Đội tuyển bóng đá quốc gia Palestine
Đội tuyển bóng đá quốc gia Palestine (tiếng Ả Rập: منتخب فلسطين لكرة القدم) là đội tuyển bóng đá đại diện cho Palestine tại các giải đấu quốc tế. Đội được quản lý bởi Liên đoàn bóng đá Palestine (PFA), là thành viên của cả FIFA và Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC).
Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Palestine là trận gặp đội tuyển Ai Cập vào năm 1922. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch AFC Challenge 2014 và lọt vào vòng 16 đội của AFC Asian Cup 2023.
Thành tích tại các giải đấu quốc tế
Giải vô địch bóng đá thế giới
Cúp bóng đá châu Á
Palestine đã có 4 lần tham dự vòng chung kết liên tiếp từ năm 2015 đến giải gần nhất vào năm 2027. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào vòng 16 đội tại giải đấu năm 2023.
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | GP | W | D | L | GS | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1956 | Không tham dự | |||||||
| 1960 | ||||||||
| 1964 | ||||||||
| 1968 | ||||||||
| 1972 | ||||||||
| 1976 | ||||||||
| 1980 | ||||||||
| 1984 | ||||||||
| 1988 | ||||||||
| 1992 | ||||||||
| 1996 | ||||||||
| 2000 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 2004 | ||||||||
| 2007 | ||||||||
| 2011 | ||||||||
| Vòng bảng | 16th | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 11 | |
| 19th | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 | 3 | ||
| Vòng 16 đội | 15th | 4 | 1 | 1 | 2 | 6 | 7 | |
| Vượt qua vòng loại | ||||||||
| Tổng cộng | Vòng 16 đội | 4/19 | 10 | 1 | 3 | 6 | 7 | 21 |
Giải vô địch bóng đá Tây Á
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | GP | W | D | L | GS | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng bảng | 7/8 | 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 5 | |
| 5/6 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 4 | ||
| 5/6 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 3 | ||
| 5/6 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 6/6 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 4 | ||
| 9/9 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 6 | ||
| 8/12 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | ||
| 7/9 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | ||
| 3/9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 6 | 5 | ||
| CXĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng | 10 lần vòng bảng | 10/10 | 22 | 3 | 4 | 15 | 16 | 35 |
Cúp Challenge AFC
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | GP | W | D | L | GS | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tứ kết | 5th | 4 | 2 | 1 | 1 | 16 | 2 | |
| 2008 | Bỏ cuộc | |||||||
| 2010 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Hạng tư | 4th | 5 | 2 | 1 | 2 | 7 | 6 | |
| Vô địch | 1st | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 0 | |
| Tổng cộng | Vô địch | 3/5 | 14 | 8 | 3 | 3 | 29 | 8 |
Cúp bóng đá các quốc gia Ả Rập
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | GP | W | D | L | GS | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1963 đến 1964 | Không tham dự | |||||||
| Vòng bảng | 5/9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 3 | |
| 1985 đến 1988 | Không tham dự | |||||||
| Vòng bảng | 5/6 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | |
| 1998 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 9/10 | 4 | 0 | 3 | 1 | 7 | 9 | |
| 9/10 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 4 | ||
| 15/16 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 10 | ||
| Tứ kết | 7/16 | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 4 | |
| Tổng cộng | Tứ kết | 6/10 | 18 | 2 | 9 | 7 | 24 | 32 |
Danh hiệu
- Vô địch: 2014
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự AFC Asian Cup 2023.
Số liệu thống kê tính đến ngày 9 tháng 1 năm 2024, sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.
Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.
Triệu tập gần đây
Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player PRE Bản mẫu:Nat fs r player PRE Bản mẫu:Nat fs r player PRE Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player INJ Bản mẫu:Nat fs r player PRE Bản mẫu:Nat fs r player PRE Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player PRE Bản mẫu:Nat fs r player PRE Bản mẫu:Nat fs r player SUS Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player |}
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Palestine Lưu trữ ngày 5 tháng 11 năm 2018 tại Wayback Machine trên trang chủ của FIFA