Bước tới nội dung

Jardinópolis, São Paulo

21°01′4″N 47°45′50″T / 21,01778°N 47,76389°T / -21.01778; -47.76389
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jardinópolis
—  Thành phố của Brasil  —

Hiệu kỳ

Vị trí Jardinópolis tại São Paulo
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Jardinópolis tại Brasil
Quốc giaBrasil
BangSão Paulo
Thành lập27 tháng 7 de 1898
Chính quyền
 • Thị trưởngMário Sérgio Saud Reis (PP)
Diện tích
 • Tổng cộng503,355 km2 (194,346 mi2)
Độ cao590 m (1,940 ft)
Dân số (est. IBGE/2008 [1])
 • Tổng cộng36,872
 • Mật độ70,7/km2 (183/mi2)
Tên cư dânjardinopolense
HDI0,808 (PNUD/2000)

Jardinópolis là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º01'04" độ vĩ nam và kinh độ 47º45'50" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 590 m. Dân số năm 2004 ước tính là 34.118 người.

Đô thị này có diện tích 503,4 km².

Thông tin nhân khẩu

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 30.729

  • Dân số thành thị: 28.066
  • Dân số nông thôn: 2.663
    • Nam giới: 15.492
    • Nữ giới: 15.237

Mật độ dân số (người/km²): 61,04

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 11,91

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 73,48

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,84

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 92,42%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,808

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,738
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,808
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,879

(Nguồn: IPEADATA)

Liên kết ngoài


Tham khảo

  1. ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.