Bước tới nội dung

Cajuru

21°16′30″N 47°18′14″T / 21,275°N 47,30389°T / -21.27500; -47.30389
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Cajuru
—  Thành phố của Brasil  —
Tập tin:Prefeitura Municipal de Cajuru SP.jpg
Prefeitura de Cajuru

Hiệu kỳ
Khẩu hiệu: "Per Aspera Ad Astra."

Vị trí Cajuru tại São Paulo
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Cajuru tại Brasil
Quốc giaBrasil
BangSão Paulo
Thành phố giáp ranhAltinópolis, Cássia dos Coqueiros, Santa Cruz da Esperança, Santa Rosa de Viterbo.
Thành lập11 tháng 11 năm 1821
Chính quyền
 • Thị trưởngJoão Batista Ruggeri Ré
Diện tích
 • Tổng cộng660,687 km2 (255,093 mi2)
Độ cao775 m (2,543 ft)
Dân số (est. IBGE/2008 [1])
 • Tổng cộng24,003
 • Mật độ33,9/km2 (88/mi2)
Tên cư dâncajuruense
HDI0,783 (PNUD/2000)

Cajuru là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này có vị trí địa lý vĩ độ 21º16'31" độ vĩ nam và kinh đô là 47º18'15" độ kinh tây, trên độ cao 775 mét. Dân số năm 2004 là 21.917 người..

Dân số

Dữ liệu điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 20.777

  • Thành thị: 18.401
  • Nông thôn: 2.376
  • Nam giới: 10.533
  • Nữ giới: 10.244

Mật độ dân số (người/km²): 31,45

Tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1 triệu cháu): 15,61

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 71,36

Tỷ lệ sinh (trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,19

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,48%

Chỉ số phát triển con người (bình quân): 0,783

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi

Rodovias

Tham khảo

  1. ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Sơ khai São Paulo