Jaborandi, São Paulo
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Jaborandi | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Jaborandi tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Jaborandi tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Barretos, Morro Agudo, Terra Roxa và Colina |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 417 km |
| Thành lập | 1949 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Marcoantonio Pinto Neto |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 274,219 km2 (105,877 mi2) |
| Độ cao | 493 m (1,617 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 6,693 |
| • Mật độ | 23,7/km2 (61/mi2) |
| Tên cư dân | jaborandiense |
| HDI | 0,760 (PNUD/2000) |
Jaborandi là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Dân số năm 2000 ước tính là 6.424 người.
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 6.424
- Dân số thành thị: 5.857
- Dân số nông thôn: 567
- Nam giới: 3.303
- Nữ giới: 3.121
Mật độ dân số (người/km²): 23,43
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 17,86
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,19
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,48
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,64%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,760
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,668
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,753
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,860
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
- Rio Pardo
- Ribeirão das Palmeiras
- Ribeirão Turvo
Các xa lộ
Liên kết ngoài
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.