Bước tới nội dung

Football League 1892–93

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Football League
Mùa giải1892–93
Vô địchSunderland
Rút luiAccrington,
Bootle

Mùa giải 189293 của Football League là mùa giải thứ năm của Football League. Mùa giải này chứng kiến sự ra đời của Second Division.

First Division

First Division
Mùa giải1892–93
Vô địchSunderland
Danh hiệu thứ 2
Xuống hạngNotts County
Số trận đấu240
Số bàn thắng936 (3,9 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJohn Campbell
(31 bàn)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Newton Heath 10-1 Wolverhampton Wanderers
(15 tháng 10 năm 1892)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Accrington 0-6 Sunderland
(3 tháng 9 năm 1892)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtNewton Heath 10-1 Wolverhampton Wanderers
(15 tháng 10 năm 1892)
Chuỗi thắng dài nhất8 trận
Everton
Chuỗi bất bại dài nhất10 trận
Sunderland
Chuỗi thua dài nhất7 trận
The Wednesday
Trận có nhiều khán giả nhất27.500
Everton 6-0 Preston North End
(11 tháng 2 năm 1893)
Trận có ít khán giả nhất1.000
Notts County 8-1 West Bromwich Albion
(19 tháng 11 năm 1892)
West Bromwich Albion 1-2 Stoke
(26 tháng 11 năm 1892)
Stoke 7-1 Newton Heath
(7 tháng 1 năm 1893)
West Bromwich Albion 7-1 Burnley
(7 tháng 1 năm 1893)
Stoke 0-1 Everton
(28 tháng 1 năm 1893)
The Wednesday 3-2 Notts County
(3 tháng 4 năm 1893)
Số khán giả trung bình6.920
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Sunderland (C) 30 22 4 4 100 36 2,778 48
2 Preston North End 30 17 3 10 57 39 1,462 37
3 Everton 30 16 4 10 74 51 1,451 36
4 Aston Villa 30 16 3 11 73 62 1,177 35
5 Bolton Wanderers 30 13 6 11 56 55 1,018 32
6 Burnley 30 13 4 13 51 44 1,159 30
7 Stoke 30 12 5 13 58 48 1,208 29
8 West Bromwich Albion 30 12 5 13 58 69 0,841 29
9 Blackburn Rovers 30 8 13 9 47 56 0,839 29
10 Nottingham Forest 30 10 8 12 48 52 0,923 28
11 Wolverhampton Wanderers 30 12 4 14 47 68 0,691 28
12 The Wednesday 30 12 3 15 55 65 0,846 27
13 Derby County 30 9 9 12 52 64 0,813 27
14 Notts County (R) 30 10 4 16 53 61 0,869 24 Tham dự test match
15 Accrington (R) 30 6 11 13 57 81 0,704 23 Rút khỏi giải đấu sau các trận test match[a]
16 Newton Heath (O) 30 6 6 18 50 85 0,588 18 Tham dự test match
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Accrington không gia nhập Second Division ở mùa giải tiếp theo sau khi thua trận test match.

Kết quả

Nhà \ Khách ACC AST BLB BOL BUR DER EVE NWH NOT NTC PNE STK SUN WED WBA WOL
Accrington 1–1 1–1 1–1 0–4 0–3 0–3 2–2 1–1 4–2 1–2 5–2 0–6 4–2 5–4 4–0
Aston Villa 6–4 4–1 1–1 1–3 6–1 4–1 2–0 1–0 3–1 3–1 3–2 1–6 5–1 5–2 5–0
Blackburn Rovers 3–3 2–2 3–0 2–0 2–2 2–2 4–3 0–1 1–0 0–0 3–3 2–2 0–2 2–1 3–3
Bolton Wanderers 5–2 5–0 2–1 1–0 0–3 4–1 4–1 3–1 4–1 2–4 4–4 2–1 1–0 3–1 3–1
Burnley 1–3 0–2 0–0 3–0 2–1 3–0 4–1 1–1 3–0 4–2 3–2 2–3 4–0 5–0 2–0
Derby County 3–3 2–1 3–0 1–1 1–0 1–6 5–1 2–3 4–5 1–2 1–0 1–1 2–2 1–1 2–2
Everton 1–1 1–0 4–0 3–0 0–1 5–0 6–0 2–2 6–0 6–0 2–2 1–4 3–5 1–0 3–2
Newton Heath 3–3 2–0 4–4 1–0 1–1 7–1 3–4 1–3 1–3 2–1 1–0 0–5 1–5 2–4 10–1
Nottingham Forest 3–0 4–5 0–1 2–0 2–2 1–0 2–1 1–1 3–1 1–2 3–4 0–5 2–0 3–4 3–1
Notts County 2–0 1–4 0–0 2–2 3–1 1–1 1–2 4–0 3–0 3–1 0–1 3–1 0–1 8–1 3–0
Preston North End 0–0 4–1 2–1 2–1 2–0 0–1 5–0 2–1 1–0 4–0 2–1 1–2 4–1 1–1 4–0
Stoke 2–2 0–1 2–2 6–0 4–1 1–3 0–1 7–1 3–0 1–0 2–1 0–1 2–0 1–2 2–1
Sunderland 4–2 6–0 5–0 3–3 2–0 3–1 4–3 6–0 1–0 2–2 2–0 3–1 4–2 8–1 5–2
The Wednesday 5–2 5–3 0–3 4–2 2–0 3–3 0–2 1–0 2–2 3–2 0–5 0–1 3–2 6–0 0–1
West Bromwich Albion 4–0 3–2 1–2 1–0 7–1 3–1 3–0 0–0 2–2 4–2 0–1 1–2 1–3 3–0 2–1
Wolverhampton Wanderers 5–3 2–1 4–2 1–2 1–0 2–1 2–4 2–0 2–2 3–0 2–1 1–0 2–0 2–0 1–1
Nguồn: The Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Second Division

Second Division
Mùa giải1892–93
Vô địchSmall Heath
Thăng hạngSheffield United
Darwen
Số trận đấu132
Số bàn thắng591 (4,48 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiFred Wheldon
(24 bàn)[1]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Small Heath 12-0 Walsall Town Swifts
(17 tháng 12 năm 1892)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Burslem Port Vale 0-10 Sheffield United
(10 tháng 12 năm 1892)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtSmall Heath 12-0 Walsall Town Swifts
(17 tháng 12 năm 1892)
Chuỗi thắng dài nhất9 trận
Small Heath
Chuỗi bất bại dài nhất15 trận
Sheffield United
Chuỗi thua dài nhất5 trận
Ardwick
Bootle
Crewe Alexandra
Walsall Town Swifts
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Small Heath (C) 22 17 2 3 90 35 2,571 36 Tham dự test match
2 Sheffield United (O, P) 22 16 3 3 62 19 3,263 35
3 Darwen (O, P) 22 14 2 6 60 36 1,667 30
4 Grimsby Town 22 11 1 10 42 41 1,024 23
5 Ardwick 22 9 3 10 45 40 1,125 21
6 Burton Swifts 22 9 2 11 47 47 1,000 20
7 Northwich Victoria 22 9 2 11 42 58 0,724 20
8 Bootle[a] 22 8 3 11 49 63 0,778 19 Resigned from league and folded
9 Lincoln City 22 7 3 12 45 51 0,882 17 Tái đắc cử
10 Crewe Alexandra 22 6 3 13 42 69 0,609 15
11 Burslem Port Vale 22 6 3 13 30 57 0,526 15
12 Walsall Town Swifts 22 5 3 14 37 75 0,493 13
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng
Ghi chú:
  1. ^ Bootle was liquidated at the end of the season.

Kết quả

Nhà \ Khách ARD BOO BPV BRS CRE DRW GRI LIN NOR SHU SMH WAL
Ardwick 7–0 2–0 1–1 3–1 4–2 0–3 3–1 1–1 2–3 2–2 2–0
Bootle 5–3 1–1 3–2 2–1 5–1 3–1 4–1 2–5 2–0 1–4 7–1
Burslem Port Vale 1–2 0–0 1–0 4–1 2–4 0–1 1–2 4–0 0–10 0–3 3–0
Burton Swifts 2–0 2–1 3–3 7–1 0–2 5–1 4–2 2–0 0–3 2–3 3–2
Crewe Alexandra 4–1 2–1 5–0 2–4 2–2 1–0 4–1 4–2 0–4 1–3 5–6
Darwen 3–1 3–0 4–1 2–3 7–3 6–1 3–1 3–1 3–1 4–3 5–0
Grimsby Town 2–0 3–0 2–0 4–0 4–0 0–1 2–2 2–1 0–1 3–2 3–0
Lincoln City 2–1 5–1 3–4 5–1 1–1 1–1 1–3 5–1 1–0 3–4 3–1
Northwich Victoria 0–3 3–2 2–4 2–1 4–1 1–0 5–3 2–1 1–3 0–6 5–2
Sheffield United 2–1 8–3 4–0 3–1 4–0 2–0 2–0 4–2 1–1 2–0 3–0
Small Heath 3–2 6–2 5–1 3–2 6–0 6–2 8–3 4–1 6–2 1–1 12–0
Walsall Town Swifts 2–4 4–4 3–0 3–2 3–3 1–2 3–1 2–1 2–3 1–1 1–3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Test match

Các trận test match là các trận play-off trên sân trung lập giữa ba đội cuối bảng First Division và ba đội đứng đầu Second Division. Nếu các đội First Division giành chiến thắng, họ sẽ giữ được vị trí trong hạng đấu. Nếu một đội Second Division thắng, đội này sẽ được xem xét tư cách thành viên First Division thông qua quá trình bầu chọn. Các đội Second Division thua cuộc sẽ ở lại Second Division.

Small Heath (Vô địch 2nd Div.)1–1Newton Heath (1st Div. thứ 16)
Khán giả: 4.000
Darwen (2nd Div. thứ 3)3–2Notts County (1st Div. thứ 14)
Khán giả: 5.000
Sheffield United (2nd Div. thứ 2)1–0Accrington (1st Div. thứ 15)
Khán giả: 6.000
Newton Heath (1st Div. thứ 16)5–2Small Heath (Vô địch 2nd Div.)
Khán giả: 6.000

Hệ quả

Trong số các đội thắng, DarwenSheffield United được bầu vào First Division, trong khi Newton Heath, sau này được biết đến với tên Manchester United F.C., tiếp tục ở lại First Division.

Trong số các đội thua, Small Heath, sau này được biết đến với tên Birmingham City F.C., và Notts County tiếp tục thi đấu tại Second Division, trong khi Accrington rút hẳn khỏi giải đấu.

Lượng khán giả

Nguồn:[2]

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Small Heath 13.230
2 The Wednesday 10.500
3 Nottingham Forest 8.075
4 Sunderland 7.815
5 Aston Villa 7.605
6 Notts County 7.475
7 Newton Heath 7.080
8 Burnley 6.805
9 Preston North End 6.675
10 Derby County 5.990
11 Blackburn Rovers 5.970
12 Bolton Wanderers 5.790
13 Wolverhampton Wanderers 5.520
14 Stoke 5.070
15 West Bromwich Albion 4.665
16 Accrington 4.000

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–09-22. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1893.htm

Liên kết ngoài

  • "Anh 1892–93". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 3 năm 2010. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1892–93 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1892–93