Brodowski
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Brodowski | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Brodowski tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Brodowski tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Batatais (N e L), Ribeirão Preto, Serrana (Nam), Altinópolis (Đông) e Jardinópolis (Tây). |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 337 km |
| Thành lập | Bản mẫu:Dni |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Antônio José Fabbri (PTB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 279,804 km2 (108,033 mi2) |
| Độ cao | 861 m (2,825 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 20,190 |
| • Mật độ | 70,1/km2 (182/mi2) |
| Tên cư dân | brodosquiano |
| HDI | 0,805 (PNUD/2000) |
Brodowski là một đô thị tại bang São Paulo, Brasil. Đô thị này nằm trên khu vực có độ cao 861 mét.
Diện tích là 279,8 km², dân số năm 2006 là 22.978. Năm 2022, dân số tại đây tăng lên 25.201 người[2]
Dân số
Dữ liệu điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 22.978 (2006)
População rural: 854 người
Mật độ dân số (người/km²): 61,25
Tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1 triệu cháu): 11,78
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 73,56
Tỷ lệ sinh (trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,25
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 92,40%
Chỉ số phát triển con người (bình quân): 0,805
- Chỉ số phát triển con người (thu nhập): 0,734
- Chỉ số phát triển con người (tuổi thọ): 0,809
- Chỉ số phát triển con người (giáo dục): 0,872
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.
- ^ "Brodowski, Brasil population". ngày 19 tháng 3 năm 2024.
[[Thể loại:Đô thị bang São Paulo}}