Bước tới nội dung

Football League 1895–96

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Football League
Mùa giải1895–96
Vô địchAston Villa
Xuống hạngCrewe Alexandra
Burslem Port Vale
Rotherham Town
Câu lạc bộ mới ở Football LeagueLoughborough

Mùa giải 189596 là mùa giải thứ tám của Football League.

Bảng xếp hạng cuối cùng

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.

Trong sáu mùa giải đầu tiên của giải đấu, tức là đến mùa giải 1893–94, quá trình tái bầu chọn liên quan đến các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm bốn đội cuối bảng của giải. Từ mùa giải 1894–95 đến mùa giải 1920–21, quá trình tái bầu chọn được áp dụng đối với các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm ba đội cuối bảng.

First Division

First Division
Mùa giải1895–96
Vô địchAston Villa
thứ 2 title
Xuống hạngSmall Heath
Số trận đấu240
Số bàn thắng807 (3,36 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJohn Campbell
Steve Bloomer
(mỗi người 22 bàn)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Derby County 8-0 Small Heath
(30 tháng 11 năm 1895)
Sheffield United 8-0 Bury
(6 tháng 4 năm 1896)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
The Wednesday 0-4 Derby County
(28 tháng 12 năm 1895)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtAston Villa 7-3 Small Heath
(7 tháng 9 năm 1895)
Chuỗi thắng dài nhất9 trận
Everton
Chuỗi bất bại dài nhất14 trận
Everton
Chuỗi thua dài nhất6 trận
Burnley
Small Heath
Trận có nhiều khán giả nhất30.000
Everton 2-0 Aston Villa
(21 tháng 12 năm 1895)
Trận có ít khán giả nhất560
West Bromwich Albion 3-2 Blackburn Rovers
(29 tháng 4 năm 1896)
Số khán giả trung bình7.682
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Aston Villa (C) 30 20 5 5 78 45 1,733 45
2 Derby County 30 17 7 6 68 35 1,943 41
3 Everton 30 16 7 7 66 43 1,535 39
4 Bolton Wanderers 30 16 5 9 49 37 1,324 37
5 Sunderland 30 15 7 8 52 41 1,268 37
6 Stoke 30 15 0 15 56 47 1,191 30
7 The Wednesday 30 12 5 13 44 53 0,830 29
8 Blackburn Rovers 30 12 5 13 40 50 0,800 29
9 Preston North End 30 11 6 13 44 48 0,917 28
10 Burnley 30 10 7 13 48 44 1,091 27
11 Bury 30 12 3 15 50 54 0,926 27
12 Sheffield United 30 10 6 14 40 50 0,800 26
13 Nottingham Forest 30 11 3 16 42 57 0,737 25
14 Wolverhampton Wanderers 30 10 1 19 61 65 0,938 21
15 Small Heath (R) 30 8 4 18 39 79 0,494 20 Giành quyền tham dự test matches
16 West Bromwich Albion (O) 30 6 7 17 30 59 0,508 19
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách AST BLB BOL BUR BRY DER EVE NOT PNE SHU SMH STK SUN WED WBA WOL
Aston Villa 3–1 2–0 5–1 2–0 4–1 4–3 3–1 1–0 2–2 7–3 5–2 2–1 2–1 1–0 4–1
Blackburn Rovers 1–1 3–2 1–0 0–2 0–2 2–3 2–0 3–0 1–0 2–1 3–1 2–4 2–1 1–0 3–1
Bolton Wanderers 2–2 1–1 1–0 2–4 2–1 3–1 2–1 1–0 4–1 4–1 3–1 1–0 2–0 2–1 4–0
Burnley 3–4 6–0 1–2 3–0 2–2 1–1 0–0 1–0 5–0 1–1 2–0 0–0 2–0 3–0 3–1
Bury 5–3 2–0 0–3 3–4 1–2 1–1 1–0 1–2 1–0 4–5 0–1 1–2 6–1 3–0 3–0
Derby County 2–2 0–0 2–1 5–1 2–1 2–1 4–0 1–0 0–2 8–0 2–1 2–0 3–1 4–1 5–2
Everton 2–0 0–2 1–1 2–1 3–2 2–2 6–2 3–2 5–0 3–0 7–2 1–0 2–2 1–1 2–0
Nottingham Forest 0–2 4–2 0–0 2–1 5–0 2–5 2–1 0–1 3–1 3–0 4–0 3–1 1–0 2–0 3–2
Preston North End 4–3 1–1 1–0 1–1 1–1 1–0 1–1 6–0 4–3 3–2 0–1 4–1 0–1 0–0 4–3
Sheffield United 2–1 1–1 1–0 1–1 8–0 1–1 1–2 2–1 2–1 2–0 1–0 1–2 1–1 2–0 2–1
Small Heath 1–4 2–1 1–2 1–0 1–0 1–3 0–3 1–0 5–2 2–1 1–2 0–1 1–1 2–2 3–2
Stoke 1–2 3–0 2–0 2–1 0–2 2–1 1–2 1–0 4–0 4–0 6–1 5–0 5–0 3–1 4–1
Sunderland 2–1 2–1 1–0 3–1 0–0 2–2 3–0 1–1 4–1 1–1 2–1 4–1 2–1 7–1 2–2
The Wednesday 1–3 3–0 1–1 1–0 1–3 0–4 3–1 3–0 1–1 1–0 3–0 2–1 3–0 5–3 3–1
West Bromwich Albion 1–1 3–2 2–3 0–2 1–3 0–0 0–3 3–1 1–2 1–0 0–0 1–0 1–1 2–3 2–1
Wolverhampton Wanderers 1–2 1–2 5–0 5–1 1–0 2–0 2–3 6–1 2–1 4–1 7–2 1–0 1–3 4–0 1–2
Nguồn: [1]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Second Division

Second Division
Mùa giải1895–96
Vô địchLiverpool
Thăng hạngLiverpool
Số trận đấu240
Số bàn thắng943 (3,93 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiGeorge Allan
(26 bàn)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Liverpool 10-1 Rotherham Town
(18 February 1896)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Burton Swifts 0-7 Liverpool
(29 February 1896)
Crewe Alexandra 0-7 Liverpool
(28 March 1896)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtDarwen 10-2 Rotherham Town
(13 tháng 1 năm 1896)
Chuỗi thắng dài nhất10 trận
Liverpool
Chuỗi bất bại dài nhất10 trận
Burton Wanderers
Liverpool
Chuỗi thua dài nhất6 trận
Lincoln City
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Liverpool (C, O, P) 30 22 2 6 106 32 3,313 46 Giành quyền tham dự test matches
2 Manchester City 30 21 4 5 63 38 1,658 46
3 Grimsby Town 30 20 2 8 82 38 2,158 42
4 Burton Wanderers 30 19 4 7 69 40 1,725 42
5 Newcastle United 30 16 2 12 73 50 1,460 34
6 Newton Heath 30 15 3 12 66 57 1,158 33
7 Woolwich Arsenal 30 14 4 12 58 42 1,381 32
8 Leicester Fosse 30 14 4 12 57 44 1,295 32
9 Darwen 30 12 6 12 72 67 1,075 30
10 Notts County 30 12 2 16 57 54 1,056 26
11 Burton Swifts 30 10 4 16 39 69 0,565 24
12 Loughborough 30 9 5 16 40 66 0,606 23
13 Lincoln City 30 9 4 17 53 75 0,707 22
14 Burslem Port Vale (R) 30 7 4 19 43 78 0,551 18 Resigned from league
15 Rotherham Town 30 7 3 20 34 97 0,351 17 Resigned from league and folded
16 Crewe Alexandra (R) 30 5 3 22 30 95 0,316 13 Resigned from league
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BPV BRS BRW CRE DRW GRI LEI LIN LIV LOU MCI NEW NWH NTC ROT WOO
Burslem Port Vale 1–0 2–2 2–1 3–3 1–4 1–1 0–1 5–4 1–1 0–1 2–0 3–0 0–4 4–0 0–2
Burton Swifts 2–1 0–2 1–1 1–2 2–1 0–2 4–0 0–7 1–2 1–4 3–1 4–1 0–0 2–0 3–2
Burton Wanderers 2–1 2–1 4–0 3–0 2–1 0–0 4–1 2–1 4–0 4–1 0–3 5–1 1–3 6–1 4–1
Crewe Alexandra 3–2 1–3 0–1 3–1 0–1 1–1 2–2 0–7 1–2 0–2 3–0 0–2 5–1 3–2 0–1
Darwen 8–2 3–0 3–0 6–1 3–3 4–1 5–0 0–4 1–1 2–3 4–4 3–0 2–0 10–2 1–1
Grimsby Town 6–1 3–0 2–1 2–0 5–0 7–1 4–2 1–0 2–0 5–0 2–1 4–2 3–0 4–0 1–1
Leicester Fosse 5–0 2–1 1–3 4–1 2–3 1–2 1–3 2–0 5–0 1–2 2–0 3–0 2–1 8–0 1–0
Lincoln City 4–2 1–2 1–2 6–2 1–0 2–5 2–3 0–1 4–1 1–2 4–0 2–0 2–3 5–0 1–1
Liverpool 5–1 6–1 4–1 6–1 0–0 3–1 3–1 6–1 1–0 3–1 5–1 7–1 3–0 10–1 3–0
Loughborough 3–0 2–2 1–1 4–1 4–1 0–1 1–4 3–0 2–4 2–4 1–0 3–3 1–3 3–0 2–1
Manchester City 1–0 1–1 1–1 4–0 4–1 2–1 2–0 4–0 1–1 5–1 5–2 2–1 2–0 2–0 1–0
Newcastle United 4–2 5–0 4–0 6–0 7–2 1–5 1–0 5–0 1–0 3–0 4–1 2–1 5–1 6–1 3–1
Newton Heath 2–1 5–0 1–2 5–0 4–0 3–2 2–0 5–5 5–2 2–0 1–1 2–1 3–0 3–0 5–1
Notts County 7–2 5–0 1–4 6–0 4–1 5–3 1–2 2–0 2–3 2–0 3–0 0–1 0–2 0–0 3–4
Rotherham Town 0–2 1–4 1–6 4–0 3–0 1–0 2–0 2–2 0–5 4–0 2–3 1–1 2–3 1–0 3–0
Woolwich Arsenal 2–1 5–0 3–0 7–0 1–3 3–1 1–1 4–0 0–2 6–0 0–1 2–1 2–1 2–0 5–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Các trận test match

Các trận test match của Football League là một loạt trận play-off, trong đó các đội cuối bảng First Division đối đầu với các đội đứng đầu Second Division.

Thể thức thay đổi so với các mùa giải trước, với số đội tham dự giảm từ sáu xuống còn bốn đội, mỗi hạng đấu có hai đội. Mỗi đội First Division thi đấu với cả hai đội Second Division theo thể thức giải nhỏ. Hai đội đứng đầu sau đó sẽ được xem xét bầu chọn vào First Division, trong khi hai đội cuối bảng sẽ được mời thi đấu tại Second Division.

Nếu các đội First Division kết thúc trong nhóm hai đội đứng đầu, các đội này sẽ giữ được vị trí trong hạng đấu. Nếu một đội Second Division đạt được điều đó, đội này sẽ được xem xét tư cách thành viên First Division thông qua quá trình bầu chọn. Hai đội Second Division đứng cuối sẽ ở lại Second Division.

Vòng Một

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
(Vô địch 2nd Div.) Liverpool 4-0 Small Heath (1st Div. thứ 15) 4-0
Thứ Bảy 18 tháng 4
0-0
Thứ Hai 20 tháng 4
(2nd Div. thứ 2) Manchester City 2-7 West Bromwich Albion (1st Div. thứ 16) 1-1
Thứ Bảy 18 tháng 4
1-6
Thứ Hai 20 tháng 4

Vòng Hai

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
(Vô địch 2nd Div.) Liverpool 2-2 West Bromwich Albion (1st Div. thứ 16) 2-0
Thứ Bảy 25 tháng 4
0-2
Thứ Hai 27 tháng 4
(2nd Div. thứ 2) Manchester City 3-8 Small Heath (1st Div. thứ 15) 3-0
Thứ Bảy 25 tháng 4
0-8
Thứ Hai 27 tháng 4

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 Liverpool 4 2 1 1 6 2 +4 5 Được bầu để thi đấu tại First Division
2 West Bromwich Albion 4 2 1 1 9 4 +5 5
3 Small Heath 4 1 1 2 8 7 +1 3 Được mời thi đấu tại Second Division
4 Manchester City 4 1 1 2 5 15 −10 3

Hệ quả

Có khả năng League đã quyết định việc tái bầu chọn vào First Division, cũng như việc thăng hạng và xuống hạng, dựa trên bảng tóm tắt ở trên. Không rõ vì sao cả bốn đội không thi đấu với nhau, vì điều đó chỉ đòi hỏi mỗi đội đá thêm hai trận. Có vẻ những đội thua ở vòng Một hầu như không còn nhiều cơ hội để kết thúc trong nhóm đầu của hệ thống này, và kết quả bầu chọn thực tế dường như đã xác nhận kết quả vòng Một.

  • LiverpoolWest Bromwich Albion, hai đội thắng các trận vòng Một và đứng đầu bảng tóm tắt, được bầu để thi đấu tại First Division mùa giải sau.
  • Small HeathManchester City, hai đội thua ở vòng Một, không được bầu để thi đấu tại First Division, nhưng được mời thi đấu tại Second Division.

Lượng khán giả

First Division

# Câu lạc bộ Số trận sân nhà Lượng khán giả trung bình[1]
1 Everton FC 15 16.080
2 Aston Villa 15 12.360
3 Bolton Wanderers 15 9.535
4 The Wednesday 15 8.975
5 Derby County 15 8.360
6 Blackburn Rovers 15 7.810
7 Bury FC 15 7.800
8 Stoke FC 15 7.600
9 Preston North End 15 6.975
10 Sheffield United 15 6.865
11 Nottingham Forest 15 6.625
12 Sunderland AFC 15 6.210
13 Small Heath FC 15 6.065
14 Wolverhampton Wanderers 15 6.005
15 Burnley FC 15 5.875
16 West Bromwich Albion 15 5.660

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1895–96 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1895–96