427 (số)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>Ryder1992 sửa đổi vào lúc 09:21, ngày 1 tháng 10 năm 2023 (Đã lùi lại sửa đổi của 103.199.23.100 (thảo luận) quay về phiên bản cuối của DayueBot). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.
Phiên bản vào lúc 09:21, ngày 1 tháng 10 năm 2023 của imported>Ryder1992 (Đã lùi lại sửa đổi của 103.199.23.100 (thảo luận) quay về phiên bản cuối của DayueBot)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
| 427 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 427 bốn trăm hai mươi bảy | |||
| Số thứ tự | thứ bốn trăm hai mươi bảy | |||
| Bình phương | 182329 (số) | |||
| Lập phương | 77854483 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 61 x 7 | |||
| Chia hết cho | 1, 7, 61, 427 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1101010112 | |||
| Tam phân | 1202113 | |||
| Tứ phân | 122234 | |||
| Ngũ phân | 32025 | |||
| Lục phân | 15516 | |||
| Bát phân | 6538 | |||
| Thập nhị phân | 2B712 | |||
| Thập lục phân | 1AB16 | |||
| Nhị thập phân | 11720 | |||
| Cơ số 36 | BV36 | |||
| Lục thập phân | 7760 | |||
| Số La Mã | CDXXVII | |||
| ||||
427 (bốn trăm hai mươi bảy) là một số tự nhiên ngay sau 426 và ngay trước 428.
Tham khảo
Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|