Santa Salete
Giao diện
Tọa độ: Định dạng đối số không rõ
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Santa Salete | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Santa Salete tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Santa Salete tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Osvaldenir Rizzato |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 79,168 km2 (30,567 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 1,441 |
| • Mật độ | 17,4/km2 (45/mi2) |
| HDI | 0,772 (PNUD/2000) |
Santa Salete là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º14'41" độ vĩ nam và kinh độ 50º41'18" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 460 m. Dân số năm 2004 ước tính là 1.376 người. Đô thị này có diện tích 79,168 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 1.379
- Thành thị: 541
- Nông thôn: 838
- Nam giới: 725
- Nữ giới: 654
Mật độ dân số (người/km²): 17,41
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 10,39
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 74,45
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,16
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 86,53%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,772
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,650
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,824
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,842
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
Các xa lộ
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Santa Salete.