Birigui
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Birigüi | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Birigüi tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Birigüi tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Buritama (NE), Coroados (Đông), Bilac (SO) e Araçatuba (Tây). |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 521 km |
| Thành lập | 7 tháng 12 năm 1911 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Wilson Carlos Rodrigues Borini (PMDB fim_mandato = 2008) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 530,651 km2 (204,885 mi2) |
| Độ cao | 406 m (1,332 ft) |
| Dân số (cont. IBGE/2007 [1]) | |
| • Tổng cộng | 103,394 |
| • Mật độ | 204,4/km2 (529/mi2) |
| Tên cư dân | birigüiense |
| HDI | 0,829 (PNUD/2000) |
Birigüi là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này có vị trí địa lý vĩ độ 21º17'19" độ vĩ nam và kinh độ là 50º20'24" độ kinh tây, trên độ cao 406 mét. Dân số năm 2004 là 104.138 người, diện tích là 530,651 km². Khu vực này có khí hậu cận nhiệt đới, nhiệt độ cao nhất 42º và thấp nhất 3º. Lượng mưa 1300 mm/năm.
Dân số
Demografia em 2006
Tổng dân số: 121.300
- Thành thị: 91.018
- Nông thôn: 3.282
- Nam giới: 46.453
- Nữ giới: 47.847
Mật độ dân số (người/km²): 177,72
Tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1 triệu cháu): 9,64
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 74,96
Tỷ lệ sinh (trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,01
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 92,81%
Chỉ số phát triển con người (bình quân): 0,829
- Chỉ số phát triển con người (thu nhập): 0,761
- Chỉ số phát triển con người (tuổi thọ): 0,833
- Chỉ số phát triển con người (giáo dục): 0,893
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
- ^ "Estimativas - Contagem da População 2007". IBGE.
{{Chú thích web}}: Đã bỏ qua tham số không rõ|acessodate=(trợ giúp)