Bernd Thijs
| Tập tin:Thijs Kluge.jpg | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 28 tháng 6, 1978 | ||
| Nơi sinh | Hasselt, Bỉ | ||
| Chiều cao | 1,86 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ phòng ngự | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1995–2000 | Standard Liège | 102 | (15) |
| 2000–2004 | Racing Genk | 113 | (35) |
| 2004 | Trabzonspor | 11 | (0) |
| 2005–2007 | Borussia Mönchengladbach | 44 | (0) |
| 2007–2014 | K.A.A. Gent | (27) | |
| Tổng cộng | 407 | (77) | |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1993–1994 | Belgium U16 | 4 | (0) |
| 1994 | U-17 Bỉ | 1 | (0) |
| 1995–1996 | U-18 Bỉ | 5 | (1) |
| 1995 | U-19 Bỉ | 5 | (0) |
| 1999 | U-21 Bỉ | 3 | (0) |
| 2002–2010 | Bỉ | 6 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Bernd Thijs (phát âm tiếng Hà Lan: [ˈbɛr(ə)n ˈtɛis]; sinh ngày 28 tháng 6 năm 1978) là một cựu cầu thủ bóng đá người Bỉ từng thi đấu ở vị trí tiền vệ.[1] Các câu lạc bộ cũ của ông bao gồm Borussia Mönchengladbach, Standard Liège, Genk, KAA Gent và Trabzonspor. Thijs thi đấu năm trận cho Bỉ và có tên trong đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2002.
Thijs được biết đến với lối chơi điềm tĩnh, khả năng xử lý bóng bằng cả hai chân và những cú sút xa có chủ đích. Ông thường thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự, nhưng cũng có thể chơi cao hơn một tuyến. Đôi khi, ông cũng được bố trí ở hàng phòng ngự như một giải pháp tình thế. Tại Gent, ông là đội trưởng của đội bóng.
Danh hiệu
Standard Liège
- Á quân Cúp bóng đá Bỉ: 1998–99, 1999–2000[2]
- Á quân UEFA Intertoto Cup: 1996[3]
RC Genk
K.A.A. Gent
Bỉ
Cá nhân
Tham khảo
- ^ "Bernd Thijs". worldfootball.net. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2010.
- ^ "Voetbal - Belgische Beker : Erelijst en medaillewinnaars". www.sportuitslagen.org. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2020.
- ^ "UEFA Intertoto Cup 1996". RSSSF. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2020.
- ^ Projects, Sanmax. "Algemene info | KRC Genk". www.krcgenk.be (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2020.
- ^ "Geschiedenis". KAA Gent (bằng tiếng Hà Lan). Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2020.
- ^ FIFA.com. "Belgium honoured with the FIFA Fair Play Award". www.fifa.com. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2020.
- ^ "Erelijst Trofee Jean-Claude Bouvy". Het Nieuwsblad (bằng tiếng Hà Lan). ngày 20 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2020.
Liên kết ngoài
- Bernd Thijs tại fussballdaten.de (bằng tiếng Đức)
- Bernd Thijs tại Hiệp hội bóng đá Hoàng gia BỉLỗi Lua trong Mô_đun:WikidataCheck tại dòng 23: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Lỗi Lua trong Mô_đun:External_links tại dòng 369: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Nguồn CS1 tiếng Hà Lan (nl)
- Trang có lỗi kịch bản
- Bài có mô tả ngắn
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Trang sử dụng hộp thông tin tiểu sử bóng đá có các tham số không rõ
- Trang có IPA tiếng Hà Lan
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Đức (de)
- Sinh năm 1978
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Hasselt
- Cầu thủ bóng đá nam Bỉ
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ
- Cầu thủ bóng đá Belgian Pro League
- Cầu thủ bóng đá Süper Lig
- Cầu thủ bóng đá Bundesliga
- Cầu thủ bóng đá Standard Liège
- Cầu thủ bóng đá KRC Genk
- Cầu thủ bóng đá Trabzonspor
- Cầu thủ bóng đá Borussia Mönchengladbach
- Cầu thủ bóng đá KAA Gent
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2002
- Cầu thủ bóng đá nam Bỉ ở nước ngoài
- Nhân vật thể thao Bỉ ở nước ngoài tại Thổ Nhĩ Kỳ
- Cầu thủ bóng đá nam ở nước ngoài tại Thổ Nhĩ Kỳ
- Nhân vật thể thao Bỉ ở nước ngoài tại Đức
- Cầu thủ bóng đá nam ở nước ngoài tại Đức
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai tiền vệ bóng đá Bỉ