Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá quốc gia Liban

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
  1. đổi Bản mẫu:Thông tin đội tuyển bóng đá quốc gia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Liban (tiếng Ả Rập: المنتخب اللبناني لكرة القدم; tiếng Pháp: Équipe du Liban de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Liban do Hiệp hội bóng đá Liban (FLFA) quản lý. Liên đoàn được ngài Nassif Majdalani, người được coi như là cha đẻ của nền thể thao Liban[1] thành lập vào năm 1933. Một năm sau đó đội tuyển quốc gia Liban có trận đấu đầu tiên, gặp đội bóng Altak đến từ Rumani tại Beirut.[2] Liban cũng chính thức trở thành thành viên của FIFA ngay từ năm 1936. Nhưng do cuộc nội chiến kéo dài từ năm 1975 cho đến năm 1991 khiến bóng đá tại quốc gia này không có được sự phát triển trong điều kiện thuận lợi nhất. Đội tuyển chưa bao giờ vượt qua được vòng loại của một kỳ World Cup. Giải đấu quốc tế lớn duy nhất họ được góp mặt là Cúp bóng đá châu Á với ba lần tham dự vào các năm 2000, 20192023, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Tại vòng loại World Cup 2014 khu vực châu Á, sau trận đại bại 0–6 trước đối thủ trên cơ Hàn Quốc tại Goyang, Liban liên tục thăng hoa và gây bất ngờ khi hạ UAE 3–1, hòa Kuwait tại Beirut 2–2, đánh bại chính Kuwait tại thành phố sân khách với tỷ số tối thiểu, đặc biệt, "trả nợ" Hàn Quốc 2–1. Kết thúc vòng loại thứ 3, họ đứng nhì bảng và giành quyền dự vòng loại cuối cùng của World Cup 2014. Dù vậy, đội kết thúc bét bảng với 5 điểm, thắng 1, hòa 2 và thua 5, ghi 3 bàn thắng và thủng lưới 12 bàn.

Danh hiệu

Hạng ba: 1963

Thành tích

Cấp thế giới

Thành tích tại World Cup
Năm Thành tích
1930 Không tham dự
1934
1938
1950
1954
1958
1962
1966
1970
1974
1978
1982
1986 Bỏ cuộc
1990 Không tham dự
1994 Không vượt qua vòng loại
1998
2002
2006
2010
2014
2018
2022
2026
Tổng cộng 0/9

Cấp châu lục

Bản mẫu:Kết quả của Liban tại Cúp bóng đá châu Á

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1998)
Thành tích tại Á vận hội
Năm Thành tích Tr T H B BT BB
1951 đến 1994 Không tham dự - - - - - -
Thái Lan 1998 Vòng 2 5 2 0 3 9 7
Tổng cộng 1 lần: Vòng 2 5 2 0 3 9 7

Cấp khu vực

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá Tây Á
Năm Thành tích Tr T H B BT BB
Jordan 2000 Vòng bảng 3 1 1 1 3 3
Syria 2002 2 0 0 2 0 3
Iran 2004 2 0 0 2 1 7
Jordan 2007 2 0 0 2 0 4
2008 Bỏ cuộc - - - - - -
2010 Không tham dự - - - - - -
Kuwait 2012 Vòng bảng 3 1 0 2 2 3
Qatar 2014 2 0 1 1 0 2
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019 4 1 1 2 3 4
Tổng cộng 6 lần vòng bảng 18 3 3 12 9 25
Thành tích tại Cúp bóng đá Ả Rập
Năm Thành tích Tr T H B BT BB
Liban 1963 Hạng ba 4 2 1 2 13 43
Kuwait 1964 Hạng tư 4 1 1 2 4 5
Iraq 1966 6 3 1 2 11 10
1985 Không tham dự - - - - - -
Jordan 1988 Vòng bảng 4 1 2 1 2 4
1992 Không tham dự - - - - - -
Qatar 1998 Vòng bảng 2 0 1 1 4 4
Kuwait 2002 4 1 1 2 5 7
Ả Rập Xê Út 2012 3 0 1 2 1 4
Qatar 2021 3 1 0 2 1 3
Tổng cộng 1 lần hạng ba 30 9 7 14 38 41

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Dưới đây là đội hình 26 cầu thủ được triệu tập cho AFC Asian Cup 2023.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 22 tháng 1 năm 2024.

Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Mehdi Khalil Bản mẫu:Birth date and age2 56 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Al-Faisaly
21 1TM Mostafa Matar Bản mẫu:Birth date and age2 25 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Ahed
23 1TM Ali Sabeh Bản mẫu:Birth date and age2 9 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Nejmeh

Bản mẫu:Nat fs break

3 2HV Maher Sabra Bản mẫu:Birth date and age2 21 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Nejmeh
4 2HV Nour Mansour Bản mẫu:Birth date and age2 67 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Ahed
5 2HV Nassar Nassar Bản mẫu:Birth date and age2 20 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Ansar
6 2HV Hussein Zein Bản mẫu:Birth date and age2 33 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Ahed
12 2HV Robert Alexander Melki Bản mẫu:Birth date and age2 29 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Ansar
13 2HV Khalil Khamis Bản mẫu:Birth date and age2 5 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Ahed
18 2HV Kassem El Zein Bản mẫu:Birth date and age2 43 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Nejmeh
26 2HV Hassan Chaitou Bản mẫu:Birth date and age2 19 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Safa

Bản mẫu:Nat fs break

2 3TV Yahya El Hindi Bản mẫu:Birth date and age2 4 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Ansar
10 3TV Mohamad Haidar Bản mẫu:Birth date and age2 92 5 Bản mẫu:Fbaicon/core Ahed
14 3TV Mouhammed-Ali Dhaini Bản mẫu:Birth date and age2 26 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Ansar
15 3TV Jihad Ayoub Bản mẫu:Birth date and age2 13 0 Bản mẫu:Fbaicon/core PSS Sleman
16 3TV Walid Shour Bản mẫu:Birth date and age2 25 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Ahed
20 3TV Ali Tneich Bản mẫu:Birth date and age2 19 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Ansar
25 3TV Hasan Srour Bản mẫu:Birth date and age2 12 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Ahed

Bản mẫu:Nat fs break

7 4 Hassan Maatouk (đội trưởng) Bản mẫu:Birth date and age2 119 23 Bản mẫu:Fbaicon/core Ansar
8 4 Soony Saad Bản mẫu:Birth date and age2 38 7 Bản mẫu:Fbaicon/core Penang
9 4 Hilal El-Helwe Bản mẫu:Birth date and age2 53 9 Bản mẫu:Fbaicon/core Bourj
11 4 Omar Chaaban Bản mẫu:Birth date and age2 14 1 Bản mẫu:Fbaicon/core AFC Wimbledon
17 4 Ali Al Haj Bản mẫu:Birth date and age2 13 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Ahed
19 4 Daniel Kuri Bản mẫu:Birth date and age2 7 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Atlante
22 4 Bassel Jradi Bản mẫu:Birth date and age2 23 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Bangkok United
24 4 Gabriel Bitar Bản mẫu:Birth date and age2 5 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Vancouver FC

Triệu tập gần đây

Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player |}

Huấn luyện viên trưởng

Các huấn luyện viên trưởng đội tuyển Liban













Ghi chú

  1. ^ (bằng tiếng Anh) Gerry Loughran. "Games Arabs Play". www.saudiaramcoworld.com. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2009.
  2. ^ (bằng tiếng Anh) "Lebanon - International Results - Early History". www.rsssf.com. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2009.
  3. ^ منتخب لبنان إلى دبي استعداداً للقاء الإمارات في الدور الحاسم من تصفيات المونديال [Lebanon national team to Dubai in preparation for meeting the UAE in the decisive round of the World Cup qualifiers]. The LFA (bằng tiếng Ả Rập). ngày 22 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2021.

Liên kết ngoài