Bước tới nội dung

Football League 1999–2000

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Football League
Mùa giải1999–2000
Vô địchCharlton Athletic
Thăng hạngCharlton Athletic
Manchester City
Ipswich Town
Xuống hạngChester City
Câu lạc bộ mới ở Football LeagueCheltenham Town

Football League 1999–2000 (được biết đến với tên gọi Nationwide Football League vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 101 đã hoàn tất của Football League.

Mùa giải 1999–2000 chứng kiến giải đấu loại bỏ cách đánh số áo truyền thống từ 1 đến 11, chuyển sang sử dụng số áo theo đội hình, một hệ thống đã được Giải bóng đá Ngoại hạng Anh áp dụng vài mùa giải trước đó. Điều này cũng đồng nghĩa với việc tên cầu thủ xuất hiện trên lưng áo lần đầu tiên kể từ khi giải đấu được thành lập.[1]

Ba suất thăng hạng tại Division One thuộc về nhà vô địch Charlton Athletic, á quân Manchester City và đội thắng play-off Ipswich Town.

Mùa giải 1999–2000 cũng chứng kiến một số câu lạc bộ lớn nhất của Division One không thể giành quyền thăng hạng — nổi bật nhất trong số này là Blackburn Rovers (thứ 11) và Nottingham Forest (thứ 14). Steve Coppell kết thúc nhiệm kì thứ tư trên cương vị huấn luyện viên Crystal Palace sau khi làm nên điều kì diệu bằng việc giúp một câu lạc bộ gần như phá sản tránh xa khu vực xuống hạng của Division One.

Các đội xuống hạng là Walsall, Port ValeSwindon Town. West Bromwich Albion suýt rơi vào nhóm xuống hạng, nhưng đã thoát hiểm nhờ sự khởi sắc muộn về phong độ trong những tuần cuối mùa giải sau khi Gary Megson được bổ nhiệm làm huấn luyện viên.

David Moyes, 37 tuổi, cho thấy triển vọng là một trong những huấn luyện viên trẻ được đánh giá cao nhất của giải đấu sau khi dẫn dắt Preston North End giành chức vô địch Division Two. Dự án tái thiết kéo dài hai năm của Stan Ternent tại Burnley đã đem lại thành quả khi đội bóng kết thúc ở vị trí á quân của hạng đấu, trước khi tự khẳng định vị thế như một đội bóng hạng hai trong chín năm cho đến khi thăng hạng lên Premier League vào cuối mùa giải 2008–09. Cùng họ góp mặt tại Division One là Gillingham của Peter Taylor, đội bóng lần đầu tiên trong lịch sử vươn lên nửa trên của hệ thống giải đấu.

Các đội xuống hạng là Cardiff City, Blackpool, Scunthorpe UnitedChesterfield. Đội suýt xuống hạng là Oxford United, đội đã chật vật trong suốt mùa giải dù cuộc khủng hoảng tài chính của câu lạc bộ được xoa dịu nhờ sự xuất hiện của chủ tịch mới người Tanzania, Firoz Kassam.

Swansea City, Rotherham United, Northampton TownPeterborough United chiếm bốn suất thăng hạng tại Division Three.

Chester City xuống hạng vào ngày cuối cùng của mùa giải, khép lại 69 năm thi đấu trong League, và sau đó tiếp tục bị xuống hạng khỏi League một lần nữa chín năm sau, trong khi Shrewsbury TownCarlisle United tự cứu mình khỏi việc phải thi đấu tại Conference.

First Division

First Division
Mùa giải1999–2000
Vô địchCharlton Athletic
Thăng hạngCharlton Athletic
Manchester City
Ipswich Town
Xuống hạngWalsall
Port Vale
Swindon Town
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.391 (2,52 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiAndy Hunt
(24 bàn)[2]
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Charlton Athletic (C, P) 46 27 10 9 79 45 +34 91 Thăng hạng Premier League
2 Manchester City (P) 46 26 11 9 78 40 +38 89
3 Ipswich Town (O, P) 46 25 12 9 71 42 +29 87 Giành quyền tham dự play-off First Division
4 Barnsley 46 24 10 12 88 67 +21 82
5 Birmingham City 46 22 11 13 65 44 +21 77
6 Bolton Wanderers 46 21 13 12 69 50 +19 76
7 Wolverhampton Wanderers 46 21 11 14 64 48 +16 74
8 Huddersfield Town 46 21 11 14 62 49 +13 74
9 Fulham 46 17 16 13 49 41 +8 67
10 Queens Park Rangers 46 16 18 12 62 53 +9 66
11 Blackburn Rovers 46 15 17 14 55 51 +4 62
12 Norwich City 46 14 15 17 45 50 −5 57
13 Tranmere Rovers 46 15 12 19 57 68 −11 57
14 Nottingham Forest 46 14 14 18 53 55 −2 56
15 Crystal Palace 46 13 15 18 57 67 −10 54
16 Sheffield United 46 13 15 18 59 71 −12 54
17 Stockport County 46 13 15 18 55 67 −12 54
18 Portsmouth 46 13 12 21 55 66 −11 51
19 Crewe Alexandra 46 14 9 23 46 67 −21 51
20 Grimsby Town 46 13 12 21 41 67 −26 51
21 West Bromwich Albion 46 10 19 17 43 60 −17 49
22 Walsall (R) 46 11 13 22 52 77 −25 46 Xuống hạng Second Division
23 Port Vale (R) 46 7 15 24 48 69 −21 36
24 Swindon Town (R) 46 8 12 26 38 77 −39 36
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Location of clubs

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division 1999–2000

Play-off

Bán kết
Lượt đi – 13, 14 tháng 5;
Lượt về - 17, 18 tháng 5 năm 2000
Chung kết Wembley
29 tháng 5 năm 2000
        
thứ 3 Ipswich Town (s.h.p.) 2 5 7
thứ 6 Bolton Wanderers 2 3 5
thứ 3 Ipswich Town 4
thứ 4 Barnsley 2
thứ 4 Barnsley 4 1 5
thứ 5 Birmingham City 0 2 2

[3]

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BIR BLB BOL CHA CRE CRY FUL GRI HUD IPS MCI NWC NOT PTV POR QPR SHU STP SWI TRA WAL WBA WOL
Barnsley 2–1 5–1 1–1 1–1 0–2 2–3 1–0 3–0 4–2 0–2 2–1 2–1 1–0 3–1 6–0 1–1 2–0 2–1 1–0 3–0 3–2 2–2 1–2
Birmingham City 3–1 1–0 2–1 1–0 5–1 2–0 2–2 0–0 1–0 1–1 0–1 2–0 0–1 4–2 1–0 2–0 0–2 2–1 1–1 3–1 2–0 1–1 1–0
Blackburn Rovers 1–2 1–0 3–1 1–1 0–1 1–1 2–0 1–1 2–0 2–2 1–4 1–1 2–1 0–0 1–1 0–2 5–0 2–0 0–0 2–0 2–0 2–1 1–1
Bolton Wanderers 2–2 3–3 3–1 0–2 2–2 2–0 3–1 2–0 1–0 1–1 0–1 1–0 3–2 2–1 3–0 2–1 2–0 0–1 2–0 2–3 4–3 1–1 2–1
Charlton Athletic 3–1 1–0 1–2 2–1 1–0 2–1 1–0 4–0 0–1 1–3 0–1 1–0 3–0 2–2 1–1 2–1 1–0 4–0 0–1 3–2 2–1 0–0 2–0
Crewe Alexandra 0–1 2–3 0–0 1–3 0–2 2–0 1–1 1–1 1–1 1–2 1–1 1–0 0–3 2–1 1–3 2–1 1–0 3–2 2–1 0–2 2–3 2–0 1–0
Crystal Palace 0–2 0–2 2–1 0–0 0–1 1–1 0–0 3–0 2–2 2–2 1–1 1–0 2–0 1–1 4–0 3–0 1–1 3–3 1–2 2–2 3–2 0–2 1–1
Fulham 1–3 0–0 2–2 1–1 2–1 3–0 1–0 0–1 3–0 0–0 0–0 1–1 1–1 3–1 1–0 1–0 4–0 4–1 1–0 1–0 2–0 1–0 0–1
Grimsby Town 0–3 1–1 0–0 0–1 2–5 1–1 1–0 1–1 0–0 2–1 1–1 2–1 4–3 2–0 1–0 2–1 2–2 0–1 1–0 1–2 1–0 1–1 1–0
Huddersfield Town 2–1 0–0 3–2 0–3 1–2 3–0 7–1 1–1 3–1 3–1 1–1 1–0 2–1 2–2 0–1 1–0 4–1 0–2 4–0 1–0 1–1 1–0 2–0
Ipswich Town 6–1 0–1 0–0 1–0 4–2 2–1 1–0 1–0 2–0 2–1 2–1 0–2 3–1 3–0 0–1 1–4 1–1 1–0 3–0 0–0 2–0 3–1 1–0
Manchester City 3–1 1–0 2–0 2–0 1–1 4–0 2–1 4–0 2–1 0–1 1–0 3–1 1–0 2–1 4–2 1–3 6–0 1–2 3–0 2–0 1–1 2–1 0–1
Norwich City 2–2 0–1 0–2 2–1 0–3 2–1 0–1 1–2 3–0 1–1 0–0 1–0 1–0 0–0 2–1 2–1 2–1 2–0 0–2 1–1 1–1 2–1 1–0
Nottingham Forest 3–0 1–0 0–1 1–1 1–1 1–0 2–0 0–0 2–1 1–3 0–1 1–3 1–1 2–0 2–0 1–1 0–0 1–1 3–1 1–1 4–1 0–0 1–1
Port Vale 2–2 3–1 0–0 0–1 2–2 1–0 2–2 0–2 3–1 1–2 1–2 1–2 0–1 0–2 2–0 1–1 2–3 1–1 2–0 1–0 1–2 1–2 0–1
Portsmouth 3–0 2–2 1–2 0–0 0–2 0–2 3–1 0–1 1–2 0–0 1–1 2–2 2–1 2–1 0–0 1–3 2–0 2–0 4–1 1–2 5–1 2–0 2–3
Queens Park Rangers 2–2 2–2 0–0 0–1 0–0 1–0 0–1 0–0 1–0 3–1 3–1 1–1 2–2 1–1 3–2 0–0 3–1 1–1 2–1 2–1 2–1 0–0 1–1
Sheffield United 3–3 1–2 2–1 1–2 1–2 1–1 3–1 2–0 0–0 0–1 2–2 1–0 0–0 2–1 1–3 1–0 1–1 1–0 2–2 3–1 1–1 6–0 3–0
Stockport County 1–3 2–0 0–1 0–0 1–3 2–1 1–2 2–1 2–1 1–1 0–1 2–2 2–2 2–3 1–0 1–1 3–3 1–1 3–0 2–1 1–1 0–1 3–2
Swindon Town 1–2 1–4 2–1 0–4 1–2 0–1 2–4 1–0 0–1 2–0 1–4 0–2 0–0 0–0 2–1 1–1 0–1 2–2 1–1 3–1 1–1 1–2 1–2
Tranmere Rovers 2–2 2–1 2–1 0–0 2–2 2–0 1–2 1–1 3–2 1–0 0–2 1–1 1–2 3–0 2–1 2–4 1–1 1–3 0–0 3–1 1–1 3–0 1–0
Walsall 1–4 1–0 1–1 2–0 2–4 1–4 2–2 1–3 1–0 2–0 0–1 0–1 2–2 0–2 0–0 1–0 2–3 2–1 1–2 0–0 1–2 2–1 1–1
West Bromwich Albion 0–2 0–3 2–2 4–4 2–0 1–0 0–0 0–0 2–1 0–1 1–1 0–2 1–1 1–1 0–0 3–2 0–1 2–2 2–0 1–1 2–0 0–1 1–1
Wolverhampton Wanderers 2–0 2–1 2–1 1–0 2–3 2–0 2–1 3–0 3–0 0–1 2–1 4–1 1–0 3–0 2–2 1–1 3–2 1–0 2–2 1–1 4–0 1–2 1–1
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Lượng khán giả

# Câu lạc bộ Trung bình
1 Manchester City 32.088
2 Birmingham City 21.895
3 Wolverhampton Wanderers 21.470
4 Charlton Athletic 19.558
5 Blackburn Rovers 19.253
6 Ipswich Town 18.524
7 Nottingham Forest 17.196
8 Crystal Palace 15.662
9 Norwich City 15.539
10 Barnsley 15.412
11 West Bromwich Albion 14.584
12 Bolton Wanderers 14.297
13 Huddersfield Town 14.029
14 Portsmouth 13.906
15 Sheffield United 13.718
16 Fulham 13.092
17 Queens Park Rangers 12.592
18 Stockport County 7.411
19 Tranmere Rovers 7.273
20 Swindon Town 6.977
21 Walsall 6.779
22 Crewe Alexandra 6.222
23 Grimsby Town 6.157
24 Port Vale 5.997

Nguồn:[4]

Football League, Second Division
Mùa giải1999–2000
Vô địchPreston North End (danh hiệu hạng ba thứ 2)
PromotedPreston North End,
Burnley
Promoted via play-offsGillingham
Xuống hạngBlackpool,
Cardiff City,
Chesterfield,
Scunthorpe United
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.404 (2,54 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiAndy Payton (Burnley), 27 [2]
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Preston North End (C, P) 46 28 11 7 74 37 +37 95 Thăng hạng First Division
2 Burnley (P) 46 25 13 8 69 47 +22 88
3 Gillingham (O, P) 46 25 10 11 79 48 +31 85 Giành quyền tham dự Play-off Second Division
4 Wigan Athletic 46 22 17 7 72 38 +34 83
5 Millwall 46 23 13 10 76 50 +26 82
6 Stoke City 46 23 13 10 68 42 +26 82
7 Bristol Rovers 46 23 11 12 69 45 +24 80
8 Notts County 46 18 11 17 61 55 +6 65
9 Bristol City 46 15 19 12 59 57 +2 64
10 Reading 46 16 14 16 57 63 −6 62
11 Wrexham 46 17 11 18 52 61 −9 62
12 Wycombe Wanderers 46 16 13 17 56 53 +3 61
13 Luton Town 46 17 10 19 61 65 −4 61
14 Oldham Athletic 46 16 12 18 50 55 −5 60
15 Bury 46 13 18 15 61 64 −3 57
16 Bournemouth 46 16 9 21 59 62 −3 57
17 Brentford 46 13 13 20 47 61 −14 52
18 Colchester United 46 14 10 22 59 82 −23 52
19 Cambridge United 46 12 12 22 64 65 −1 48
20 Oxford United 46 12 9 25 43 73 −30 45
21 Cardiff City (R) 46 9 17 20 45 67 −22 44 Xuống hạng Third Division
22 Blackpool (R) 46 8 17 21 49 77 −28 41
23 Scunthorpe United (R) 46 9 12 25 40 74 −34 39
24 Chesterfield (R) 46 7 15 24 34 63 −29 36
Nguồn: [3]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Location of clubs

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Second Division 1999–2000

Play-off

Bán kết
Lượt đi - May 13th; Lượt về - May 17th, 2000
Chung kết Wembley
May 28th, 2000
        
thứ 3 Gillingham 2 3 5
thứ 6 Stoke City 3 0 3
thứ 3 Gillingham (s.h.p.) 3
thứ 4 Wigan Athletic 2
thứ 4 Wigan Athletic 0 1 1
thứ 5 Millwall 0 0 0

[3]

Kết quả

Nhà \ Khách BLP BOU BRE BRC BRR BUR BRY CAM CAR CHF COL GIL LUT MIL NTC OLD OXF PNE REA SCU STO WIG WRE WYC
Blackpool 0–0 0–1 1–2 2–1 1–1 0–5 2–1 2–2 2–2 1–1 1–1 3–3 1–2 2–1 1–2 1–1 0–0 0–2 0–2 1–2 2–2 2–1 1–2
Bournemouth 2–0 4–1 2–3 0–1 0–1 1–1 2–1 1–0 1–1 4–0 0–1 1–0 1–2 1–1 3–0 4–0 0–1 3–1 1–1 1–1 2–2 1–0 2–0
Brentford 2–0 0–2 2–1 0–3 2–3 2–1 1–1 2–1 1–1 0–0 1–2 2–0 1–3 0–2 2–0 2–0 2–2 1–1 4–3 0–1 0–2 0–2 0–0
Bristol City 5–2 3–1 1–0 0–0 0–0 1–1 1–1 0–0 3–0 1–1 0–1 0–0 0–0 2–2 1–1 2–2 0–2 3–1 2–1 2–2 0–0 4–0 0–0
Bristol Rovers 3–1 2–2 0–0 2–0 1–0 0–0 1–0 1–1 3–1 2–1 2–1 3–0 1–0 0–1 3–2 1–0 0–2 0–1 1–1 3–3 1–1 3–1 1–0
Burnley 1–0 2–1 2–2 2–0 1–0 2–2 2–0 2–1 2–1 3–0 0–3 0–2 4–3 2–1 3–0 3–2 0–3 3–0 1–2 1–0 0–0 5–0 1–0
Bury 3–2 2–2 2–2 0–0 0–0 4–2 0–2 3–2 1–1 5–2 2–1 1–0 2–2 1–3 2–2 1–2 1–3 1–1 3–0 0–0 2–2 0–2 2–0
Cambridge United 0–2 0–2 2–2 3–0 1–1 0–1 3–0 0–0 2–0 5–2 2–2 3–1 0–2 1–1 2–3 2–0 2–0 3–1 1–3 1–3 1–1 3–4 1–2
Cardiff City 1–1 1–2 1–1 0–0 1–0 1–2 0–2 0–4 2–1 3–2 1–2 1–3 1–1 2–1 1–1 1–1 0–4 1–0 1–1 1–2 0–0 1–1 2–2
Chesterfield 0–0 0–1 1–0 0–2 0–1 1–1 0–1 4–2 1–1 0–1 0–0 1–3 2–0 2–1 0–1 0–0 0–1 2–0 1–1 0–2 1–1 0–3 1–2
Colchester United 1–1 3–1 0–3 3–4 5–4 1–2 1–3 3–1 0–3 1–0 2–1 3–0 1–2 0–3 0–1 1–2 2–2 3–2 0–1 1–0 2–2 2–2 1–0
Gillingham 1–3 4–1 2–0 3–0 0–1 2–2 1–0 2–1 4–1 1–0 2–1 2–0 2–0 0–1 2–1 1–0 0–2 2–2 3–1 3–0 2–1 5–1 2–2
Luton Town 3–2 1–2 1–2 1–2 1–4 2–1 1–1 2–2 1–0 1–1 3–2 3–1 0–2 2–2 1–1 4–2 0–2 3–1 4–1 2–1 1–1 3–1 1–1
Millwall 1–1 3–1 3–2 4–1 3–0 1–1 3–0 2–1 2–0 1–1 1–0 2–2 1–0 1–0 1–0 1–0 0–2 5–0 1–2 1–0 3–3 0–0 1–1
Notts County 2–1 5–1 0–1 4–4 0–2 2–0 2–2 2–3 2–1 1–0 1–2 1–1 0–0 1–1 0–1 0–1 1–0 1–2 3–0 0–0 0–2 2–1 2–1
Oldham Athletic 1–1 1–0 3–0 1–1 1–4 0–1 2–0 1–0 1–2 1–2 1–2 1–3 2–1 2–1 1–2 2–0 0–1 1–2 1–1 0–1 2–1 0–0 2–2
Oxford United 0–1 1–0 1–1 3–0 0–5 1–2 1–1 1–0 2–3 2–1 1–1 1–2 0–1 1–3 2–3 1–0 0–4 1–3 2–0 1–1 1–2 1–4 0–0
Preston North End 3–0 3–0 2–1 1–0 2–1 0–0 1–1 2–1 0–0 0–2 2–3 0–2 1–0 3–2 2–0 2–0 3–1 2–2 1–0 2–1 1–4 1–0 3–2
Reading 1–1 2–0 1–0 2–1 2–0 0–0 2–0 0–0 0–1 1–0 2–0 2–2 1–2 2–0 0–0 1–1 1–2 2–2 1–1 1–0 0–2 2–2 2–1
Scunthorpe United 1–0 3–1 0–0 1–2 0–2 1–2 0–2 0–3 0–0 0–0 0–0 1–4 1–2 1–4 1–0 1–2 1–0 1–1 2–2 0–2 1–2 0–2 0–1
Stoke City 3–0 1–0 1–0 1–1 1–2 2–2 3–0 1–0 2–1 5–1 1–1 1–1 2–1 3–1 0–1 0–0 1–2 2–1 2–1 1–0 1–1 2–0 1–1
Wigan Athletic 5–1 3–1 1–0 2–1 3–1 1–1 1–0 1–1 2–0 3–0 0–1 2–0 1–0 1–1 2–0 0–1 2–0 0–1 1–0 3–0 1–2 0–1 2–1
Wrexham 1–1 1–0 0–1 0–1 2–1 0–1 1–0 1–1 2–1 1–1 1–0 1–0 1–0 1–1 2–3 0–3 1–0 0–0 0–1 3–1 2–3 1–1 1–3
Wycombe Wanderers 0–2 2–1 2–0 1–2 1–1 1–1 3–0 1–0 3–1 3–0 3–0 1–0 0–1 1–2 2–0 0–0 0–1 1–1 5–3 2–1 0–4 0–2 0–1
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Football League, Third Division
Mùa giải1999–2000
Vô địchSwansea City (danh hiệu hạng tư thứ 1)
Thăng hạng trực tiếpSwansea City,
Northampton,
Rotherham United
Thăng hạng thông qua play-offPeterborough United
Xuống hạng ConferenceChester
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.303 (2,36 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiMarco Gabbiadini (Darlington), 24 [2]
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Swansea City (C, P) 46 24 13 9 51 30 +21 85 Thăng hạng Second Division
2 Rotherham United (P) 46 24 12 10 72 36 +36 84
3 Northampton Town (P) 46 25 7 14 63 45 +18 82
4 Darlington 46 21 16 9 66 36 +30 79 Giành quyền tham dự Play-off Third Division
5 Peterborough United (O, P) 46 22 12 12 63 54 +9 78
6 Barnet 46 21 12 13 59 53 +6 75
7 Hartlepool United 46 21 9 16 60 49 +11 72
8 Cheltenham Town 46 20 10 16 50 42 +8 70
9 Torquay United 46 19 12 15 62 52 +10 69
10 Rochdale 46 18 14 14 57 54 +3 68
11 Brighton & Hove Albion 46 17 16 13 64 46 +18 67
12 Plymouth Argyle 46 16 18 12 55 51 +4 66
13 Macclesfield Town 46 18 11 17 66 61 +5 65
14 Hull City 46 15 14 17 43 43 0 59
15 Lincoln City 46 15 14 17 67 69 −2 59
16 Southend United 46 15 11 20 53 61 −8 56
17 Mansfield Town 46 16 8 22 50 65 −15 56
18 Halifax Town 46 15 9 22 44 58 −14 54
19 Leyton Orient 46 13 13 20 47 52 −5 52
20 York City 46 12 16 18 39 53 −14 52
21 Exeter City 46 11 11 24 46 72 −26 44
22 Shrewsbury Town 46 9 13 24 40 67 −27 40
23 Carlisle United 46 9 12 25 42 75 −33 39
24 Chester City (R) 46 10 9 27 44 79 −35 39 Xuống hạng Football Conference
Nguồn: [3]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Locations of clubs

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division 1999–2000

Play-off

Bán kết
Lượt đi - May 13th; Lượt về - May 17th, 2000
Chung kết Wembley
May 2thứ 6, 2000
        
thứ 4 Darlington 2 1 3
7th Hartlepool United 0 0 0
thứ 4 Darlington 0
thứ 5 Peterborough United 1
thứ 5 Peterborough United 2 3 5
thứ 6 Barnet 1 0 1

[3]

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Put your shirt on squad numbers next season". Lancashire Telegraph. Newsquest Media Group Ltd. ngày 9 tháng 4 năm 1999. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2008.
  2. ^ a b c "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  3. ^ a b c d e "Anh 1999–00". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 2 năm 2010. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  4. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng2000.htm

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1999–2000