine Kidsgrove lose out in league cup - NLN24
- ^ http://www.chesterfieldpost.co.uk/sport/matlock_fc/09_2010/sports_mtfc_00000013.html Gladiators Back To Winning Ways - Chesterfield Post
- ^ [1] Sports cannot come back for a third time in tie - This is Derbyshire
- ^ http://www.osadvertiser.co.uk/west-lancashire-sport/other-sports/2011/01/27/skem-smash-six-passed-buxton-80904-28058703/ Skem smash six past Buxton - O&S Advertiser
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/woodleysports/s/results-reports-255.html&official=0&fixture_id=511957[liên kết hỏng vĩnh viễn] Woodley Sports 3-1 Kendal Town
- ^ http://nln24.com/news/story/fc-halifax-thrown-out-of-league-cup[liên kết hỏng vĩnh viễn] Halifax thrown out of league cup
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/marine/s/results-reports-15390.html&official=0&fixture_id=565509&archive_id=2095 Lưu trữ ngày 6 tháng 9 năm 2012 tại archive.today Ashton United 3-2 Marine
- ^ [2] Hucknall Town beat Carlton Town in nine-goal cup thriller - This is Nottingham
- ^ http://www.chorleyfc.com/index.php?option=com_content&view=article&id=570:colwyn-bay-2-2-v-chorley-lost-6-7-on-penalties-080211&catid=4:match-reports&Itemid=11 Colwyn Bay 2-2 Chorley 08/02/11
- ^ http://bpafc.com/?p=697 Lưu trữ ngày 8 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine Durham City Vs Bradford Park Avenue
- ^ [3] GLADIATORS CRUISE TO QUARTER-FINAL SPOT AGAINST 10-MAN BARWELL - This is Derbyshire
- ^ http://www.dailypost.co.uk/sport-news/welsh-football-league/2011/03/01/evo-stik-league-cup-ashton-united-2-colwyn-bay-fc-1-55578-28252920/ Lưu trữ ngày 29 tháng 9 năm 2012 tại Wayback Machine Evo-Stik League Cup: Ashton United 2 Colwyn Bay FC 1 - Daily Post
- ^ "BPA 4-2 Hucknall Town" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 12 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2011.
- ^ http://www.northwichguardian.co.uk/vics/vicsmatchreports/8889172.Skelmersdale_0_Vics_2/ Northwich Victoria send underdogs Skelmersdale United out of the cup
- ^ [4] Semi-spot Gladiators exact perfect revenge on Steels - This is Derbyshire
- ^ http://www.chesterchronicle.co.uk/chester-fc/2010/11/17/chester-fc-3-sutton-coldfield-town-0-blues-cruise-into-president-s-cup-quarter-finals-59067-27672416/ Lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2012 tại Wayback Machine Chester FC 3 Sutton Coldfield Town 0: Blues cruise into President’s Cup quarter-finals - Chester Chronicle
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/gooleafc/news/curzon-ashton-5--0-goole-afc-215575.html Curzon Ashton 5-0 Goole AFC
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/lancastercity/s/results-reports-25604.html&official=0&fixture_id=507584 Lưu trữ ngày 11 tháng 3 năm 2011 tại Wayback Machine Lancaster City 2-1 Skelmersdale United
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/belpertown/news/lincoln-united-0-belper-town-6-211637.html Lincoln United 0 Belper Town 6
- ^ http://www.newcastletown.co.uk/matchreport.php?fixture_id=14128 Lưu trữ ngày 28 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine Market Drayton 2-4 Newcastle Town
- ^ http://stamfordafc.net/2010/11/stamford-1-2-glapwell/ Lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine Stamford 1-2 Glapwell
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/harrogaterailwayathletic/s/results-reports-25487.html&official=0&fixture_id=495817 Lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2011 tại Wayback Machine Wakefield 1-3 Harrogate Railway Athletic
- ^ http://www.chesterchronicle.co.uk/chester-news/featured-stories/2011/02/08/afc-fylde-0-chester-fc-3-semi-finals-beckon-after-blues-blast-title-rivals-59067-28138524/ Lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2012 tại Wayback Machine Semi-finals beckon after blues blast title rivals - Chester Chronicle
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/belpertown/s/results-reports-15523.html&official=0&fixture_id=542084 Lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2011 tại Wayback Machine Belper 3-2 Harrogate
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/lancastercity/s/results-reports-25604.html&official=0&fixture_id=559487 Lưu trữ ngày 10 tháng 3 năm 2011 tại Wayback Machine Lancaster 3-0 Curzon Ashton
- ^ http://www.pitchero.com/clubs/glapwell/s/results-reports-19108.html&official=0&fixture_id=532767 Lưu trữ ngày 12 tháng 9 năm 2012 tại archive.today Newcastle 1-0 Glapwell
- ^ Nailers book final spot for second year - This is Derbyshire
- ^ http://www.chesterfirst.co.uk/sport/99346/lancaster-city-2-1-chester-fc-after-extra-time-.aspx Lưu trữ ngày 27 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine Lancaster City 2-1 Chester FC after extra time
- ^ "2011 President's Cup Final". Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 4 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2011.
- ^ Hills-Taylor, David. "Pens the Difference in Peter Swales Shield Curtain Raiser". Ashton United F.C. Pitchero. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2014.