Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá quốc gia Palestine

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
  1. đổi Bản mẫu:Thông tin đội tuyển bóng đá quốc gia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Palestine (tiếng Ả Rập: منتخب فلسطين لكرة القدم‎) là đội tuyển bóng đá đại diện cho Palestine tại các giải đấu quốc tế. Đội được quản lý bởi Liên đoàn bóng đá Palestine (PFA), là thành viên của cả FIFALiên đoàn bóng đá châu Á (AFC).

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Palestine là trận gặp đội tuyển Ai Cập vào năm 1922. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch AFC Challenge 2014 và lọt vào vòng 16 đội của AFC Asian Cup 2023.

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2026 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á

Palestine đã có 4 lần tham dự vòng chung kết liên tiếp từ năm 2015 đến giải gần nhất vào năm 2027. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào vòng 16 đội tại giải đấu năm 2023.

Năm Thành tích Thứ hạng GP W D L GS GA
1956 Không tham dự
1960
1964
1968
1972
1976
1980
1984
1988
1992
1996
2000 Không vượt qua vòng loại
2004
2007
2011
Úc 2015 Vòng bảng 16th 3 0 0 3 1 11
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019 19th 3 0 2 1 0 3
Qatar 2023 Vòng 16 đội 15th 4 1 1 2 6 7
Ả Rập Xê Út 2027 Vượt qua vòng loại
Tổng cộng Vòng 16 đội 4/19 10 1 3 6 7 21

Giải vô địch bóng đá Tây Á

Năm Thành tích Thứ hạng GP W D L GS GA
Jordan 2000 Vòng bảng 7/8 3 0 1 2 3 5
Syria 2002 5/6 2 0 0 2 1 4
Iran 2004 5/6 2 0 1 1 2 3
Jordan 2007 5/6 2 0 0 2 0 3
Iran 2008 6/6 2 0 0 2 0 4
Jordan 2010 9/9 2 0 0 2 1 6
Kuwait 2012 8/12 3 1 0 2 3 4
Qatar 2014 7/9 2 0 1 1 0 1
Iraq 2019 3/9 4 2 1 1 6 5
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2023 CXĐ 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 10 lần vòng bảng 10/10 22 3 4 15 16 35

Cúp Challenge AFC

Năm Thành tích Thứ hạng GP W D L GS GA
Bangladesh 2006 Tứ kết 5th 4 2 1 1 16 2
2008 Bỏ cuộc
2010 Không vượt qua vòng loại
Nepal 2012 Hạng tư 4th 5 2 1 2 7 6
Maldives 2014 Vô địch 1st 5 4 1 0 6 0
Tổng cộng Vô địch 3/5 14 8 3 3 29 8

Cúp bóng đá các quốc gia Ả Rập

Năm Thành tích Thứ hạng GP W D L GS GA
1963 đến 1964 Không tham dự
Iraq 1966 Vòng bảng 5/9 3 1 1 1 8 3
1985 đến 1988 Không tham dự
Syria 1992 Vòng bảng 5/6 2 0 1 1 1 2
1998 Không vượt qua vòng loại
Kuwait 2002 Vòng bảng 9/10 4 0 3 1 7 9
Ả Rập Xê Út 2012 9/10 2 0 1 1 2 4
Qatar 2021 15/16 3 0 1 2 2 10
Qatar 2025 Tứ kết 7/16 4 1 2 1 4 4
Tổng cộng Tứ kết 6/10 18 2 9 7 24 32

Danh hiệu

Vô địch: 2014

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự AFC Asian Cup 2023.
Số liệu thống kê tính đến ngày 9 tháng 1 năm 2024, sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code. Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Amr Kaddoura 1 tháng 7, 1994 (32 tuổi) 3 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Landskrona BoIS
16 1TM Naim Abuaker 20 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Shabab Al-Dhahiriya
22 1TM Rami Hamadeh 24 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 42 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Jabal Al Mukaber
26 1TM Baraa Kharoub 20 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Markaz Balata

Bản mẫu:Nat fs break

2 2HV Mohammed Khalil 5 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 12 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Hilal Al-Quds
4 2HV Yaser Hamed 9 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 26 5 Bản mẫu:Fbaicon/core North East United
5 2HV Mohammed Saleh 18 tháng 7, 1993 (33 tuổi) 26 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Al-Ittihad Alexandria
7 2HV Musab Al-Battat (Đội trưởng) 12 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 56 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Shabab Al-Dhahiriya
12 2HV Camilo Saldaña 13 tháng 7, 1999 (27 tuổi) 4 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Unión San Felipe
15 2HV Michel Termanini 8 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 9 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Kazma
17 2HV Mousa Farawi 22 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 14 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Hilal Al-Quds
18 2HV Amid Mahajna 11 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Hapoel Umm al-Fahm
24 2HV Mahdi Issa 3 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Jabal Al-Mukaber
25 2HV Samer Jundi 27 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 7 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Hilal Al-Quds

Bản mẫu:Nat fs break

3 3TV Mohammed Rashid 29 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 36 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Bali United
6 3TV Oday Kharoub 5 tháng 2, 1993 (33 tuổi) 23 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Hilal Al-Quds
9 3TV Tamer Seyam 25 tháng 11, 1992 (33 tuổi) 59 12 Bản mẫu:Fbaicon/core PT Prachuap
10 3TV Mahmoud Abu Warda 31 tháng 5, 1995 (31 tuổi) 29 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Markaz Balata
14 3TV Samer Zubaida 26 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Hilal Al-Quds
21 3TV Islam Batran 1 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 27 5 Bản mẫu:Fbaicon/core Hilal Al-Quds
23 3TV Ataa Jaber 3 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 6 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Neftchi Baku

Bản mẫu:Nat fs break

8 4 Alaa Aldeen Hassan 31 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Bnei Sakhnin
11 4 Oday Dabbagh 3 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 29 10 Bản mẫu:Fbaicon/core Charleroi
13 4 Shehab Qunbar 10 tháng 8, 1997 (28 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Jabal Al-Mukaber
19 4 Mahmoud Wadi 19 tháng 12, 1994 (31 tuổi) 20 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Al-Mokawloon Al-Arab
20 4 Zaid Qunbar 4 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Jabal Al-Mukaber

Triệu tập gần đây

Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player PRE Bản mẫu:Nat fs r player PRE Bản mẫu:Nat fs r player PRE Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player INJ Bản mẫu:Nat fs r player PRE Bản mẫu:Nat fs r player PRE Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player PRE Bản mẫu:Nat fs r player PRE Bản mẫu:Nat fs r player SUS Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player |}

Tham khảo

Liên kết ngoài

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 CHDCND Triều Tiên
Vô địch AFC
2014
Kế nhiệm:
"lần cuối tổ chức giải"