Thành viên:Mrfly911
| 144 | Thành viên xếp hạng 144 với 4.190 sửa đổi trên Danh sách thành viên Wikipedia theo số lần sửa trang |
Lịch sử
Bản mẫu:24 bộ chính sử Trung Hoa
Bản mẫu:Danh sách người đứng đầu thời Bắc thuộc lần thứ nhất
Danh sách người đứng đầu lãnh thổ Việt Nam thời Bắc thuộc lần thứ nhất | |
|---|---|
Cư Ông · Thạch Đái · Chu Chương · Ngụy Lãng · Ích Cư Xương · Đặng Huân · Tích Quang · Đặng Nhượng · Nhâm Diên · Tô Định · Thi Sách |
Bản mẫu:Danh sách người đứng đầu thời Bắc thuộc lần thứ hai
Bản mẫu:Danh sách người đứng đầu thời Bắc thuộc lần thứ ba
Bản mẫu:Danh sách người đứng đầu thời Bắc thuộc lần thứ tư
Danh sách người đứng đầu lãnh thổ Việt Nam thời Bắc thuộc lần thứ tư | |
|---|---|
| Thừa tuyên bố chính sứ ty | |
| Đề hình án sát sứ ty | |
| Đô chỉ huy sứ ty | |
| Tổng binh | |
Phật giáo
| Một phần trong loạt bài về |
| Phật giáo |
|---|
| Cổng thông tin Phật giáo |
| Một phần của loạt bài về |
| Phật giáo Đại thừa |
|---|
|
|
|
Các nhân vật chính
|
|
Truyền thống theo vùng |
| Một phần của loạt bài về |
| Phật giáo Trung Quốc |
|---|
|
Nhân vật tiêu biểu
|
|
Kinh điển |
|
Văn hóa |
| Một phần của loạt bài về |
| Thiền tông |
|---|
|
Giáo lý
|
|
Kinh điển Đại thừa Ấn Độ
Kinh văn Trung Hoa |
|
Văn học Thiền học |
|
Truyền thừa / Học phái Trung Quốc
Việt Nam Đại Hàn Nhật Bản Phương Tây |
|
Nhân vật Thiền tông Ấn Độ
Thiền tông Trung Hoa
Hậu cổ điển
Hiện đại & Đương đại Thiền tông Nhật Bản
Thiền tông Triều Tiên
Thiền tông Việt Nam
Thiền tông phương Tây
|
| Một phần của loạt bài về |
| Thiền sư Việt Nam |
|---|
|
Sơ khai |
|
Thiền phái Tì-ni-đa-lưu-chi
|
|
Thiền phái Vô Ngôn Thông
|
|
Thiền phái Thảo Đường
|
| Cổng thông tin Phật giáo |
| Một phần của loạt bài về |
| Thiền sư Trung Quốc |
|---|
|
|
|
|
Thiền sư ni |
|
Cư sĩ Thiền Tông |
| Cổng thông tin Phật giáo |
| Một phần của loạt bài về |
| Thiền sư Triều Tiên |
|---|
| Phổ Chiếu Trí Nột |
| Bạch Vân Cảnh Nhàn |
| Thái Cổ Phổ Ngu |
| Lãn Ông Huệ Cần |
| Huyễn Am Hỗn Tu |
| Vô Học Tự Siêu |
| Hàm Hư Đắc Thông |
| Thanh Hư Hưu Tĩnh |
| Bạch Pha Hoàn Tuyền |
| Thảo Y Y Tuấn |
| Cảnh Hư Tinh Ngưu |
| Mãn Không Nguyệt Diện |
| Huệ Nguyệt Huệ Minh |
| Hán Nham Trùng Viễn |
| Hiểu Phong Học Nột |
| Điền Cương Vĩnh Tín |
| Cổ Phong Cảnh Dục |
| Long Thành Thần Chung |
| Vân Phong Tính Túy |
| Cửu Sơn Tú Liên |
| Sùng Sơn Hạnh Nguyện |
| Hương Cốc Huệ Lâm |
| Thoái Ông Tính Triệt |
| Chân Tế Pháp Viễn |
| Đạo Lâm Pháp Truyền |
| Tây Ông Thượng Chuẩn |
| Cổng thông tin Phật giáo |
| Một phần của loạt bài về |
| Thiền sư Nhật Bản |
|---|
|
Danh sách
|
| Cổng thông tin Phật giáo |
| Bồ tát phổ biến | |
|---|---|
| Phật giáo Trung Quốc | |
| Kim cương thừa | |
| Các nhân vật tiêu biểu | |
Bản mẫu:Tổ sư Tịnh Độ Tông Trung Quốc
| Tịnh Độ Tông Thập Tam Tổ |
|---|
| Huệ Viễn Đại Sư |
| Thiện Đạo Đại Sư |
| Thừa Viễn Đại Sư |
| Pháp Chiếu Đại Sư |
| Thiếu Khang Đại Sư |
| Vĩnh Minh Đại Sư |
| Tỉnh Thường Đại Sư |
| Liên Trì Đại Sư |
| Trí Húc Đại Sư |
| Hành Sách Đại Sư |
| Thật Hiền Đại Sư |
| Triệt Ngộ Đại Sư |
| Ấn Quang Đại Sư |
| Cổng thông tin Phật giáo |
| Bài viết chính | |||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nền tảng giáo lý | |||||||||||||||||||||||||
| Kinh điển ảnh hưởng | |||||||||||||||||||||||||
| Giáo lý | |||||||||||||||||||||||||
| Tu tập | |||||||||||||||||||||||||
| Nhân vật |
| ||||||||||||||||||||||||
| Thiền tông Trung Hoa |
| ||||||||||||||||||||||||
| Thiền tông Nhật Bản |
| ||||||||||||||||||||||||
| Thiền tông Triều Tiên |
| ||||||||||||||||||||||||
| Thiền tông Việt Nam |
| ||||||||||||||||||||||||
| Thiền tại Hoa Kỳ |
| ||||||||||||||||||||||||
| Thiền tại châu Âu |
| ||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống cấp bậc và danh hiệu |
| ||||||||||||||||||||||||
| Chùa và Thiền viện |
| ||||||||||||||||||||||||
| Văn học Thiền tông |
| ||||||||||||||||||||||||
| Ảnh hưởng văn hóa | |||||||||||||||||||||||||
| Các tông phái liên quan | |||||||||||||||||||||||||
| Nghiên cứu học thuật | |||||||||||||||||||||||||
| Kinh |
| ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật | |||||||||||||||||||||
| Luận |
| ||||||||||||||||||||
| Khác & Sử truyện | |||||||||||||||||||||
Các kinh điển này phần lớn thuộc bộ Đại Chính Tạng. | |||||||||||||||||||||
Bản mẫu:Kinh căn bản Nikāya và A-hàm
Kinh căn bản Nikāya và A-hàm | |
|---|---|
| Trường bộ kinh |
|
| Trung bộ kinh |
|
| Tương ưng bộ kinh |
|
| Tăng chi bộ kinh |
|
| Trường A-hàm |
|
| Trung A-hàm |
|
| Tạp A-hàm |
|
| Tăng nhất A-hàm |
|
| Gợi ý đọc cho cư sĩ (tuyển chọn) |
|
| Trường Bộ (Dīgha-nikāya) – 34 kinh | Kinh Phạm võng • Kinh Sa-môn quả • Kinh A-ma-trú • Kinh Chủng Đức • Kinh Cứu-la-đàn-đầu • Kinh Ma-ha-li • Kinh Cha-li-da • Kinh Ca-diếp Sư tử hống • Kinh Poṭṭhapāda • Kinh Subha • Kinh Kevatta • Kinh Lohicca • Kinh Tam minh • Kinh Đại bổn • Kinh Đại duyên • Kinh Đại Bát-niết-bàn • Kinh Đại Thiện Kiến vương • Kinh Janavasabha • Kinh Đại Điển Tôn • Kinh Đại hội • Kinh Đế-thích sở vấn • Kinh Đại Niệm xứ • Kinh Tệ-túc • Kinh Pāthika • Kinh Ưu-đàm-bà-la Sư tử hống • Kinh Chuyển luân thánh vương Sư tử hống • Kinh Khởi thế nhân bổn • Kinh Tự hoan hỷ • Kinh Thanh tịnh • Kinh Tướng • Kinh Giáo thọ Thi-ca-la-việt • Kinh Āṭānāṭiya • Kinh Phúng tụng • Kinh Thập thượng |
|---|---|
| Trung Bộ (Majjhima-nikāya) – 3 paṇṇāsa/15 vagga | Kinh Pháp môn căn bản • Kinh Tất cả lậu hoặc • Kinh Thừa tự Pháp • Kinh Sợ hãi và khiếp đảm • Kinh Không uế nhiễm • Kinh Ước nguyện • Kinh Ví dụ tấm vải • Kinh Đoạn giảm • Kinh Chánh tri kiến • Kinh Niệm xứ • … Kinh Kandaraka • Kinh Bát thành • Kinh Hữu học • Kinh Potaliya • Kinh Jīvaka • Kinh Ưu-ba-ly • … Kinh Devadaha • Kinh Năm và Ba • Kinh Nghĩ như thế nào? • Kinh Làng Sāma • Kinh Thiện tinh • Kinh Bất động lợi ích • …
|
| Tương Ưng Bộ (Saṃyutta-nikāya) – 5 vagga/56 saṃyutta | Thiên Có Kệ (Sagāthāvagga) • Thiên Nhân duyên (Nidānavagga) • Thiên Uẩn (Khandhavagga) • Thiên Sáu xứ (Saḷāyatanavagga) • Thiên Đại phẩm (Mahāvagga) |
| Tăng Chi Bộ (Aṅguttara-nikāya) – 11 nipāta | |
| Tiểu Bộ (Khuddaka-nikāya) – các tác phẩm tiêu biểu | Kinh Tiểu tụng • Kinh Pháp cú • Kinh Phật tự thuyết • Kinh Phật nói như vậy • Kinh Tập • Thiên cung sự • Ngạ quỷ sự • Trưởng lão kệ • Trưởng lão ni kệ • Bổn sanh • Nghĩa thích (Cullaniddesa/Mahāniddesa) • Phân tích đạo (Paṭisambhidāmagga) • Thánh nhân ký sự (Apadāna) • Phật sử (Buddhavaṃsa) • Hạnh tạng (Cariyāpiṭaka) • Chỉ nam (Netti) • Giải thích Tạng (Peṭakopadesa) • Vấn đạo Milinda |
| Đối ứng A-hàm (Hán tạng), xem Danh sách kinh A-hàm | Dīgha-nikāya ↔ Trường A-hàm • Majjhima-nikāya ↔ Trung A-hàm • Saṃyutta-nikāya ↔ Tạp A-hàm • Aṅguttara-nikāya ↔ Tăng nhất A-hàm • Khuddaka-nikāya ↔ Tiểu A-hàm |
| Trường A-hàm (Dīrgha-āgama) – 30 kinh (T1) | Kinh Đại bản • Kinh Du hành • Kinh Điển tôn • Kinh Xà Ni Sa • Kinh Tiểu duyên • Kinh Chuyển luân thánh vương tu hành • Kinh Tệ túc • Kinh Tán-đà-na • Kinh Chúng tập • Kinh Thập thượng • Kinh Tăng nhất • Kinh Tam tụ • Kinh Đại duyên phương tiện • Kinh Thích Đề-hoàn Nhân hỏi • Kinh A-kiền-di • Kinh Thiện sinh • Kinh Thanh tịnh • Kinh Tự hoan hỷ • Kinh Đại hội • Kinh A-ma-trú • Kinh Phạm động • Kinh Chủng đức • Kinh Cứu-la-đàn-đầu • Kinh Kiên cố • Kinh Khỏa hình Phạm chí • Kinh Tam minh • Kinh Sa-môn quả • Kinh Bố trá-bà lâu • Kinh Lộ già • Kinh Thế ký |
|---|---|
| Trung A-hàm (Madhyama-āgama) – 5 tụng (T26) |
|
| Tạp A-hàm (Saṃyukta-āgama) – các nhóm tương ưng (T99) | Uẩn tương ưng • Xứ tương ưng • Duyên khởi tương ưng • Tứ đế tương ưng • Giới tương ưng • Thọ tương ưng • Niệm xứ tương ưng • Chánh tinh tấn tương ưng • Như ý túc tương ưng • Căn tương ưng • Lực tương ưng • Giác chi tương ưng • Thánh đạo phần tương ưng • An-ban thủ ý tương ưng • Học tương ưng • Bất hoại tịnh tương ưng • Tỳ-kheo tương ưng • Ma tương ưng • Đế Thích tương ưng • Sát-đế-lợi tương ưng • Bà-la-môn tương ưng • Phạm thiên tương ưng • Tỳ-kheo-ni tương ưng • Bà-kỳ-xá tương ưng • Chư thiên tương ưng • Dạ-xoa tương ưng • Lâm tương ưng • Xá Lợi Phất tương ưng • Mục Kiền Liên tương ưng • A-na-luật tương ưng • Đại Ca-chiên-diên tương ưng • A-nan tương ưng • Chất-đa-la tương ưng • La-đà tương ưng • Kiến tương ưng • Đoạn tri tương ưng • Thiên tương ưng • Tu chứng tương ưng • Nhập giới uẩn tương ưng • Đại Ca-diếp tương ưng • Gia chủ tương ưng • Ngựa tương ưng • Ma-ha-nam tương ưng • Vô thủy tương ưng • Bà-sa xuất gia tương ưng • Ngoại đạo xuất gia tương ưng • Tạp tương ưng • Thí dụ tương ưng • Bệnh tương ưng • Nghiệp báo tương ưng
|
| Tăng nhất A-hàm (Ekottarika-āgama) – 11 phẩm (T125) | |
| Tiểu A-hàm (Kṣudraka) – các tác phẩm tiêu biểu | |
| Đối ứng Nikāya (Pāli), xem thêm Danh sách kinh Nikāya | |
Kỳ Na giáo
| Chư thần | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Triết học | |||||
| Tông phái |
| ||||
| Thực hành | |||||
| Văn học | |||||
| Biểu tượng | |||||
| Khổ hành gia | |||||
| Học giả | |||||
| Cộng đồng |
| ||||
| Kỳ Na giáo theo |
| ||||
| Kỳ Na giáo và | |||||
| Triều đại và đế quốc | |||||
| Liên quan | |||||
| Danh sách | |||||
| Hộp điều hướng | |||||
Y học
| Đông y |
|---|
|
Các phương pháp chẩn đoán |
|
Các dạng thuốc |
| Chủ đề Y học cổ truyền |
Bản mẫu:Lịch sử y học Trung Quốc
Lịch sử y học Trung Quốc | |
|---|---|
| Thầy thuốc |
|
| Tài liệu y học |
|
| Phân ngành |
| ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||
| Phân loại học thực vật |
| ||||||||||||
| |||||||||||||
| Sinh sản | |||||||||||||
| Từ điển | |||||||||||||
Văn học
Bản mẫu:Tác phẩm văn học cổ điển Trung Quốc
Tác phẩm văn học cổ điển Trung Quốc nổi tiếng | |
|---|---|
| Tứ thư | |
| Ngũ kinh | |
| Tứ sử | |
| Tứ đại danh tác | |
| Tứ đại kỳ thư | |
| Ngũ đại truyền kỳ | |
| Lục tài tử thư | |
| Tứ đại danh kịch | |
| Tứ du ký | |
| Khác | |
| Tương quan | |
Các thể loại thường tham gia đóng góp
- Lịch sử
- Việt Nam
- Campuchia
- Thái Lan
- Trung Quốc
- Ngôn ngữ
- Việt Nam
- Trung Quốc
- Campuchia
Bạn có biết
- Cuộc khởi nghĩa của Bà Triệu bị tướng Đông Ngô là Lục Dận đánh dẹp năm 248. Lục Dận là cháu họ của Lục Tốn, một nhân vật nổi bật thời Tam Quốc.
- Năm 263 một viên quan ở quận Giao Chỉ tên là Lữ Hưng giết chết thái thú Tôn Tư của Đông Ngô. Lữ Hưng mang quận Giao Chỉ về hàng Tào Ngụy. Về mặt địa lí, Giao Chỉ bị ngăn với Tào Ngụy bởi Thục Hán và Đông Ngô. Cuối năm 263, Tào Ngụy diệt Thục Hán, Giao Chỉ nối liền với Tào Ngụy (sau đó đổi thành nhà Tấn). Đến năm 268, Giao Chỉ trở thành nơi tranh giành giữ hai nước Tấn và Đông Ngô, sử gọi là Giao Chỉ chi loạn.
- Tháng 6 năm 545, Lương Vũ Đế sai tướng Trần Bá Tiên đi đánh dẹp Lý Bí và Triệu Quang Phục nước Vạn Xuân. Năm 548, Trần Bá Tiên về nước cứu giá vua Lương. Năm 557, Bá Tiên phế nhà Lương, tự lập nhà Trần, xưng là Trần Vũ Đế.
- Abe no Nakamaro (tiếng Nhật: あべ の なかまろ, 阿倍仲麻呂 (A Bội Trọng Ma Lữ), tên Hán là Triều Hành (朝衡), là một người Nhật Bản làm quan cho nhà Đường. Abe no Nakamaro từng giữ chức tiết độ sứ An Nam đô hộ phủ (hàm chánh tam phẩm) từ năm 761 tới năm 767.
- Năm 882, Thôi Trí Viễn, một người Triều Tiên du học và làm quan cho nhà Đường, đã viết sách "Bổ An Nam lục dị đồ ký" (補安南錄異圖記), nói sơ lược về An Nam đô hộ phủ. Đây có lẽ là quyển sách cổ nhất mà một người Triều Tiên viết về Việt Nam.
- Năm 1183, Lý Nghĩa Mẫn trở thành vị võ quan chuyên quyền thứ 4 trong thời đại Vũ Thần Chính Quyền ở Cao Ly. Lý Nghĩa Mẫn là cháu đời thứ 6 của Lý Dương Côn, một hoàng tử nhà Lý Đại Việt sang Cao Ly tị nạn năm 1127.
- Năm 1226, Lý Long Tường, một hoàng tử nhà Lý Đại Việt, dẫn gia đình sang Cao Ly tị nạn.
- Năm 1369, Trần Dụ Tông là vị quốc vương đầu tiên cử sứ giả sang triều cống lúc nhà Minh mới thành lập?
- Năm 1597, trong thời gian đi sứ nhà Minh, tập thơ dâng lên vua nhà Minh của sứ thần Đại Việt Phùng Khắc Khoan được sứ thần nhà Triều Tiên Lý Túy Quang viết lời tựa.
- Tháng 3 năm Nhâm Dần (1782), tướng của chúa Nguyễn là Nguyễn Hữu Thoại[1] cùng hai anh em tướng Xiêm La là Phi nhã Chất Tri, Phi nhã Sô Sĩ (em ruột Chất Tri) giảng hòa rồi cùng phân địa giới nước Xiêm La, Chân Lạp. Hai anh em Chất Tri sau đó về Xiêm, giết vua Taksin và đoạt ngôi, Chất Tri xưng là Rama I.
- Trâu nước là loài động vật tiêu biểu ở đảo Marajó, bang Pará, Brazil. Theo lời kể của người dân trên đảo, vào khoảng cuối thế kỷ 19 hoặc những năm 1920, một con tàu của Pháp đi từ Đông Dương đến thuộc Guyane đã bị đắm ngoài khơi đảo Marajo. Những con trâu giỏi bơi lội đã thoát thân được vào đảo. Chúng sinh sôi nảy nở, trở thành loài vật ngoại lai có số lượng áp đảo từ 74.500-600.00 con. Trâu nước còn được cảnh sát trên đảo Marajo dùng làm vật cưỡi khi đi tuần tra trên các địa hình đầm lầy.[2][3][4][5]
Chú thích
- ^ Khác với Nguyễn Văn Thoại (Thoại Ngọc Hầu).
- ^ "Census of Agriculture: Marajo Island is the home of most buffaloes in the country". Agência IBGE Notícias.
- ^ "To Soften Image, Brazilian Police Ride In Atop Horned Beasts". The New York Times.
- ^ "Equatorial, Wild and Most Curious". The New York Times.
- ^ "Marajó Island". Encyclopaedia Britannica.