Barra do Turvo
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Barra do Turvo | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Barra do Turvo tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Barra do Turvo tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Norte: Iporanga e Eldorado;
Sul: Cananéia, Guaraqueçaba, Campina Grande do Sul; Leste: Cajati; Oeste: Adrianópolis. |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Luís Padilha (PT) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1,007,285 km2 (388,915 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 7,744 |
| • Mật độ | 8,8/km2 (23/mi2) |
| Tên cư dân | barra-turvense |
| HDI | 0,663 (PNUD/2000) |
Barra do Turvo là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 24º45'23" độ vĩ nam và kinh độ 48º30'17" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 158 m. Dân số năm 2004 ước tính là 8.613 người.
Địa lý
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 8.108
- Dân số thành thị: 2.880
- Dân số nông thôn: 5.228
- Nam giới: 4.252
- Nữ giới: 3.856
Mật độ dân số (người/km²): 8,07
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 29,51
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 65,20
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 3,38
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 78,23%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,663
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,563
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,670
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,755
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.