245 (số)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>MOTA MW sửa đổi vào lúc 04:49, ngày 20 tháng 2 năm 2024 (Số này cũng chia hết cho 5, 35 mà!). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.
Phiên bản vào lúc 04:49, ngày 20 tháng 2 năm 2024 của imported>MOTA MW (Số này cũng chia hết cho 5, 35 mà!)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
| 245 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 245 hai trăm bốn mươi lăm | |||
| Số thứ tự | thứ hai trăm bốn mươi lăm | |||
| Bình phương | 60025 (số) | |||
| Lập phương | 14706125 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 5 x 49 | |||
| Chia hết cho | 1, 5, 7, 35, 49, 245 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 111101012 | |||
| Tam phân | 1000023 | |||
| Tứ phân | 33114 | |||
| Ngũ phân | 14405 | |||
| Lục phân | 10456 | |||
| Bát phân | 3658 | |||
| Thập nhị phân | 18512 | |||
| Thập lục phân | F516 | |||
| Nhị thập phân | C520 | |||
| Cơ số 36 | 6T36 | |||
| Lục thập phân | 4560 | |||
| Số La Mã | CCXLV | |||
| ||||
245 (hai trăm bốn mươi lăm) là một số tự nhiên ngay sau 244 và ngay trước 246.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 245 (số).
Tham khảo
Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|