Rubineia
Giao diện
| Rubineia | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Rubineia tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Rubineia tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Aparecida do Taboado, Santa Clara d'Oeste, Santa Fé do Sul, Aparecida d'Oeste, Suzanápolis e Ilha Solteira |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Aparecido Goulart |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 234,381 km2 (90,495 mi2) |
| Độ cao | 317 m (1,040 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 2,614 |
| • Mật độ | 12,4/km2 (32/mi2) |
| HDI | 0,788 (PNUD/2000) |
Rubineia là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º10'46" độ vĩ nam và kinh độ 51º00'08" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 317 m. Dân số năm 2004 ước tính là 2.809 người.
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 2.615
- Urbana: 1.916
- Rural: 699
- Homens: 1.291
- Mulheres: 1.324
Mật độ dân số (người/km²): 11,16
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 13,18
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 72,72
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 1,96
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 88,07%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,788
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,695
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,795
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,875
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
Các xa lộ
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.