379 (số)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 379 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 379 ba trăm bảy mươi chín | |||
| Số thứ tự | thứ ba trăm bảy mươi chín | |||
| Bình phương | 143641 (số) | |||
| Lập phương | 54439939 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | số nguyên tố | |||
| Chia hết cho | 1, 379 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1011110112 | |||
| Tam phân | 1120013 | |||
| Tứ phân | 113234 | |||
| Ngũ phân | 30045 | |||
| Lục phân | 14316 | |||
| Bát phân | 5738 | |||
| Thập nhị phân | 27712 | |||
| Thập lục phân | 17B16 | |||
| Nhị thập phân | IJ20 | |||
| Cơ số 36 | AJ36 | |||
| Lục thập phân | 6J60 | |||
| Số La Mã | CCCLXXIX | |||
| ||||
379 (ba trăm bảy mươi chín) là một số tự nhiên ngay sau 378 và ngay trước 380.
Tham khảo
Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|