Bước tới nội dung

Đội tuyển tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bài viết thống kê thành tích của tất cả các đội tuyển bóng đá quốc gia đã từng ít nhất một lần tham dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá thế giới.

Các quốc gia theo số lần tham dự giải

Lần đầu tham dự

Dưới đây là thống kê lần đầu tiên mà các đội tuyển quốc gia giành quyền tham dự một vòng chung kết World Cup. Tính đến nay, đã có tổng cộng 84 đội tuyển quốc gia từng góp mặt tại giải đấu.

Các quốc gia theo thành tích tốt nhất
Năm Đội tuyển
1930  Argentina,  Bỉ,  Bolivia,  Brasil,  Chile,  Pháp,  México,  Paraguay,  Perú,  România,  Hoa Kỳ,  Uruguay,  Nam Tư[lower-alpha 1]
1934  Áo,  Tiệp Khắc[lower-alpha 2],  Ai Cập,  Đức[lower-alpha 3],  Hungary,  Ý,  Hà Lan,  Tây Ban Nha,  Thụy Điển,  Thụy Sĩ
1938  Cuba,  Đông Ấn Hà Lan[lower-alpha 4],  Na Uy,  Ba Lan
1950  Anh
1954  Tây Đức[lower-alpha 3],  Scotland,  Hàn Quốc,  Thổ Nhĩ Kỳ
1958  Bắc Ireland, Bản mẫu:Country data Soviet Union[lower-alpha 5],  Wales
1962  Bulgaria,  Colombia
1966  CHDCND Triều Tiên,  Bồ Đào Nha
1970  El Salvador,  Israel,  Maroc
1974  Úc,  Đông Đức[lower-alpha 3],  Haiti,  Zaire[lower-alpha 6]
1978  Iran,  Tunisia
1982  Algérie,  Cameroon,  Honduras,  Kuwait,  New Zealand
1986  Canada,  Đan Mạch,  Iraq
1990  Costa Rica,  Cộng hòa Ireland,  UAE
1994  Đức[lower-alpha 3],  Hy Lạp,  Nigeria,  Nga[lower-alpha 5],  Ả Rập Xê Út
1998  Croatia[lower-alpha 1],  Nam Tư[lower-alpha 1],  Jamaica,  Nhật Bản,  Nam Phi
2002  Trung Quốc,  Ecuador,  Sénégal,  Slovenia[lower-alpha 1]
2006  Angola,  Séc[lower-alpha 2],  Ghana,  Bờ Biển Ngà,  Serbia và Montenegro[lower-alpha 1],  Togo,  Trinidad và Tobago,  Ukraina[lower-alpha 5]
2010  Serbia[lower-alpha 1],  Slovakia[lower-alpha 2]
2014  Bosna và Hercegovina[lower-alpha 1]
2018  Iceland,  Panamá
2022  Qatar
2026  Cabo Verde,  Curaçao,  CHDC Congo[lower-alpha 6],  Jordan,  Uzbekistan[lower-alpha 5]

Thành tích chi tiết từng đội tại các kỳ World Cup

Ghi chú
Bản mẫu:Diagonal split header 2 1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Bản mẫu:Country data England
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Bản mẫu:Country data South Africa
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
2026
Canada
Hoa Kỳ
México
(48)
2030
Maroc
Bồ Đào Nha
Tây Ban Nha
(48)
2034
Ả Rập Xê Út
(48)
Số lần
tham dự
 Algérie Không tham dự, là một phần của Pháp × GS1
13th
GS
22nd
GS
28th
R16
14th
R32
30th
TBD TBD 5
 Angola R1
23rd
TBD TBD 1
 Argentina 2nd R16
T-9th
× × GS
13th
GS
10th
QF
5th
GS2
8th
1st GS2
11th
1st 2nd R16
10th
QF
6th
GS
18th
QF
6th
QF
5th
2nd R16
16th
1st 2nd Q TBD 19
 Úc GS1
14th
R16
16th
GS
21st
GS
30th
GS
30th
R16
11th
R32
22nd
TBD TBD 7
 Áo 4th ••[lower-alpha 7] × 3rd GS
15th
GS2
7th
GS2
8th
GS
T-18th
GS
23rd
R32
28th
TBD TBD 8
 Bỉ GS
11th
R16
15th
R16
13th
× GS
12th
GS
T-10th
GS2
10th
4th R16
11th
R16
11th
GS
19th
R16
14th
QF
6th
3rd GS
23rd
QF
6th
TBD TBD 15
 Bolivia GS
12th
GS
13th
× GS
21st
TBD TBD 3
 Bosna và Hercegovina Không tham dự, là một phần của Nam Tư[lower-alpha 1] GS
20th
R32
29th
TBD TBD 2
 Brasil GS
6th
R16
14th
3rd 2nd QF
5th
1st 1st GS
11th
1st 4th 3rd GS2
5th
QF
5th
R16
9th
1st 2nd 1st QF
5th
QF
6th
4th QF
6th
QF
7th
R16
11th
TBD TBD 23
 Bulgaria •× GS
15th
GS
15th
GS
13th
GS1
12th
R16
15th
4th GS
29th
TBD TBD 7
 Cameroon × GS1
17th
QF
7th
GS
22nd
GS
25th
GS
20th
GS
31st
GS
32nd
GS
19th
TBD TBD 8
 Canada × GS
24th
GS
31st
R16
14th
TBD TBD 3
 Cabo Verde Không tham dự, là một phần của Bồ Đào Nha R32
32nd
TBD TBD 1
 Chile GS
5th
× GS
9th
3rd GS
T-13th
GS1
11th
GS1
22nd
× R16
16th
R16
10th
R16
9th
TBD TBD 9
 Trung Quốc[lower-alpha 8] GS
31st
TBD TBD 1
 Colombia × GS
14th
R16
14th
GS
19th
GS
21st
QF
5th
R16
9th
R16
10th
TBD TBD 7
 Costa Rica × × R16
13th
GS
19th
GS
31st
QF
8th
GS
29th
GS
27th
TBD TBD 6
 Croatia Không tham dự, là một phần của Nam Tư[lower-alpha 1] 3rd GS
23rd
GS
22nd
GS
19th
2nd 3rd R32
20th
TBD TBD 7
 Cuba QF
8th
× × × TBD TBD 1
 Curaçao[lower-alpha 9] GS
42nd
TBD TBD 1
 Séc[lower-alpha 2] 2nd QF
5th
GS
14th
GS
9th
2nd GS
15th
GS1
19th
QF
6th
GS
20th
GS
39th
TBD TBD 10
 Đan Mạch R16
9th
QF
8th
R16
10th
GS
24th
R16
11th
GS
28th
TBD TBD 6
 CHDC Congo[lower-alpha 6] × GS1
16th
× R32
23rd
TBD TBD 2
 Đông Đức[lower-alpha 3] Không tham dự, là một phần của Đức GS2
6th
Đã sáp nhập với Tây Đức thành một nước Đức thống nhất 1
 Ecuador × GS
24th
R16
12th
GS
17th
GS
18th
R32
T-25th
TBD TBD 5
 Ai Cập[lower-alpha 10] •• R16
13th
× × × × GS
20th
GS
31st
R16
15th
TBD TBD 4
Đội tuyển 1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Bản mẫu:Country data England
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Bản mẫu:Country data South Africa
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
2026
Canada
Hoa Kỳ
México
(48)
2030
Maroc
Bồ Đào Nha
Tây Ban Nha
(48)
2034
Ả Rập Xê Út
(48)
Số lần
tham dự
 El Salvador × GS
16th
GS1
24th
TBD TBD 2
 Anh GS
8th
QF
6th
GS
11th
QF
8th
1st QF
8th
GS2
6th
QF
8th
4th R16
9th
QF
6th
QF
7th
R16
13th
GS
26th
4th QF
6th
3rd TBD TBD 17
 Pháp GS
7th
R16
T-9th
QF
6th
GS
11th
3rd GS
T-13th
GS1
12th
4th 3rd 1st GS
28th
2nd GS
29th
QF
7th
1st 2nd 4th TBD TBD 17
 Đức[lower-alpha 3] 3rd R16
10th
1st 4th QF
7th
2nd 3rd 1st GS2
6th
2nd 2nd 1st QF
5th
QF
7th
2nd 3rd 3rd 1st GS
22nd
GS
17th
R32
18th
TBD TBD 21
 Ghana × × R16
13th
QF
7th
GS
25th
GS
24th
R32
24th
TBD TBD 5
 Hy Lạp •× GS
24th
GS
25th
R16
13th
TBD TBD 3
 Haiti GS1
15th
GS
45th
TBD TBD 2
 Honduras × GS1
18th
GS
30th
GS
31st
TBD TBD 3
 Hungary QF
6th
2nd 2nd GS
10th
QF
5th
QF
6th
GS1
15th
GS1
14th
GS
18th
TBD TBD 9
 Iceland × GS
28th
TBD TBD 1
 Indonesia[lower-alpha 4] R16
15th
× •× × × TBD TBD 1
 Iran GS1
14th
× × GS
20th
GS
T-25th
GS
28th
GS
18th
GS
26th
GS
33rd
TBD TBD 7
 Iraq × GS
23rd
GS
48th
TBD TBD 2
 Israel[lower-alpha 11] GS
12th
TBD TBD 1
 Ý 1st 1st GS
7th
GS
10th
GS
9th
GS
9th
2nd GS1
10th
4th 1st R16
12th
3rd 2nd QF
5th
R16
15th
1st GS
26th
GS
22nd
TBD TBD 18
 Bờ Biển Ngà GS
19th
GS
17th
GS
21st
R32
19th
TBD TBD 4
 Jamaica × × GS
22nd
TBD TBD 1
 Nhật Bản •• × GS
31st
R16
9th
GS
T-28th
R16
9th
GS
29th
R16
15th
R16
9th
R32
21st
TBD TBD 8
 Jordan GS
44th
TBD TBD 1
 Kuwait GS1
21st
•× TBD TBD 1
 México GS
13th
× GS
12th
GS
13th
GS
16th
GS
11th
GS
12th
QF
6th
GS1
16th
QF
6th
× R16
13th
R16
13th
R16
11th
R16
15th
R16
14th
R16
10th
R16
12th
GS
22nd
R16
9th
TBD TBD 18
 Maroc × GS
14th
R16
11th
GS
23rd
GS
18th
GS
27th
4th QF
T-7th
Q TBD 7
 Hà Lan R16
T-9th
R16
14th
2nd 2nd R16
15th
QF
7th
4th R16
11th
2nd 3rd QF
5th
R32
17th
TBD TBD 12
 New Zealand GS1
23rd
GS
22nd
GS
40th
TBD TBD 3
 Nigeria × R16
9th
R16
12th
GS
27th
GS
27th
R16
16th
GS
21st
TBD TBD 6
 CHDCND Triều Tiên QF
8th
× × GS
32nd
•× TBD TBD 2
 Bắc Ireland[lower-alpha 12] QF
8th
GS2
9th
GS
21st
TBD TBD 3
 Na Uy R16
12th
GS
17th
R16
15th
QF
5th
TBD TBD 4
Đội tuyển 1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Bản mẫu:Country data England
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Bản mẫu:Country data South Africa
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
2026
Canada
Hoa Kỳ
México
(48)
2030
Maroc
Bồ Đào Nha
Tây Ban Nha
(48)
2034
Ả Rập Xê Út
(48)
Số lần
tham dự
 Panamá GS
32nd
GS
43rd
TBD TBD 2
 Paraguay GS
9th
GS
11th
GS
12th
R16
13th
R16
14th
R16
16th
GS
18th
QF
8th
R16
16th
Q TBD 9
 Perú GS
10th
× × × QF
7th
GS2
8th
GS1
20th
GS
20th
TBD TBD 5
 Ba Lan •× R16
11th
× 3rd GS2
5th
3rd R16
14th
GS
25th
GS
21st
GS
25th
R16
15th
TBD TBD 9
 Bồ Đào Nha 3rd GS
17th
GS
21st
4th R16
11th
GS
18th
R16
13th
QF
8th
R16
13th
Q TBD 9
 Qatar × GS
32nd
GS
41st
TBD TBD 2
 Cộng hòa Ireland[lower-alpha 13] QF
8th
R16
16th
R16
12th
TBD TBD 3
 România GS
8th
R16
12th
R16
9th
GS
T-10th
R16
12th
QF
6th
R16
11th
TBD TBD 7
 Nga[lower-alpha 5] QF
7th
QF
6th
4th QF
5th
•× GS2
7th
R16
10th
GS
17th
GS
18th
GS
22nd
GS
24th
QF
8th
•× × TBD TBD 11
 Ả Rập Xê Út R16
12th
GS
28th
GS
32nd
GS
T-28th
GS
26th
GS
25th
GS
38th
TBD Q 7
 Scotland •• GS
15th
GS
14th
GS1
9th
GS1
11th
GS1
15th
GS
19th
GS
T-18th
GS
27th
GS
36th
TBD TBD 9
 Sénégal × QF
7th
GS
17th
R16
10th
R32
31st
TBD TBD 4
 Serbia[lower-alpha 1] 4th[lower-alpha 14] GS
5th
QF
7th
QF
5th
4th GS2
7th
GS1
16th
QF
5th
× R16
10th
GS
32nd
GS
23rd
GS
23rd
GS
29th
TBD TBD 13
 Slovakia[lower-alpha 2] 2nd QF
5th
GS
14th
GS
9th
2nd GS
15th
GS1
19th
QF
6th
R16
16th
TBD TBD 9
 Slovenia Không tham dự, là một phần của Nam Tư[lower-alpha 1] GS
30th
GS
18th
TBD TBD 2
 Nam Phi × GS
24th
GS
17th
GS
20th
R32
T-25th
TBD TBD 4
 Hàn Quốc GS
16th
× × GS
20th
GS
22nd
GS
20th
GS
30th
4th GS
17th
R16
15th
GS
27th
GS
19th
R16
16th
GS
34th
TBD TBD 12
 Tây Ban Nha QF
5th
× 4th GS
12th
GS
10th
GS1
10th
GS2
12th
QF
7th
R16
10th
QF
8th
GS
17th
QF
5th
R16
9th
1st GS
23rd
R16
10th
R16
13th
1st Q TBD 17
 Thụy Điển QF
8th
4th 3rd 2nd GS
9th
GS2
5th
GS1
13th
GS
21st
3rd R16
13th
R16
14th
QF
7th
R32
27th
TBD TBD 13
 Thụy Sĩ QF
7th
QF
7th
GS
6th
QF
8th
GS
16th
GS
16th
R16
15th
R16
10th
GS
19th
R16
11th
R16
14th
R16
12th
QF
T-7th
TBD TBD 13
 Togo × × GS
30th
TBD TBD 1
 Trinidad và Tobago GS
27th
TBD TBD 1
 Tunisia × GS1
9th
GS
26th
GS
29th
GS
24th
GS
24th
GS
21st
GS
47th
TBD TBD 7
 Thổ Nhĩ Kỳ × •• GS
9th
× 3rd GS
35th
TBD TBD 3
 Ukraina Không tham dự, là một phần của Liên Xô[lower-alpha 5] QF
8th
TBD TBD 1
 UAE × GS
24th
TBD TBD 1
 Hoa Kỳ 3rd[lower-alpha 14] R16
16th
× GS
10th
GS
23rd
R16
14th
GS
32nd
QF
8th
GS
T-25th
R16
12th
R16
15th
R16
14th
R16
12th
TBD TBD 12
 Uruguay 1st 1st 4th GS
13th
QF
7th
4th GS1
13th
R16
16th
R16
16th
GS
26th
4th R16
12th
QF
5th
GS
20th
GS
37th
Q TBD 15
 Uzbekistan Không tham dự, là một phần của Liên Xô[lower-alpha 5] GS
46th
TBD TBD 1
 Wales QF
6th
GS
30th
TBD TBD 2

Xếp hạng các đội theo số lần tham dự giải

Tính đến 19 tháng 7 năm 2026
Đội tuyển Số lần tham dự Chuỗi dài nhất Chuỗi hiện tại Lần đầu Lần gần đây nhất Thành tích tốt nhất
 Brasil 23 23 23 1930 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vô địch (1958, 1962, 1970, 1994, 2002)
 Đức[lower-alpha 3] 21 19 19 1934 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vô địch (1954, 1974*, 1990, 2014)
 Argentina 19 14 14 1930 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vô địch (1978*, 1986, 2022)
 Ý 18 14 0 1934 2014 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vô địch (1934*, 1938, 1982, 2006)
 México 18 9 9 1930 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (1970*, 1986*)
 Tây Ban Nha 17 13 13 1934 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vô địch (2010, 2026)
 Pháp 17 8 8 1930 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vô địch (1998*, 2018)
 Anh 17 8 8 1950 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vô địch (1966*)
 Bỉ 15 6 4 1930 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Hạng ba (2018)
 Uruguay 15 5 5 1930 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vô địch (1930*, 1950)
 Thụy Sĩ 13 6 6 1934 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (1934, 1938, 1954*, 2026)
 Thụy Điển 13 3 1 1934 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Á quân (1958*)
 Serbia[lower-alpha 1] 13 4 2 1930 2022 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Hạng tư (1930[lower-alpha 14], 1962)
 Hàn Quốc 12 11 11 1954 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Hạng tư (2002*)
 Hoa Kỳ 12 7 2 1930 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Hạng ba (1930[lower-alpha 14])
 Hà Lan 12 3 2 1934 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Á quân (1974, 1978, 2010)
 Nga[lower-alpha 5] 11 4 2 1958 2018 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Hạng tư (1966)
 Séc[lower-alpha 2] 10 3 1 1934 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Á quân (1934, 1962)
 Bồ Đào Nha 9 7 7 1966 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Hạng ba (1966)
 Scotland 9 5 1 1954 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Paraguay 9 4 1 1930 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (2010)
 Hungary 9 4 0 1934 1986 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Á quân (1938, 1954)
 Ba Lan 9 4 0 1938 2022 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Hạng ba (1974, 1982)
 Slovakia[lower-alpha 2] 9 3 0 1934 2010 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng 16 đội (2010)
 Chile 9 2 0 1930 2014 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Hạng ba (1962*)
 Nhật Bản 8 8 8 1998 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng 16 đội (2002*, 2010, 2018, 2022)
 Cameroon 8 4 1 1982 2022 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (1990)
 Áo 8 2 1 1934 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Hạng ba (1954)
 Úc 7 6 6 1974 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng 16 đội (2006, 2022)
 Iran 7 4 4 1978 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Croatia[lower-alpha 1] 7 4 4 1998 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Á quân (2018)
 Ả Rập Xê Út 7 4 3 1994 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng 16 đội (1994)
 Bulgaria 7 4 0 1962 1998 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Hạng tư (1994)
 Maroc 7 3 3 1970 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Hạng tư (2022)
 Tunisia 7 3 3 1978 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Colombia 7 3 1 1962 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (2014)
 România 7 3 0 1930 1998 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (1994)
 Costa Rica 6 3 0 1990 2022 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (2014)
 Nigeria 6 3 0 1994 2018 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng 16 đội (1994, 1998, 2014)
 Đan Mạch 6 2 0 1986 2022 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (1998)
 Ghana 5 3 2 2006 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (2010)
 Ecuador 5 2 2 2002 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng 16 đội (2006)
 Algérie 5 2 1 1982 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng 16 đội (2014)
 Perú 5 2 0 1930 2018 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (1970, 1978)
 Sénégal 4 3 3 2002 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (2002)
 Bờ Biển Ngà 4 3 1 2006 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng 32 đội (2026)
 Na Uy 4 2 1 1938 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (2026)
 Nam Phi 4 2 1 1998 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng 32 đội (2026)
 Ai Cập 4 1 1 1934 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng 16 đội (2026)
 Canada 3 2 2 1986 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng 16 đội (2026*)
 Bắc Ireland 3 2 0 1958 1986 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (1958)
 Honduras 3 2 0 1982 2014 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Cộng hòa Ireland 3 2 0 1990 2002 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (1990)
 Hy Lạp 3 2 0 1994 2014 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng 16 đội (2014)
 Thổ Nhĩ Kỳ 3 1 1 1954 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Hạng ba (2002)
 New Zealand 3 1 1 1982 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Bolivia 3 1 0 1930 1994 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Qatar 2 2 2 2022 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 CHDC Congo[lower-alpha 6] 2 1 1 1974 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng 32 đội (2026)
 Haiti 2 1 1 1974 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Iraq 2 1 1 1986 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Bosna và Hercegovina[lower-alpha 1] 2 1 1 2014 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng 32 đội (2026)
 Panamá 2 1 1 2018 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Wales 2 1 0 1958 2022 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (1958)
 CHDCND Triều Tiên 2 1 0 1966 2010 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (1966)
 El Salvador 2 1 0 1970 1982 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Slovenia[lower-alpha 1] 2 1 0 2002 2010 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Cuba 1 1 0 1938 1938 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (1938)
 Indonesia[lower-alpha 4] 1 1 0 1938 1938 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng 16 đội (1938)
 Israel 1 1 0 1970 1970 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Đông Đức[lower-alpha 3] 1 1 0 1974 1974 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (1974)
 Kuwait 1 1 0 1982 1982 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 UAE 1 1 0 1990 1990 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Jamaica 1 1 0 1998 1998 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Trung Quốc 1 1 0 2002 2002 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Angola 1 1 0 2006 2006 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Togo 1 1 0 2006 2006 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Trinidad và Tobago 1 1 0 2006 2006 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Ukraina[lower-alpha 5] 1 1 0 2006 2006 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tứ kết (2006)
 Iceland 1 1 0 2018 2018 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Cabo Verde 1 1 1 2026 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng 32 đội (2026)
 Curaçao 1 1 1 2026 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Jordan 1 1 1 2026 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
 Uzbekistan[lower-alpha 5] 1 1 1 2026 2026 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Vòng bảng
* = Chủ nhà

Các đội tuyển từng lọt vào top bốn đội mạnh nhất

Đội Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư
 Brasil 5 (1958, 1962, 1970, 1994, 2002) 2 (1950*, 1998) 2 (1938, 1978) 2 (1974, 2014)
 Đức^ 4 (1954, 1974*, 1990, 2014) 4 (1966, 1982, 1986, 2002) 4 (1934, 1970, 2006*, 2010) 1 (1958)
 Ý 4 (1934*, 1938, 1982, 2006) 2 (1970, 1994) 1 (1990*) 1 (1978)
 Argentina 3 (1978*, 1986, 2022) 4 (1930, 1990, 2014, 2026)
 Pháp 2 (1998*, 2018) 2 (2006, 2022) 2 (1958, 1986) 2 (1982, 2026)
 Uruguay 2 (1930*, 1950) 3 (1954, 1970, 2010)
 Tây Ban Nha 2 (2010, 2026) 1 (1950)
 Anh 1 (1966*) 1 (2026) 2 (1990, 2018)
 Hà Lan 3 (1974, 1978, 2010) 1 (2014) 1 (1998)
 Tiệp Khắc# 2 (1934, 1962)
 Hungary 2 (1938, 1954)
 Thụy Điển 1 (1958*) 2 (1950, 1994) 1 (1938)
 Croatia 1 (2018) 2 (1998, 2022)
 Ba Lan 2 (1974, 1982)
 Áo 1 (1954) 1 (1934)
 Bồ Đào Nha 1 (1966) 1 (2006)
 Bỉ 1 (2018) 1 (1986)
 Hoa Kỳ 1 (1930)
 Chile 1 (1962*)
 Thổ Nhĩ Kỳ 1 (2002)
 Nam Tư# 2 (1930, 1962)
 Liên Xô# 1 (1966)
 Bulgaria 1 (1994)
 Hàn Quốc 1 (2002*)
 Maroc 1 (2022)
* = Chủ nhà

:

^ = Bao gồm cả thành tích của Tây Đức từ năm 1954 đến năm 1990
# = Quốc gia đã chia tách thành các quốc gia độc lập nhỏ hơn

Bảng xếp hạng tổng thể

Tính đến Giải vô địch bóng đá thế giới 2026
Chú thích
Đội đã vô địch giải đấu
TT Đội tuyển Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
1.  Brasil 119 79 20 20 247 112 +135 257
2.  Đức[lower-alpha 3] 116 70 22 24 243 135 +108 232
3.  Argentina 96 54 17 25 171 109 +62 179
4.  Ý 83 45 21 17 128 77 +51 156
5.  Pháp 81 45 14 22 156 95 +61 149
6.  Anh 82 38 23 21 124 80 +44 137
7.  Tây Ban Nha 75 38 18 19 122 76 +46 132
8.  Hà Lan 59 32 16 11 107 57 +50 112
9.  Uruguay 62 25 15 22 92 80 +12 90
10.  Bỉ 57 24 12 21 83 81 +2 84
11.  México 65 21 15 29 72 104 −32 78
12.  Thụy Điển 55 20 14 21 87 83 +4 74
13.  Nga[lower-alpha 5] 45 19 10 16 77 54 +23 67
14.  Bồ Đào Nha 40 19 8 13 69 44 +25 65
15.  Serbia[lower-alpha 1] 49 18 9 22 71 71 0 63
16.  Thụy Sĩ 47 17 10 20 65 79 −14 61
17.  Ba Lan 38 17 6 15 49 50 −1 57
18.  Croatia 34 15 8 11 49 40 +9 53
19.  Hungary 32 15 3 14 87 57 +30 48
20.  Áo 33 13 5 15 49 56 −7 44
21.  Hoa Kỳ 42 12 8 22 51 74 −23 44
22.  Slovakia[lower-alpha 2] 34 12 6 16 49 52 −3 42
23.  Séc[lower-alpha 2] 36 12 6 18 49 55 −6 42
24.  Colombia 27 12 5 10 37 31 +6 41
25.  Chile 33 11 7 15 40 49 −9 40
26.  Paraguay 32 8 12 12 33 44 −11 36
27.  Hàn Quốc 41 8 10 23 41 81 −40 34
28.  Đan Mạch 23 9 6 8 31 29 +2 33
29.  Maroc 29 8 9 12 30 33 −3 33
30.  Nhật Bản 29 8 8 13 33 38 −5 32
31.  România 21 8 5 8 30 32 −2 29
32.  Costa Rica 21 6 5 10 22 39 −17 23
33.  Cameroon 26 5 8 13 22 47 −25 23
34.  Ghana 19 6 4 9 20 26 −6 22
35.  Scotland 26 5 7 14 26 45 −19 22
36.  Na Uy 14 6 3 5 20 19 +1 21
37.  Sénégal 16 6 3 7 26 26 0 21
38.  Ecuador 17 6 3 8 16 18 −2 21
39.  Nigeria 21 6 3 12 23 30 −7 21
40.  Úc 24 5 6 13 20 40 −20 21
41.  Thổ Nhĩ Kỳ 13 6 1 6 23 22 +1 19
42.  Perú 18 5 3 10 21 33 −12 18
43.  Bulgaria 26 3 8 15 22 53 −31 17
44.  Bờ Biển Ngà 13 5 1 7 18 18 0 16
45.  Algérie 17 4 4 9 18 28 −10 16
46.  Iran 21 3 7 11 16 34 −18 16
47.  Ả Rập Xê Út 22 4 4 14 15 49 −34 16
48.  Cộng hòa Ireland 13 2 8 3 10 10 0 14
49.  Nam Phi 13 3 5 5 13 20 −7 14
50.  Bắc Ireland 13 3 5 5 13 23 −10 14
51.  Tunisia 21 3 5 13 16 38 −22 14
52.  Đông Đức[lower-alpha 3] 6 2 2 2 5 5 0 8
53.  Ai Cập 12 1 5 6 13 19 −6 8
54.  Hy Lạp 10 2 2 6 5 20 −15 8
55.  Ukraina 5 2 1 2 5 7 −2 7
56.  Bosna và Hercegovina 7 2 1 4 9 12 −3 7
57.  Wales 8 1 4 3 5 10 −5 7
58.  Canada 11 2 1 8 11 18 −7 7
59.  Slovenia 6 1 1 4 5 10 −5 4
60.  Cuba 3 1 1 1 5 12 −7 4
61.  CHDC Congo[lower-alpha 6] 7 1 1 5 5 19 −14 4
62.  CHDCND Triều Tiên 7 1 1 5 6 21 −15 4
63.  New Zealand 9 0 4 5 8 24 −16 4
64.  Cabo Verde 4 0 3 1 4 5 −1 3
65.  Jamaica 3 1 0 2 3 9 −6 3
66.  Honduras 9 0 3 6 3 14 −11 3
67.  Angola 3 0 2 1 1 2 −1 2
68.  Israel 3 0 2 1 1 3 −2 2
69.  Iceland 3 0 1 2 2 5 −3 1
70.  Kuwait 3 0 1 2 2 6 −4 1
71.  Trinidad và Tobago 3 0 1 2 0 4 −4 1
72.  Curaçao 3 0 1 2 1 9 −8 1
73.  Qatar 6 0 1 5 3 17 −14 1
74.  Bolivia 6 0 1 5 1 20 −19 1
75.  Jordan 3 0 0 3 3 8 −5 0
76.  Togo 3 0 0 3 1 6 −5 0
77.  Indonesia[lower-alpha 4] 1 0 0 1 0 6 −6 0
78.  UAE 3 0 0 3 2 11 −9 0
 Uzbekistan 3 0 0 3 2 11 −9 0
80.  Trung Quốc 3 0 0 3 0 9 −9 0
81.  Panamá 6 0 0 6 2 15 −13 0
82.  Iraq 6 0 0 6 2 16 −14 0
83.  Haiti 6 0 0 6 4 22 −18 0
84.  El Salvador 6 0 0 6 1 22 −21 0

Thành tích của các đội chủ nhà

Ngoại trừ giải năm 1934, tất cả các đội chủ nhà đều chắc chắn giành quyền tham dự vòng chung kết World Cup.

Năm Chủ nhà Thành tích
1930  Uruguay Vô địch
1934  Ý Vô địch
1938  Pháp Tứ kết
1950  Brasil Á quân
1954  Thụy Sĩ Tứ kết
1958  Thụy Điển Á quân
1962  Chile Hạng ba
1966  Anh Vô địch
1970  México Tứ kết
1974  Tây Đức Vô địch
1978  Argentina Vô địch
1982  Tây Ban Nha Vòng bảng thứ hai
1986  México Tứ kết
1990  Ý Hạng ba
1994  Hoa Kỳ Vòng 16 đội
1998  Pháp Vô địch
2002  Hàn Quốc Hạng tư
 Nhật Bản Vòng 16 đội
2006  Đức Hạng ba
2010  Nam Phi Vòng bảng
2014  Brasil Hạng tư
2018  Nga Tứ kết
2022  Qatar Vòng bảng
2026  Canada Vòng 16 đội
 Hoa Kỳ Vòng 16 đội
 México Vòng 16 đội
2030  Maroc Chưa xác định
 Bồ Đào Nha Chưa xác định
 Tây Ban Nha Chưa xác định
2034  Ả Rập Xê Út Chưa xác định

Thành tích của đội đương kim vô địch

Cho đến năm 2002, đội vô địch World Cup cũng đồng thời giành quyền tham dự vòng chung kết giải tiếp theo. Nhưng từ năm 2006, đội đương kim vô địch vẫn phải trải qua vòng loại. Ngoại lệ đặc biệt xảy ra ở World Cup 2030, khi đương kim vô địch Tây Ban Nha cũng là một trong những quốc gia đồng chủ nhà, do đó họ không phải thi đấu vòng loại.

Năm Đương kim vô địch Thành tích
1930
1934  Uruguay Không tham dự
1938  Ý Vô địch
1950  Ý Vòng bảng
1954  Uruguay Hạng tư
1958  Tây Đức Hạng tư
1962  Brasil Vô địch
1966  Brasil Vòng bảng
1970  Anh Tứ kết
1974  Brasil Hạng tư
1978  Tây Đức Vòng bảng thứ hai
1982  Argentina Vòng bảng thứ hai
1986  Ý Vòng 16 đội
1990  Argentina Á quân
1994  Đức Tứ kết
1998  Brasil Á quân
2002  Pháp Vòng bảng
2006  Brasil Tứ kết
2010  Ý Vòng bảng
2014  Tây Ban Nha Vòng bảng
2018  Đức Vòng bảng
2022  Pháp Á quân
2026  Argentina Á quân
2030  Tây Ban Nha Chưa xác định

Thành tích theo từng liên đoàn

Dưới đây là tổng kết số đội của mỗi liên đoàn lọt vào từng vòng đấu của mỗi kỳ World Cup.

  • Ở giải đấu năm 1950, bốn đội đứng đầu mỗi bảng đá vòng tròn một lượt tính điểm để chọn ra đội vô địch; các đội này được coi như lọt vào vòng bán kết. Do trận đấu giữa Uruguay và Brasil ở lượt đấu cuối quyết định đội giành chức vô địch, hai đội này được coi như lọt vào trận chung kết.

AFC (Châu Á)

1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Bản mẫu:Country data England
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Bản mẫu:Country data South Africa
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
2026
Canada
México
Hoa Kỳ
(48)
2030
Maroc Bồ Đào Nha Tây Ban Nha
(48)
2034
Ả Rập Xê Út
(48)
Tổng cộng
Số đội 0 0 1 0 1 0 0 1 1 0 1 1 2 2 2 4 4 4 4 4 5 6 9 TBD 1 53
Top 32 2 TBD TBD 2
Top 16 0[lower-alpha 15] 0 0 1 0 2 0 2 0 1 3 0 TBD TBD 9
Top 8 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 TBD TBD 2
Top 4 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 TBD TBD 1
Top 2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 TBD TBD 0
Vô địch TBD TBD 0
Á quân TBD TBD 0
Hạng ba TBD TBD 0
Hạng tư Bản mẫu:Fbicon TBD TBD 1

CAF (Châu Phi)

1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Bản mẫu:Country data England
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Bản mẫu:Country data South Africa
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
2026
Canada
México
Hoa Kỳ
(48)
Tổng cộng
Số đội 0 1 0 0 0 0 0 0 1 1 1 2 2 2 3 5 5 5 6 5 5 5 10 59
Top 32 9 9
Top 16 0[lower-alpha 15] 1 1 1 1 1 1 1 2 0 2 2 13
Top 8 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 1 0 1 0 0 1 1 5
Top 4 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 1
Top 2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Vô địch 0
Á quân 0
Hạng ba 0
Hạng tư Bản mẫu:Fbicon 1

CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)

1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Bản mẫu:Country data England
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Bản mẫu:Country data South Africa
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
2026
Canada
México
Hoa Kỳ
(48)
Tổng cộng
Số đội 2 1 1 2 1 1 1 1 2 1 1 2 2 2 2 3 3 4 3 4 3 4 6 52
Top 32 3 3
Top 16 0[lower-alpha 15] 1 1 2 1 2 1 2 3 1 1 3 18
Top 8 0 1 0 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0 5
Top 4 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1
Top 2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Vô địch 0
Á quân 0
Hạng ba Bản mẫu:Fbicon 1
Hạng tư 0

CONMEBOL (Nam Mỹ)

1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Bản mẫu:Country data England
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Bản mẫu:Country data South Africa
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
2026
Canada
México
Hoa Kỳ
(48)
Tổng cộng
Số đội 7 2 1 5 2 3 5 4 3 4 3 4 4 4 4 5 5 4 5 6 5 4 6 95
Top 32 5 5
Top 16 2[lower-alpha 15] 4 4 2 4 2 3 5 5 4 2 4 41
Top 8 0 1 2 1 2 2 3 2 3 2 1 1 2 1 2 4 3 2 2 1 37
Top 4 2 0 1 2 1 1 2 0 2 1 2 0 1 1 1 1 1 0 1 2 0 1 1 24
Top 2 2 0 0 2 0 1 1 0 1 0 1 0 1 1 1 1 1 0 0 1 0 1 1 16
Vô địch Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon 10
Á quân Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon 6
Hạng ba Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon 3
Hạng tư Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon 5

OFC (Châu Đại Dương)

1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Bản mẫu:Country data England
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Bản mẫu:Country data South Africa
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
2026
Canada
México
Hoa Kỳ
(48)
Tổng cộng
Số đội 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 1 0 0 0 0 0 1 1 0 0 0 1 5
Top 32 0 0
Top 16 0[lower-alpha 15] 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 1
Top 8 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Top 4 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Top 2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Vô địch 0
Á quân 0
Hạng ba 0
Hạng tư 0

UEFA (Châu Âu)

1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Bản mẫu:Country data England
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Bản mẫu:Country data South Africa
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
2026
Canada
México
Hoa Kỳ
(48)
Tổng cộng
Số đội 4 12 12 6 12 12 10 10 9 9 10 14 14 14 13 15 15 14 13 13 14 13 16 274
Top 32 13 13
Top 16 10[lower-alpha 15] 10 10 10 10 9 10 6 6 10 8 7 106
Top 8 8 6 6 7 6 5 4 6 5 5 6 7 6 4 6 3 4 6 5 6 111
Top 4 1 4 3 2 3 3 2 4 2 3 2 4 3 3 3 3 2 4 3 2 4 2 3 65
Top 2 0 2 2 0 2 1 1 2 1 2 1 2 1 1 1 1 1 2 2 1 2 1 1 30
Vô địch Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon 13
Á quân Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon 17
Hạng ba Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon 19
Hạng tư Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon Bản mẫu:Fbicon 16

Chú thích

  1. ^ "1930 FIFA World Cup Uruguay". FIFA. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 2 năm 2015.
  1. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n Đội tuyển bóng đá quốc gia Nam Tư đã tham dự giải đấu 8 lần lần trong thời kỳ Vương quốc Nam Tư (1930) và Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư (1950–1990). Đội đã tham dự giải đấu dưới tên Nam Tư trong giai đoạn từ 1930–1990 trước khi tan rã vào năm 1992 do nhiều nước cộng hòa thành viên ly khai. Đội đã tham dự giải đấu một lần vào năm 1998 với tư cách Cộng hòa Liên bang Nam Tư, sau đó đổi tên thành Serbia và Montenegro vào năm 2003, chỉ tham dự giải đấu với tên đó vào năm 2006. Tất cả các đội này đều được FIFA công nhận là tiền thân của đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia hiện tại. Đội tuyển Serbia đã giành quyền tham dự giải đấu lần đầu tiên với tư cách là một quốc gia độc lập hoàn toàn vào năm 2010. Các đội tuyển quốc gia khác được thành lập sau sự tan rã của Nam Tư vào năm 1992 – Croatia, Slovenia, Bosna và HercegovinaBắc Macedonia – được công nhận là các đội tuyển tách biệt với đội tuyển Nam Tư giai đoạn 1930–1990. Đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro hiện cũng hoạt động riêng biệt sau khi Montenegro giành được độc lập hoàn toàn vào năm 2006, sau đó đội tuyển bóng đá quốc gia Kosovo được FIFA công nhận vào năm 2016.[cần dẫn nguồn]
  2. ^ a ă â b c d đ e ê Tiệp Khắc đã tham dự giải đấu 8 lần trước khi bị chia cắt thành SlovakiaCộng hòa Séc vào năm 1993. FIFA công nhận thành tích kế thừa của Tiệp Khắc thuộc về cả đội tuyển quốc gia Cộng hòa Sécđội tuyển quốc gia Slovakia sau này. Đội tuyển Cộng hòa Séc đã giành quyền tham dự World Cup lần đầu tiên với tư cách là một quốc gia độc lập hoàn toàn vào năm 2006, còn Slovakia cũng giành quyền tham dự lần đầu vào năm 2010.
  3. ^ a ă â b c d đ e ê g Đức, tên chính thức là Cộng hòa Liên bang Đức kể từ năm 1949, được đại diện bởi cùng một cơ quan quản lý là Hiệp hội bóng đá Đức (Deutscher Fußball-BundDFB) bắt đầu từ năm 1904. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai và sự chia cắt của Đức, DFB đã được FIFA đồng ý cho hoạt động trở lại sau World Cup 1950 với tư cách Tây Đức. Vùng bảo hộ Saar (Saarland) đã tham dự vòng loại World Cup 1954 trước khi gia nhập Tây Đức vào năm 1956. Đông Đức đã thành lập đội tuyển của riêng nước này từ năm 1958 đến năm 1990 trước khi gia nhập với Tây Đức và DFB trong quá trình thống nhất nước Đức. FIFA chính thức công nhận tất cả các kết quả thi đấu quốc tế của đội DFB kể từ năm 1908 cho Đức, bao gồm cả kết quả của Tây Đức trong giai đoạn 1954–1990.
  4. ^ a ă â b Indonesia tham dự giải đấu năm 1938 với tư cách Đông Ấn Hà Lan.
  5. ^ a ă â b c d đ e ê g h Liên Xô đã tham dự giải đấu 7 lần trước khi tan rã vào năm 1991. 15 quốc gia từng là các nước cộng hòa của Liên bang Xô viết hiện đang hoạt động riêng biệt. FIFA công nhận đội tuyển bóng đá quốc gia Nga sau này là đội kế thừa thành tích của Liên Xô trước đây.
  6. ^ a ă â b c Cộng hòa Dân chủ Congo tham dự với tư cách Zaire vào năm 1974.
  7. ^ Áo đủ điều kiện vào năm 1938, nhưng rút lui để tham dự với tư cách là một phần của Đức sau khi bị sáp nhập.
  8. ^ Vào ngày 14 tháng 6 năm 1952, FIFA thừa nhận Hiệp hội bóng đá Trung Quốc (CFA) tại Trung Quốc đại lục, không phải Hiệp hội bóng đá Trung Hoa Dân Quốc (ROCFA) có trụ sở ở Đài Loan, là cơ quan có thẩm quyền được công nhận đối với bóng đá Trung Quốc với tư cách thành viên có từ năm 1931.
  9. ^ Thi đấu với tư cách là Curaçao cho đến năm 1958 và với tư cách Antille thuộc Hà Lan từ năm 1958 đến năm 2010.
  10. ^ Ai Cập tham dự vòng loại vào các năm 1962 và 1966 với tư cách Cộng hòa Ả Rập Thống nhất, nhưng đã rút lui trước khi thi đấu.
  11. ^ Israel đã tham dự với tư cách Eretz Yisrael (Đất nước Israel) vào năm 1934 và năm 1938, với một đội bóng chỉ bao gồm các cầu thủ Do Thái và Anh từ lãnh thổ Ủy trị Palestine.
  12. ^ Bắc Ireland đã tham dự với tư cách Ireland vào năm 1950.
  13. ^ Cộng hòa Ireland đã tham dự với tư cách là Nhà nước tự do Ireland vào các năm 1934 và 1938 và sau đó là Ireland vào năm 1950.
  14. ^ a ă â b Không có trận tranh hạng ba tại giải đấu năm 1930. Hoa Kỳ và Nam Tư là hai đội thua ở bán kết. Cả hai đội trưởng của hai đội đều được nhận huy chương đồng. Hiện tại, FIFA công nhận Hoa Kỳ là đội giành hạng ba và Nam Tư là đội giành hạng tư, sử dụng thành tích chung cuộc của các đội tại World Cup 1930.[1]
  15. ^ a ă â b c d Năm 1982, vòng 2 có 12 đội, 4 trong số đó giành quyền vào bán kết.

Bản mẫu:Các quốc gia tại Giải vô địch bóng đá thế giới