Bady Bassitt
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Bady Bassitt | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Bady Bassitt tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Bady Bassitt tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 450 km |
| Thành lập | 1959 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Airton da Silva Rego (PSDB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 109,587 km2 (42,312 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 13,898 |
| • Mật độ | 144,7/km2 (375/mi2) |
| Tên cư dân | bassitense |
| HDI | 0,812 (PNUD/2000) |
Bady Bassitt là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º55'05" độ vĩ nam và kinh độ 49º26'43" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 510 m. Dân số năm 2004 ước tính là 14 543 người. Đô thị này có diện tích 109,587 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 11.550
- Dân số thành thị: 10.274
- Dân số nông thôn: 1.276
- Nam giới: 5.824
- Nữ giới: 5.726
Mật độ dân số (người/km²): 105,38
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 11,83
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 73,53
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 1,92
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 93,66%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,812
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,732
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,809
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,895
(Nguồn: IPEADATA)
Các xa lộ
- BR-153 (Transbrasiliana)
- SP-310
- SP-355 (Maurício Goulart)
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.