Planalto, São Paulo
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Planalto | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
Vị trí Planalto tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Planalto tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Zacarias, José Bonifácio, Macaubal, Barbosa, Nipoã |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 535 km |
| Thành lập | 1948 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Silvio César Chaves (PSDB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 4,247 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| Tên cư dân | planaltense |
| HDI | 0,744 (PNUD/2000) |
Planalto là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Dân số năm 2004 ước tính là 4.014 người.
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 3.670
- Thành thị: 2.829
- Nông thôn: 841
- Nam giới: 1.869
- Nữ giới: 1.801
Mật độ dân số (người/km²): 12,68
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 19,81
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 69,24
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,56
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 84,95%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,744
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,683
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,737
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,812
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.