Axel Witsel
Giao diện
|
Witsel trong màu áo đội tuyển Bỉ vào năm 2026 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Axel Laurent Angel Lambert Witsel[1] | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 12 tháng 1, 1989 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Liège, Bỉ | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,86 m (6 ft 1 in) | ||||||||||||||||
| Vị trí | |||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| 2004–2006 | Standard Liège | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2006–2011 | Standard Liège | 148 | (34) | ||||||||||||||
| 2011–2012 | Benfica | 32 | (1) | ||||||||||||||
| 2012–2016 | Zenit Sankt Peterburg | 121 | (16) | ||||||||||||||
| 2017–2018 | Thiên Tân Quyền Kiện | 35 | (5) | ||||||||||||||
| 2018–2022 | Borussia Dortmund | 105 | (10) | ||||||||||||||
| 2022–2025 | Atlético Madrid | 82 | (2) | ||||||||||||||
| 2025–2026 | Girona | 32 | (1) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2004 | U-15 Bỉ | 1 | (0) | ||||||||||||||
| 2005 | U-16 Bỉ | 2 | (0) | ||||||||||||||
| 2005–2006 | U-17 Bỉ | 19 | (0) | ||||||||||||||
| 2006–2007 | U-18 Bỉ | 5 | (0) | ||||||||||||||
| 2006 | U-19 Bỉ | 3 | (0) | ||||||||||||||
| 2007–2009 | U-21 Bỉ | 10 | (0) | ||||||||||||||
| 2008– | Bỉ | 136 | (12) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 5 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 3 năm 2026 | |||||||||||||||||
Axel Laurent Angel Lambert Witsel (sinh ngày 12 tháng 1 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bỉ hiện đang thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ. Vị trí sở trường của anh là tiền vệ phòng ngự hoặc trung vệ.
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
- Tính đến ngày 20 tháng 10 năm 2020
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Standard Liège | 2006–07 | Belgian Pro League | 16 | 2 | — | — | 1 | 0 | — | 17 | 2 | |||
| 2007–08 | 33 | 7 | — | — | 3 | 1 | — | 36 | 8 | |||||
| 2008–09 | 35 | 8 | — | — | 10 | 1 | 1 | 0 | 46 | 9 | ||||
| 2009–10 | 27 | 5 | 1 | 1 | — | 12 | 4 | 1 | 1 | 41 | 11 | |||
| 2010–11 | 37 | 10 | 6 | 2 | — | — | — | 43 | 12 | |||||
| Tổng cộng | 148 | 32 | 7 | 3 | 0 | 0 | 26 | 6 | 2 | 1 | 183 | 42 | ||
| Benfica | 2011–12 | Primeira Liga | 29 | 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 14 | 2 | — | 49 | 5 | |
| Tổng cộng | 29 | 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 14 | 2 | 0 | 0 | 49 | 5 | ||
| Zenit Sankt Peterburg | 2012–13 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 19 | 4 | 3 | 0 | — | 9 | 1 | — | 31 | 5 | ||
| 2013–14 | 29 | 4 | 1 | 0 | — | 11 | 0 | 1 | 0 | 42 | 4 | |||
| 2014–15 | 28 | 4 | 1 | 0 | — | 13 | 2 | — | 42 | 6 | ||||
| 2015–16 | 29 | 3 | 4 | 2 | — | 7 | 1 | 1 | 0 | 41 | 6 | |||
| 2016–17 | 16 | 1 | 1 | 0 | — | 6 | 0 | 0 | 0 | 23 | 1 | |||
| Tổng cộng | 121 | 16 | 10 | 2 | 0 | 0 | 46 | 4 | 2 | 0 | 179 | 22 | ||
| Thiên Tân Quyền Kiện | 2017 | Chinese Super League | 27 | 4 | 2 | 0 | — | — | — | 29 | 4 | |||
| 2018 | 9 | 1 | 1 | 1 | — | 8 | 0 | — | 18 | 2 | ||||
| Tổng cộng | 36 | 5 | 3 | 1 | — | 8 | 0 | 0 | 0 | 47 | 6 | |||
| Borussia Dortmund | 2018–19 | Bundesliga | 33 | 4 | 3 | 1 | — | 7 | 1 | — | 36 | 5 | ||
| 2019–20 | 28 | 4 | 3 | 0 | — | 7 | 0 | 1 | 0 | 39 | 4 | |||
| 2020–21 | 4 | 0 | 1 | 0 | — | 1 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | |||
| Tổng cộng | 65 | 8 | 7 | 1 | — | 15 | 1 | 1 | 0 | 88 | 10 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 402 | 63 | 28 | 7 | 4 | 2 | 109 | 12 | 5 | 1 | 549 | 85 | ||
Bàn thắng quốc tế
- Bàn thắng và kết quả của Bỉ được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 26 tháng 3 năm 2008 | Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ | 1–2 | 1–4 | Giao hữu | |
| 2. | 17 tháng 11 năm 2009 | Sân vận động Louis Dugauguez, Sedan, Pháp | 1–0 | 2–0 | ||
| 3. | 9 tháng 2 năm 2011 | Jules Ottenstadion, Ghent, Bỉ | 1–0 | 1–1 | ||
| 4. | 25 tháng 3 năm 2011 | Sân vận động Ernst Happel, Viên, Áo | 1–0 | 2–0 | Vòng loại Euro 2012 | |
| 5. | 2–0 | |||||
| 6. | 4 tháng 9 năm 2014 | Sân vận động Maurice Dufrasne, Liège, Bỉ | 2–0 | 2–0 | Giao hữu | |
| 7. | 17 tháng 6 năm 2016 | Sân vận động Bordeaux mới, Bordeaux, Pháp | Tập tin:Flag of Ireland.svg Cộng hòa Ireland | 2–0 | 3–0 | Euro 2016 |
| 8. | 10 tháng 10 năm 2016 | Sân vận động Algarve, Faro/Loulé, Bồ Đào Nha | 2–0 | 6–0 | Vòng loại World Cup 2018 | |
| 9. | 31 tháng 8 năm 2017 | Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ | 4–0 | 9–0 | ||
| 10. | 8 tháng 9 năm 2010 | 1–1 | 5–1 | UEFA Nations League 2020–21 | ||
| 11. | 2 tháng 9 năm 2021 | Sân vận động Lilleküla, Tallinn, Estonia | 4–1 | 5–2 | Vòng loại World Cup 2022 | |
| 12. | 8 tháng 6 năm 2022 | Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ | 1–1 | 6–1 | UEFA Nations League 2022–23 |
Tham khảo
- ^ "Conselho de disciplina" [Disciplinary board]. Portuguese Football Federation (bằng tiếng Bồ Đào Nha). ngày 23 tháng 3 năm 2012. tr. 3. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2014.
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Axel Witsel.
- Website chính thức
- Zenit Lưu trữ ngày 4 tháng 8 năm 2014 tại Wayback Machine
- Axel Witsel tại ForaDeJogo
- Axel Witsel tại Soccerway
- Axel Witsel tại National-Football-Teams.com
- Axel Witsel trên trang của KBVB
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Nguồn CS1 tiếng Bồ Đào Nha (pt)
- Hộp thông tin bản mẫu huy chương cần sửa chữa
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Website chính thức không có trên Wikidata
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Sinh năm 1989
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Bỉ
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Bỉ
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Bỉ
- Cầu thủ bóng đá Martinique
- Người Bỉ gốc Pháp
- Người Bỉ gốc Martinique
- Cầu thủ bóng đá Benfica
- Cầu thủ bóng đá F.K. Zenit Sankt Peterburg
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2014
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2018
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2026
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2020
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2024
- Tiền vệ bóng đá nam
- FIFA Century Club
- Cầu thủ bóng đá nam Bỉ ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Đức
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Trung Quốc
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Bồ Đào Nha
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Nga