Bước tới nội dung

Lee Keun-ho

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>Penningon sửa đổi vào lúc 15:37, ngày 1 tháng 6 năm 2026 (Liên kết ngoài). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Lee Keun-ho
이근호
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 11 tháng 4, 1985 (41 tuổi)
Nơi sinh Incheon, Hàn Quốc
Chiều cao 1,76 m (5 ft 9+12 in)
Vị trí Tiền đạo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2006 Incheon United 2 (0)
2007–2008 Daegu FC 46 (19)
2009–2010 Júbilo Iwata 36 (13)
2010–2011 Gamba Osaka 52 (19)
2012–2014 Ulsan Hyundai 33 (8)
2013–2014Sangju Sangmu (nghĩa vụ quân sự) 43 (19)
2014–2015 El Jaish 18 (2)
2015Jeonbuk Hyundai Motors FC (mượn) 15 (4)
2016 Jeju United 35 (5)
2017–2018 Gangwon FC 50 (8)
2018–2022 Ulsan Hyundai 52 (6)
2021Daegu FC (mượn) 30 (3)
2022–2023 Daegu FC 26 (1)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2003–2005 U-20 Hàn Quốc 9 (3)
2006–2008 U-23 Hàn Quốc 19 (5)
2007–2018 Hàn Quốc 84 (19)
Thành tích huy chương
Đại diện cho  Hàn Quốc
Bóng đá nam
Cúp bóng đá châu Á
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Indonesia/Malaysia/Thái Lan/Việt Nam 2007
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Úc 2015
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 2 tháng 12 năm 2018
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 3 tháng 2 năm 2018
Lee Keun-ho
Hangul
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hanja
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Romaja quốc ngữYi Geun-ho
McCune–ReischauerYi Kŭn-ho
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Lee.

Lee Keun-ho (tiếng HànLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)., sinh ngày 11 tháng 4 năm 1985) là một cựu cầu thủ bóng đá người Hàn Quốc từng thi đấu ở vị trí tiền đạo.

Thống kê sự nghiệp

Đội tuyển bóng đá Hàn Quốc
NămTrậnBàn
2007 3 1
2008 11 5
2009 13 2
2010 5 0
2011 7 2
2012 8 5
2013 11 3
2014 12 1
2015 5 0
2017 6 0
2018 3 0
Tổng cộng 84 19

Tham khảo

Liên kết ngoài