Bước tới nội dung

Northern Premier League 2016-17

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Mùa giải Northern Premier League 2016-17 là mùa thứ 49 trong lịch sử của Northern Premier League Premier Division, đồng thời là mùa thứ 10 của Northern Premier League Division One NorthDivision One South. Nhà tài trợ của giải đấu mùa 2016-17 là Evo-Stik.

Thành phần các hạng đấu của giải đã được công bố vào ngày 12 tháng 5 năm 2016.[1][2]

Premier Division

Northern Premier League
Premier Division
Mùa giải2016-17
Vô địchBlyth Spartans
Thăng hạngBlyth Spartans
Spennymoor Town
Xuống hạngCorby Town
Frickley Athletic
Ilkeston
Skelmersdale United
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.601 (2,9 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiLuke Benbow, 32
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Mickleover Sports 7-0 Ilkeston
(26 tháng 12 năm 2016)
Spennymoor Town 7-0 Skelmersdale United
(11 tháng 10 năm 2016)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Skelmersdale United 1-10 Ashton United
(21 tháng 3 năm 2017)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtSkelmersdale United 1-10 Ashton United
(21 tháng 3 năm 2017)
Trận có nhiều khán giả nhất2127
Halesowen Town 0-1 Stourbridge(7 tháng 3 năm 2017)
Trận có ít khán giả nhất78
Sutton Coldfield Town 1-1 Whitby Town(13 tháng 8 năm 2016)
2015-16
2017-18

Premier Division có sự góp mặt của 6 đội bóng mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Blyth Spartans (C, P) 46 31 8 7 114 44 +70 101 Thăng hạng National League North
2 Spennymoor Town (P) 46 25 12 9 96 48 +48 87 Giành quyền tham dự play-off, sau đó thăng hạng National League North[a]
3 Stourbridge 46 25 10 11 84 51 +33 85 Giành quyền tham dự Premier Division play-off
4 Workington 46 26 5 15 73 56 +17 83
5 Nantwich Town 46 23 12 11 86 59 +27 81
6 Whitby Town 46 23 10 13 63 56 +7 79
7 Buxton 46 22 12 12 81 54 +27 78
8 Grantham Town 46 22 10 14 75 57 +18 76
9 Matlock Town 46 22 9 15 68 58 +10 75
10 Warrington Town 46 22 8 16 64 56 +8 74
11 Ashton United 46 19 11 16 85 78 +7 68
12 Rushall Olympic 46 18 10 18 60 60 0 64
13 Stafford Rangers 46 16 15 15 63 60 +3 63
14 Barwell 46 16 14 16 58 53 +5 62
15 Hednesford Town 46 18 7 21 68 65 +3 61
16 Mickleover Sports 46 19 3 24 68 71 −3 60
17 Coalville Town 46 15 10 21 71 79 −8 55
18 Marine 46 14 13 19 62 74 −12 55
19 Halesowen Town 46 13 12 21 46 70 −24 51
20 Sutton Coldfield Town 46 12 11 23 49 79 −30 47
21 Corby Town (R) 46 12 10 24 49 72 −23 46 Xuống hạng NPL Division One South
22 Frickley Athletic (R) 46 12 3 31 47 97 −50 39
23 Ilkeston (R) 46 7 6 33 31 86 −55 27 Bị xuống hạng, sau đó bị khai trừ khỏi giải. Một câu lạc bộ mới là Ilkeston Town đã thay thế tại MFL Division One[b]
24 Skelmersdale United (R) 46 5 9 32 40 118 −78 24 Xuống hạng NPL Division One North
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 26 tháng 4 năm 2017. Nguồn: Trang web chính thức của NPL
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Kết quả đối đầu trực tiếp [4]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội thi đấu tranh một suất thăng hạng National League North / South
  2. ^ Ilkeston bị giải thể do nợ nần sau khi mùa giải kết thúc.[3] Một câu lạc bộ mới là Ilkeston Town đã thay thế tại Midland League Division One.

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Thứ hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng[5]
1 Anh Luke Benbow Stourbridge 32
2 Anh Daniel Maguire Blyth Spartans 30
3 Anh Dale Hopson Whitby Town 26
4 Anh Marcus Dinanga Matlock Town 24
5 Anh Luke Armstrong Blyth Spartans 21

Cập nhật tới trận đấu diễn ra vào ngày 22 tháng 4 năm 2017

Kết quả

Nhà \ Khách ASH BAR BLY BUX COA COR FRK GRN HAL HED ILK MAR MAT MIC NAN RSO SKU SPE STA STB SUT WAR WTB WRK
Ashton United 0–0 1–1 1–3 3–0 3–1 1–3 4–3 2–1 2–0 1–0 1–4 1–0 3–2 1–1 1–2 1–1 1–2 2–1 0–2 3–1 2–1 3–1 1–2
Barwell 4–1 0–2 0–1 1–0 3–0 1–2 1–1 0–0 2–0 2–1 1–2 1–0 2–1 1–1 1–1 4–0 1–1 2–1 0–1 1–1 0–2 1–2 0–2
Blyth Spartans 3–3 2–0 0–0 3–1 4–2 5–1 5–1 3–0 5–1 3–1 1–0 4–1 3–0 2–0 2–1 4–0 0–0 2–2 2–1 5–0 0–3 5–1 3–2
Buxton 1–2 0–0 2–2 2–1 1–0 2–0 0–1 2–0 2–0 2–0 3–0 2–1 1–0 4–1 3–0 0–0 2–2 1–3 1–1 2–1 3–3 3–0 2–1
Coalville Town 1–3 1–2 0–1 2–1 4–1 3–1 1–2 3–1 2–2 2–3 0–0 1–4 3–2 3–1 3–3 3–3 0–1 0–0 1–1 1–1 1–2 2–3 2–1
Corby Town 3–3 0–2 4–3 1–1 1–2 2–0 3–0 0–0 3–2 1–2 0–0 0–0 1–0 0–2 1–4 3–0 3–1 0–0 1–2 5–1 0–0 0–2 1–3
Frickley Athletic 1–3 2–3 1–0 4–4 0–4 0–2 0–2 0–1 0–1 4–0 2–0 1–0 0–4 1–4 1–0 3–2 0–2 2–1 0–2 2–0 0–3 0–1 2–2
Grantham Town 2–1 2–2 1–2 0–1 5–1 4–0 3–0 2–3 4–1 1–1 3–0 0–0 1–0 0–4 2–1 1–1 3–3 2–1 2–1 2–1 1–2 2–0 2–2
Halesowen Town 2–2 1–1 0–5 2–4 1–0 1–1 1–2 1–1 1–3 2–1 0–1 0–3 4–2 0–0 1–2 1–0 1–2 2–2 0–1 0–0 1–0 2–0 3–2
Hednesford Town 2–2 1–1 1–2 1–2 1–2 3–0 4–0 1–0 1–2 3–1 1–1 0–2 1–0 1–2 2–1 5–0 3–1 0–2 1–1 4–1 1–0 1–1 0–2
Ilkeston 0–2 1–0 0–5 1–0 0–0 0–1 1–0 0–3 0–0 0–2 1–2 0–1 0–1 2–3 0–2 3–0 2–3 1–2 1–2 1–0 0–2 0–0 0–2
Marine 3–1 0–0 1–0 5–5 4–2 3–2 3–3 1–0 4–0 3–0 2–2 0–1 1–3 1–3 1–1 3–3 1–1 1–0 1–1 1–0 1–1 1–4 0–1
Matlock Town 3–0 2–1 0–0 3–1 0–0 1–2 1–0 2–1 2–1 2–0 0–0 2–1 2–2 0–4 2–1 1–1 0–4 3–0 3–1 3–1 1–1 2–1 1–2
Mickleover Sports 4–1 4–1 1–7 0–3 1–2 2–0 3–0 2–1 0–1 0–1 7–0 2–1 2–0 0–1 0–2 3–1 0–5 1–3 0–4 3–1 1–0 0–1 4–0
Nantwich Town 3–2 2–2 2–2 1–0 3–0 1–1 3–2 1–1 1–2 1–1 3–0 4–1 0–0 1–3 1–0 4–0 1–0 0–1 2–3 1–0 4–1 0–2 0–1
Rushall Olympic 1–1 3–1 0–1 1–0 2–5 0–0 0–1 3–1 1–0 2–1 1–0 1–1 2–3 1–2 1–3 1–0 1–5 1–0 0–2 3–1 2–2 1–0 1–2
Skelmersdale United 1–10 0–5 1–4 0–6 1–2 1–0 3–1 1–1 1–2 1–3 2–1 0–3 0–2 1–3 2–3 1–2 0–2 1–1 0–4 1–3 4–0 0–1 0–1
Spennymoor Town 1–2 2–0 2–1 1–1 5–0 1–0 2–0 1–2 1–1 4–2 3–0 2–1 3–2 3–0 1–1 1–1 7–0 1–0 2–2 3–0 4–1 0–1 4–1
Stafford Rangers 1–3 1–1 0–1 1–2 2–1 0–1 3–2 0–1 3–1 2–1 2–1 3–0 2–0 1–0 3–3 0–2 4–4 3–3 0–0 0–0 2–2 0–0 3–2
Stourbridge 4–1 2–1 1–2 3–2 2–0 1–0 4–1 1–2 2–2 1–2 3–1 2–0 5–3 0–0 4–2 0–0 2–1 1–1 2–0 0–1 0–1 2–1 5–0
Sutton Coldfield Town 2–2 2–1 3–2 1–1 0–3 5–1 3–1 0–2 1–0 0–5 1–0 3–2 2–3 0–1 1–1 0–4 2–0 1–0 1–1 4–1 0–1 1–1 1–1
Warrington Town 1–1 1–2 0–2 1–0 2–1 2–1 2–1 0–1 1–0 1–0 4–1 1–0 5–3 1–0 2–3 2–0 2–0 0–2 1–2 2–0 2–1 0–1 1–2
Whitby Town 2–1 1–2 2–1 4–2 1–1 1–0 4–0 0–2 4–1 1–0 2–1 3–1 1–0 1–1 1–3 1–1 1–0 2–1 2–2 1–3 2–0 2–2 1–1
Workington 1–0 0–1 0–2 2–0 0–4 1–0 2–0 1–0 1–0 0–2 2–0 4–0 1–3 4–1 3–1 2–0 0–1 3–0 1–2 3–1 0–0 3–1 4–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 22 tháng 4 năm 2017. Nguồn: NPL Premier Division results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Spennymoor Town 2
5 Nantwich Town 0
2 Spennymoor Town 1
3 Stourbridge 0
3 Stourbridge 3
4 Workington 2

Bán kết

Chung kết

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
Ashton United Hurst Cross 4.500
Barwell Kirkby Road 2.500
Blyth Spartans Croft Park 4.435
Buxton The Silverlands 5.200
Coalville Town Owen Street Sports Ground 2.000
Corby Town Steel Park 3.893
Frickley Athletic Westfield Lane 2.087
Grantham Town Sân vận động South Kesteven Sports 7.500
Halesowen Town The Grove 5.000
Hednesford Town Keys Park 6.500
Ilkeston New Manor Ground 3.500
Marine Marine Travel Arena 3.185
Matlock Town Causeway Lane 2.214
Mickleover Sports Sân vận động The Don Amott 1.500
Nantwich Town Sân vận động The Weaver 3.500
Rushall Olympic Dales Lane 1.400
Skelmersdale United Sân vận động West Lancashire College 2.500
Spennymoor Town The Brewery Field 4.000
Stafford Rangers Marston Road 2.900[6]
Stourbridge War Memorial Athletic Ground 2.014
Sutton Coldfield Town Central Ground 2.000
Warrington Town Cantilever Park 3.500
Whitby Town Turnbull Ground 3.500
Workington Borough Park 3.101

Division One North

Northern Premier League
Division One North
Mùa giải2016-17
Vô địchLancaster City
Thăng hạngFarsley Celtic
Lancaster City
Xuống hạngBurscough
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.438 (3,11 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJames Walshaw, 32
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Colne 8-0 Burscough
(11 tháng 3 năm 2017)
Scarborough Athletic 8-0 Mossley
(19 tháng 11 năm 2016)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Ossett Albion 0-6 Trafford
(19 tháng 11 năm 2016)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtHyde United 4-5 Farsley Celtic
(4 tháng 3 năm 2017)
Glossop North End 7-2 Prescot Cables(4 tháng 3 năm 2017)
Mossley 7-2 Prescot Cables
(10 tháng 12 năm 2016)
(11 bàn)
Trận có nhiều khán giả nhất741
Glossop North End 2-5 Lancaster City
(22 tháng 4 năm 2017)
Trận có ít khán giả nhất50
Burscough 1-3 Kendal Town
(25 tháng 3 năm 2017)
2015-16
2017-18

Hai câu lạc bộ của Division One North đã được chuyển sang hạng đấu song song: Northwich VictoriaWitton Albion được chuyển sang Division One South.

Vì vậy, Division One North có sự góp mặt của 6 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Lancaster City (C, P) 42 27 4 11 73 41 +32 85 Thăng hạng NPL Premier Division
2 Farsley Celtic (P) 42 26 6 10 100 50 +50 84 Giành quyền tham dự play-off, sau đó thăng hạng NPL Premier Division[a]
3 Scarborough Athletic 42 22 7 13 70 47 +23 73 Giành quyền tham dự Division One North play-offs
4 Ossett Town 42 22 7 13 69 49 +20 73
5 Colne 42 22 7 13 74 50 +24 72[b]
6 Trafford 42 18 16 8 80 46 +34 70
7 Clitheroe 42 20 10 12 74 54 +20 70
8 Glossop North End 42 21 6 15 72 70 +2 69
9 Brighouse Town 42 17 17 8 66 48 +18 68
10 Hyde United 42 16 14 12 78 58 +20 61[c]
11 Bamber Bridge 42 16 7 19 59 58 +1 54[d]
12 Kendal Town 42 14 12 16 61 62 −1 54
13 Droylsden 42 14 12 16 71 77 −6 54
14 Ramsbottom United 42 16 9 17 64 81 −17 53[e]
15 Colwyn Bay 42 13 11 18 61 57 +4 50
16 Prescot Cables 42 13 11 18 71 81 −10 47[f]
17 Mossley 42 14 4 24 67 87 −20 46
18 Ossett Albion 42 13 6 23 47 78 −31 45
19 Tadcaster Albion 42 11 11 20 57 70 −13 44
20 Radcliffe Borough 42 12 8 22 59 82 −23 44
21 Goole 42 9 9 24 39 83 −44 36 Thoát khỏi xuống hạng[g]
22 Burscough (R) 42 6 6 30 26 109 −83 24 Xuống hạng NWCFL Premier Division
Nguồn: Trang web chính thức của NPL
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Kết quả đối đầu trực tiếp [4]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội thi đấu tranh một suất thăng hạng NPL Premier Division
  2. ^ Colne bị trừ 1 điểm vì vi phạm các quy định của giải đấu [7]
  3. ^ Hyde United bị trừ 1 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu trong trận gặp Ossett Town vào ngày 29 tháng 10 năm 2016[8]
  4. ^ Bamber Bridge bị trừ 1 điểm vì vi phạm các quy định của giải đấu [7]
  5. ^ Ramsbottom United bị trừ 4 điểm vì vi phạm các quy định của giải đấu [7]
  6. ^ Prescot Cables bị trừ 3 điểm vì vi phạm các quy định của giải đấu [7]
  7. ^ Goole được ở lại hạng đấu sau khi Ilkeston, đội xuống hạng từ Northern Premier League Premier Division, bị từ chối cấp phép hoạt động ở Step 4.[9]

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Thứ hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng[10]
1 Anh James Walshaw Farsley Celtic 32
2 Anh Jordan Connerton Lancaster City 28
3 Anh Aaron Burns Trafford 26
Anh Michael Fish Brighouse Town
4 Anh Jamie Rainford Colwyn Bay 21

Cập nhật tới trận đấu diễn ra vào ngày 22 tháng 4 năm 2017

Kết quả

Nhà \ Khách BAM BRT BUR CLT CLN COL DRO FAR GNE GOO HYD KEN LNC MOS OSA OST PRC RAD RAM SCA TAD TRA
Bamber Bridge 1–1 3–0 1–4 1–2 0–2 0–1 2–0 2–0 4–0 2–1 2–1 1–0 4–1 3–1 4–0 1–5 2–0 0–1 0–3 0–0 0–4
Brighouse Town 2–0 1–1 2–1 2–2 2–1 2–3 2–1 2–2 2–1 2–0 1–1 0–1 1–1 1–1 1–1 2–1 2–0 2–2 1–1 3–3 0–0
Burscough 1–3 2–1 0–1 1–2 0–3 1–1 0–5 0–4 2–0 0–2 1–3 0–0 1–2 0–1 0–1 0–5 1–2 0–2 1–0 2–1 0–3
Clitheroe 3–1 3–1 0–0 2–2 1–0 3–2 1–3 2–3 2–0 2–1 0–0 1–2 2–1 2–0 0–3 1–2 1–1 4–0 3–0 3–1 1–1
Colne 1–0 0–0 8–0 2–1 2–1 0–0 2–3 0–2 4–0 1–2 3–2 0–2 2–1 1–2 2–1 5–1 2–2 0–1 1–0 4–1 1–3
Colwyn Bay 1–1 1–2 6–0 3–2 1–1 4–0 2–2 1–2 2–2 3–1 1–2 2–0 0–4 1–1 0–2 2–1 2–2 1–2 0–1 0–0 1–1
Droylsden 0–1 1–2 4–1 1–2 2–1 2–4 1–1 1–3 3–1 1–3 2–2 1–0 1–3 2–1 6–1 2–2 3–3 1–1 2–2 4–3 0–3
Farsley Celtic 5–3 3–2 3–1 2–4 2–1 1–0 1–1 4–1 1–2 2–1 1–0 2–4 3–1 2–1 0–2 2–1 4–0 0–0 2–1 5–1 0–1
Glossop North End 1–1 2–0 2–3 1–0 1–0 2–1 2–2 0–2 2–0 1–0 3–2 2–5 3–2 3–2 2–1 3–1 2–4 2–1 2–1 3–1 2–2
Goole 0–3 0–3 4–1 0–1 1–3 3–1 2–0 0–3 2–1 0–0 1–2 1–1 1–1 1–1 0–3 1–2 0–1 4–2 1–1 0–0 1–3
Hyde United 2–2 0–0 3–2 4–4 2–2 2–2 2–0 4–5 2–1 4–0 3–0 1–2 1–2 0–0 2–2 1–1 1–1 5–0 3–2 2–0 2–2
Kendal Town 2–0 1–2 4–0 0–3 0–1 1–2 5–0 0–5 2–2 1–1 1–1 1–0 3–0 1–2 1–0 3–1 1–1 2–1 2–1 2–2 1–1
Lancaster City 3–2 2–3 3–1 0–0 1–2 1–1 1–3 3–2 3–0 1–0 1–0 3–0 4–3 2–0 0–2 2–0 3–1 3–1 2–0 1–0 0–1
Mossley 2–0 0–4 4–0 2–1 0–1 0–3 3–4 0–2 2–1 0–1 1–4 2–2 0–1 1–3 0–2 7–2 2–1 2–1 0–2 0–1 1–4
Ossett Albion 1–4 0–4 4–0 2–2 0–1 3–1 0–4 0–0 2–1 1–2 0–3 2–4 0–1 2–1 1–0 3–0 2–0 0–4 0–1 2–5 0–6
Ossett Town 2–0 4–2 3–0 1–2 1–2 1–0 1–3 3–2 1–0 0–2 1–1 2–0 1–3 1–0 0–2 3–1 1–1 1–1 4–2 3–1 1–1
Prescot Cables 1–1 0–0 4–0 2–2 3–2 0–1 0–0 0–3 7–2 2–2 0–4 1–1 2–0 0–5 5–0 2–0 1–1 2–4 0–2 1–0 2–0
Radcliffe Borough 1–0 0–3 0–1 0–1 1–3 3–0 1–2 0–5 1–2 5–1 4–0 3–1 0–3 3–4 2–1 0–4 1–5 2–1 2–3 2–3 2–0
Ramsbottom United 1–0 2–0 2–2 3–4 0–3 1–3 3–2 0–7 2–2 3–1 1–3 1–0 1–0 4–2 2–1 0–5 1–1 4–0 0–4 3–3 0–2
Scarborough Athletic 0–0 0–1 5–0 1–0 1–0 1–0 3–1 1–4 1–0 2–0 3–2 1–0 1–3 8–0 2–1 0–0 4–1 1–3 3–2 1–0 1–1
Tadcaster Albion 2–1 1–1 0–0 1–0 1–2 0–0 2–1 0–0 2–1 3–0 1–2 1–2 1–2 2–3 3–0 0–1 2–2 2–1 0–1 2–3 4–3
Trafford 0–3 1–1 4–0 2–2 2–0 2–1 1–1 1–0 0–1 6–0 1–1 2–2 1–4 1–1 0–1 2–3 5–1 2–1 2–2 0–0 3–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 22 tháng 4 năm 2017. Nguồn: Bảng kết quả NPL First Division North
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Farsley Celtic 4
5 Colne 0
2 Farsley Celtic 4
4 Ossett Town 2
3 Scarborough Athletic 1
4 Ossett Town 3

Bán kết

Chung kết

Sân vận động và địa điểm

Địa điểm của các câu lạc bộ Northern Premier League Division One North 2016-17 (Greater Manchester)
Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
Bamber Bridge Sân vận động QED 2.264
Brighouse Town St Giles' Road 1.000
Burscough Victoria Park 3.054
Clitheroe Shawbridge 2.000
Colne Sân vận động XLCR 1.800
Colwyn Bay Wales Llanelian Road 2.500
Droylsden Butcher's Arms Ground 3.000
Glossop North End Sân vận động The Arthur Goldthorpe 1.350
Goole Victoria Pleasure Grounds 3.000
Hyde United Ewen Fields 4.250
Farsley Celtic Throstle Nest 3.900
Kendal Town Sân vận động Lakeland Radio 2.400
Lancaster City Giant Axe 3.500
Mossley Seel Park 4.000
Ossett Albion Sân vận động Our Physio 3.000
Ossett Town Sân vận động 4G Voice & Data 2.000
Prescot Cables Volair Park 3.200
Radcliffe Borough Stainton Park 3.500
Ramsbottom United The Harry Williams Riverside 2.000
Scarborough Athletic Sân vận động Flamingo Land 2.000
Tadcaster Albion Ings Lane 1.500
Trafford Shawe View 2.500

Division One South

Northern Premier League
Division One South
Mùa giải2016-17
Vô địchShaw Lane
Thăng hạngShaw Lane
Witton Albion
Xuống hạngNorthwich Victoria
Rugby Town
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.395 (3,02 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiGavin Allott, 25
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Sheffield 9-0 Market Drayton Town(28 tháng 3 năm 2017)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Lincoln United 0-6 Shaw Lane(10 tháng 1 năm 2017)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtSheffield 9-0 Market Drayton Town(28 tháng 3 năm 2017)
Kidsgrove Athletic 7-2 Lincoln United(28 tháng 3 năm 2017)
Trận có nhiều khán giả nhất689
AFC Rushden & Diamonds 2-2 Basford United(22 tháng 10 năm 2017)
Trận có ít khán giả nhất65
Carlton Town 1-0 Market Drayton Town(1 tháng 4 năm 2017)
2015-16
2017-18

Division One South có sự góp mặt của 5 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Shaw Lane (C, P) 42 32 6 4 104 36 +68 102 Thăng hạng NPL Premier Division
2 Witton Albion (O, P) 42 31 6 5 100 41 +59 96[a] Giành quyền tham dự play-off, sau đó thăng hạng NPL Premier Division
3 Spalding United 42 24 7 11 74 42 +32 79 Giành quyền tham dự Division One South play-off[b]
4 Stocksbridge Park Steels 42 22 7 13 67 50 +17 73
5 AFC Rushden & Diamonds 42 20 11 11 73 52 +21 71 Giành quyền tham dự play-off, sau đó chuyển đến Southern League Division One East
6 Basford United 42 20 13 9 78 53 +25 70[c]
7 Newcastle Town 42 21 4 17 59 59 0 67
8 Lincoln United 42 19 8 15 67 61 +6 65
9 Leek Town 42 18 10 14 63 63 0 64
10 Belper Town 42 15 13 14 55 55 0 58
11 Bedworth United 42 15 12 15 73 72 +1 57
12 Kidsgrove Athletic 42 16 7 19 72 66 +6 55
13 Romulus 42 14 9 19 65 75 −10 51
14 Market Drayton Town 42 16 2 24 60 93 −33 50
15 Sheffield 42 13 9 20 62 60 +2 48
16 Stamford 42 13 9 20 62 80 −18 48
17 Chasetown 42 13 8 21 64 75 −11 47
18 Gresley 42 12 9 21 56 83 −27 45
19 Carlton Town 42 10 12 20 48 68 −20 42
20 Loughborough Dynamo 42 10 4 28 45 94 −49 34
21 Rugby Town (R) 42 8 6 28 44 77 −33 30 Xuống hạng MFL Premier Division
22 Northwich Victoria (R) 42 8 12 22 53 89 −36 26[d] Xuống hạng NWCFL Premier Division
Nguồn: Trang web chính thức của NPL
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Kết quả đối đầu trực tiếp [4]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Relegated
Ghi chú:
  1. ^ Witton Albion bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu trong trận đấu với Stocksbridge Park Steels vào ngày 11 tháng 2 (2-0)[11]
  2. ^ Bốn đội thi đấu tranh một suất thăng hạng NPL Premier Division
  3. ^ Basford United bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu trong trận đấu với Stocksbridge Park Steels vào ngày 10 tháng 9 (3-2).[12]
  4. ^ Northwich Victoria bị trừ 10 điểm do rơi vào tình trạng quản lý tài chính đặc biệt vào ngày 10 tháng 1.[13]

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Thứ hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng[14]
1 Anh Gavin Allott Shaw Lane AFC 26
2 Anh Bradley Wells Spalding United 25
3 Anh Anthony Malbon Kidsgrove Athletic 21
4 Anh Daniel Creaney Bedworth United 20
Anh Timothy Grice Leek Town
Anh Bradley Bauress Witton Albion

Cập nhật tới trận đấu diễn ra vào ngày 22 tháng 4 năm 2017

Kết quả

Nhà \ Khách RUS BAS BWU BLP CAR CHA GRE KID LEE LIN LOU MAR NEW NOR ROM RUG SHL SHE SPA STM STO WTN
AFC Rushden & Diamonds 2–2 2–0 0–0 5–1 1–3 3–3 2–5 2–1 1–1 4–0 1–1 1–0 6–1 0–0 3–0 1–1 2–1 1–2 1–1 0–2 0–2
Basford United 3–0 3–3 7–1 2–1 1–2 1–0 2–0 4–2 1–1 2–1 1–0 6–0 2–2 1–0 4–0 1–0 1–1 1–0 3–2 3–2 1–2
Bedworth United 1–2 2–2 0–2 1–0 1–3 1–0 3–0 2–1 1–4 5–1 2–0 1–5 2–2 4–2 1–1 0–1 4–0 2–2 2–3 2–2 0–4
Belper Town 1–4 1–1 2–3 1–1 3–3 1–2 3–1 0–0 0–0 4–1 2–1 1–3 0–0 4–2 3–0 3–1 1–1 1–2 0–2 0–0 3–1
Carlton Town 1–3 0–0 0–0 0–1 3–1 2–3 0–2 0–1 1–1 3–3 1–0 2–2 2–2 1–1 1–0 1–5 1–3 4–3 4–4 1–0 3–2
Chasetown 2–1 4–2 2–3 0–0 1–0 5–2 1–1 0–3 1–3 5–0 5–1 1–2 1–1 0–3 1–0 1–3 0–0 1–1 1–2 1–2 1–4
Gresley 1–2 3–0 1–2 1–1 2–1 1–0 2–1 1–1 1–3 0–1 3–2 0–1 0–2 2–1 2–2 0–3 1–1 0–2 2–3 1–0 0–2
Kidsgrove Athletic 0–1 2–1 3–4 1–3 0–2 5–0 5–1 2–2 7–2 2–1 1–2 1–0 2–1 0–2 0–1 0–2 2–1 0–1 3–0 1–2 2–2
Leek Town 0–1 0–5 1–1 0–1 4–1 3–2 5–1 2–2 2–2 2–1 3–2 2–0 1–0 2–2 2–0 1–2 1–0 0–4 3–1 1–1 1–2
Lincoln United 0–1 0–0 2–1 3–1 2–0 2–0 4–1 2–3 1–1 3–0 2–0 2–1 2–3 1–2 1–0 0–6 2–1 0–2 1–0 0–2 1–2
Loughborough Dynamo 0–3 1–2 0–3 0–2 0–0 2–0 1–1 1–4 0–2 1–0 4–1 1–2 3–2 1–1 3–2 0–3 1–0 0–3 0–1 2–3 0–4
Market Drayton Town 2–1 0–1 3–2 1–0 0–3 0–3 2–1 1–3 1–2 2–1 0–3 3–2 4–2 3–1 2–3 1–1 0–5 2–3 4–2 3–1 3–2
Newcastle Town 1–0 3–1 2–2 1–1 2–1 3–1 3–0 2–1 1–0 0–2 1–0 2–0 2–1 2–1 1–0 2–3 0–1 2–1 2–1 1–3 0–2
Northwich Victoria 1–4 2–2 2–0 1–1 1–0 2–3 2–2 3–1 0–0 1–3 1–5 0–1 1–2 1–2 1–3 0–4 2–5 1–3 0–0 3–0 0–5
Romulus 3–2 2–2 1–4 2–1 1–1 0–1 2–2 3–1 1–2 4–1 5–1 2–4 2–1 3–0 0–3 2–3 1–1 1–2 4–2 0–1 1–1
Rugby Town 1–1 1–1 3–1 0–1 0–1 2–2 1–2 1–3 1–0 1–2 0–1 0–3 2–0 0–2 1–2 1–2 2–3 1–2 1–2 0–1 1–2
Shaw Lane 1–1 2–0 2–2 4–1 2–1 2–0 5–3 2–1 6–0 5–2 4–0 3–1 2–1 2–2 2–0 5–0 2–0 3–1 3–1 1–0 1–0
Sheffield 1–2 3–0 2–2 0–1 0–1 2–1 3–2 1–1 2–1 3–2 2–1 9–0 1–2 1–2 0–1 4–2 0–1 0–4 1–1 1–2 0–1
Spalding United 1–2 0–0 0–1 1–0 2–0 2–1 2–2 0–0 0–1 1–0 2–1 3–0 1–1 3–1 4–0 3–1 0–1 3–0 2–1 2–3 0–1
Stamford 1–1 2–3 2–1 0–1 1–1 2–1 0–1 1–1 2–3 1–3 2–0 0–2 3–1 4–0 4–2 3–2 1–1 1–1 1–2 0–5 1–3
Stocksbridge Park Steels 2–3 1–2 1–1 2–1 2–1 1–1 1–2 0–2 1–2 0–3 4–2 4–1 1–0 2–1 1–0 0–0 1–0 2–1 2–0 4–0 3–4
Witton Albion 2–0 2–1 1–0 2–1 2–0 3–2 3–1 3–0 5–2 0–0 4–1 3–1 3–0 1–1 5–0 3–4 3–2 1–0 2–2 4–1 0–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 22 tháng 4 năm 2017. Nguồn: NPL First Division South results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Witton Albion 1
5 Rushden & Diamonds 0
2 Witton Albion 2
3 Spalding United 1
3 Spalding United 3
4 Stocksbridge Park Steels 2

Bán kết

Chung kết

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
AFC Rushden & Diamonds Dog & Duck 2.500
Basford United Greenwich Avenue 1.000
Bedworth United The Oval Ground 3.000
Belper Town Christchurch Meadow 2.400
Carlton Town Sân vận động Bill Stokeld 1.500
Chasetown The Scholars Ground 2.000
Gresley The Moat Ground 2.400
Kidsgrove Athletic Sân vận động The Seddon 2.000
Leek Town Harrison Park 3.600
Lincoln United Ashby Avenue 2.200
Loughborough Dynamo Nanpantan Sports Ground 1.500
Market Drayton Town Greenfields Sports Ground 1.000
Newcastle Town Sân vận động Lyme Valley 4.000
Northwich Victoria Wincham Park (dùng chung sân với Witton Albion) 4.813
Romulus The Central Ground (dùng chung sân với Sutton Coldfield Town) 2.000
Rugby Town Butlin Road 6.000
Shaw Lane Shaw Lane 2.000
Sheffield Coach and Horses Ground 2.000
Spalding United Sir Halley Stewart Field 3.500
Stamford Sân vận động Zeeco 2.000
Stocksbridge Park Steels Sân vận động Look Local 3.500
Witton Albion Wincham Park 4.813

Challenge Cup

Northern Premier League Challenge Cup 2016-17
The Integro League Cup
Chi tiết giải đấu
Quốc giaEngland
Wales
Số đội68
Vị trí chung cuộc
Vô địchBamber Bridge
Á quânGrantham Town
Thống kê giải đấu
Số trận đấu66
2015-16
2017-18

Northern Premier League Challenge Cup 2016-17, được gọi là Integro Doodson League Cup 16-17 vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 47 của Northern Premier League Challenge Cup, giải cúp chính của Northern Premier League. Giải đấu tiếp tục được Doodson Sport tài trợ mùa thứ sáu liên tiếp. Có 67 câu lạc bộ từ Anh và 1 câu lạc bộ từ xứ Wales tham dự, bắt đầu từ vòng Sơ loại, và tất cả các trận đấu đều kết thúc sau 90 phút rồi được phân định bằng loạt sút luân lưu.[15]

Đương kim vô địch là Marine, đội đã đánh bại Scarborough Athletic trong loạt sút luân lưu ở trận chung kết năm 2016. Tuy nhiên, đội đã bị loại ngay từ vòng Một.

Lịch thi đấu

Vòng Số câu lạc bộ
còn lại
Số câu lạc bộ
tham gia
Số câu lạc bộ
thắng ở vòng trước
Số câu lạc bộ
mới vào vòng này
Ngày thi đấu
dự kiến
Vòng Sơ loại 68 8 0 8 13 tháng 9 năm 2016
Vòng Một 64 64 4 60 14 tháng 11 - 13 tháng 12 năm 2016
Vòng Hai 32 32 32 không 7 tháng 1 - 1 tháng 2 năm 2017
Vòng Ba 16 16 16 không 30 tháng 1 - 14 tháng 2
Quarter-finals 8 8 8 không 7-28 tháng 3
Bán kết 4 4 4 không 4-6 tháng 4
Chung kết 2 2 2 không 19 tháng 4

Vòng Sơ loại

Vòng Một

Vòng Hai

Vòng Ba

Tứ kết

Bán kết

Chung kết

Xem thêm

Ghi chú

  1. ^ Match originally abandoned after 60 minutes on 12 September with Shaw Lane leading 2-0 when Shaw Lane player Daniel Wilkinson collapsed and died. Brighouse Town subsequently conceded the tie rather than require a replay.[16]

Tham khảo

  1. ^ "Club Allocations for Step 1-4 NLS clubs in 2016-17". The FA. ngày 12 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2016.
  2. ^ "FA decide next season's pyramid". Northern Premier League. ngày 12 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2016.
  3. ^ Coney, Steven (ngày 7 tháng 5 năm 2017). "Crisis club Ilkeston FC wound up in the high court just seven years after forming". nonleague paper. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2017.
  4. ^ a b c "The FA Handbook 2016-17 (page 545, section 13.2)". The FA. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2017.
  5. ^ "NPL Prem Division Top Tỉ sốrs". www.evostikleague.co.uk. www.evostikleague.co.uk. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2016.
  6. ^ Field of Dreams: Capacity passes 4000 mark, Spennymoor Town FC, ngày 17 tháng 8 năm 2020, truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2023
  7. ^ a b c d Northern Premier League (ngày 19 tháng 3 năm 2017). "League Statement: Points Deducted". Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2017.
  8. ^ Northern Premier League (ngày 14 tháng 4 năm 2017). "League Statement: Points Deducted". Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2017.
  9. ^ Northern Premier League (tháng 6 năm 2017). "Club Allocations Chung kếtised". Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2018.
  10. ^ "NPL D1N Top Tỉ sốrs". www.evostikleague.co.uk. www.evostikleague.co.uk. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2016.
  11. ^ "Witton Albion deducted points". ngày 22 tháng 4 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 4 năm 2017. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2017.
  12. ^ Watters, David (ngày 1 tháng 11 năm 2016). "Basford United deducted points". Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2016.
  13. ^ Watters, David (ngày 10 tháng 1 năm 2017). "League statement: points deduction". Northern Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2017.
  14. ^ "NPL D1S Top Tỉ sốrs". www.evostikleague.co.uk. www.evostikleague.co.uk. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2016.
  15. ^ "INTEGRO LEAGUE CUP". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. ngày 13 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2016.
  16. ^ "Brighouse concede cup tie". Halifax Courier. ngày 28 tháng 9 năm 2016.

Liên kết ngoài