Bước tới nội dung

Football League 1912–13

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Football League
Mùa giải1912–13
Vô địchSunderland
Câu lạc bộ mới ở Football LeagueLincoln City

Mùa giải 191213 là mùa giải thứ 25 của Football League, một giải đấu gồm các câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp tại Anh và Wales.

Bảng xếp hạng cuối cùng

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.

Trong sáu mùa giải đầu tiên của giải đấu, tức là đến mùa giải 1893–94, quá trình tái bầu chọn liên quan đến các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm bốn đội cuối bảng của giải. Từ mùa giải 1894–95 đến mùa giải 1920–21, quá trình tái bầu chọn được áp dụng đối với các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm ba đội cuối bảng.

First Division

First Division
Mùa giải1912–13
Vô địchSunderland
danh hiệu Anh thứ 5
Xuống hạngNotts County
Woolwich Arsenal
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.153 (3,03 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiDavid McLean
(30 bàn)[1]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Aston Villa 10-0 The Wednesday
(5 tháng 10 năm 1912)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Bradford City 0-5 Sunderland
(2 tháng 11 năm 1912)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtAston Villa 10-0 The Wednesday
(5 tháng 10 năm 1912)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Sunderland (C) 38 25 4 9 86 43 2,000 54
2 Aston Villa 38 19 12 7 86 52 1,654 50
3 The Wednesday 38 21 7 10 75 55 1,364 49
4 Manchester United 38 19 8 11 69 43 1,605 46
5 Blackburn Rovers 38 16 13 9 79 43 1,837 45
6 Manchester City 38 18 8 12 53 37 1,432 44
7 Derby County 38 17 8 13 69 66 1,045 42
8 Bolton Wanderers 38 16 10 12 62 63 0,984 42
9 Oldham Athletic 38 14 14 10 50 55 0,909 42
10 West Bromwich Albion 38 13 12 13 57 50 1,140 38
11 Everton 38 15 7 16 48 54 0,889 37
12 Liverpool 38 16 5 17 61 71 0,859 37
13 Bradford City 38 12 11 15 50 60 0,833 35
14 Newcastle United 38 13 8 17 47 47 1,000 34
15 Sheffield United 38 14 6 18 56 70 0,800 34
16 Middlesbrough 38 11 10 17 55 69 0,797 32
17 Tottenham Hotspur 38 12 6 20 45 72 0,625 30
18 Chelsea 38 11 6 21 51 73 0,699 28
19 Notts County (R) 38 7 9 22 28 56 0,500 23 Xuống hạng Second Division
20 Woolwich Arsenal (R) 38 3 12 23 26 74 0,351 18
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách AST BLB BOL BRA CHE DER EVE LIV MCI MUN MID NEW NTC OLD SHU SUN TOT WED WBA WOO
Aston Villa 1–1 1–1 3–1 1–0 5–1 1–1 1–3 2–0 4–2 5–1 3–1 1–0 7–1 4–2 1–1 1–0 10–0 2–4 4–1
Blackburn Rovers 2–2 6–0 5–0 1–1 0–1 1–2 5–1 2–2 0–0 5–2 2–0 2–1 7–1 3–1 4–0 6–1 0–1 2–4 1–1
Bolton Wanderers 2–3 1–1 2–0 1–0 1–1 0–0 1–1 2–2 2–1 3–2 1–2 0–0 3–0 4–2 1–3 2–0 3–0 2–1 5–1
Bradford City 1–1 0–2 4–1 2–2 2–3 4–1 2–0 2–1 1–0 1–2 2–0 1–0 0–0 3–1 1–5 3–1 0–0 1–1 3–1
Chelsea 1–2 1–6 2–3 0–3 3–1 1–3 1–2 2–1 1–4 2–3 1–0 5–2 1–1 4–2 2–0 1–0 0–4 0–2 1–1
Derby County 0–1 1–1 3–3 4–0 3–1 1–4 4–2 2–0 2–1 0–2 2–1 1–0 1–2 5–1 0–3 5–0 1–4 1–2 4–1
Everton 0–1 2–1 2–3 2–1 1–0 2–2 0–2 0–0 4–1 1–0 0–6 4–0 2–3 0–1 0–4 1–2 3–1 1–3 3–0
Liverpool 2–0 4–1 5–0 2–1 1–2 2–1 0–2 1–2 0–2 4–2 2–1 0–0 2–0 2–2 2–5 4–1 2–1 2–1 3–0
Manchester City 1–0 3–1 2–0 1–3 2–0 1–1 1–0 4–1 0–2 3–0 0–1 4–0 2–0 3–0 1–0 2–2 2–2 2–1 0–1
Manchester United 4–0 1–1 2–1 2–0 4–2 4–0 2–0 3–1 0–1 2–3 3–0 2–1 0–0 4–0 1–3 2–0 2–0 1–1 2–0
Middlesbrough 1–1 0–0 4–0 1–1 0–3 4–1 0–0 3–4 0–0 3–2 0–0 1–1 2–2 4–1 0–2 1–1 0–2 3–1 2–0
Newcastle United 2–3 0–1 2–1 1–1 3–2 2–4 2–0 0–0 0–1 1–3 3–1 0–0 4–1 1–2 1–1 3–0 1–0 1–1 3–1
Notts County 1–1 3–1 1–0 1–1 0–0 0–1 0–1 3–0 0–1 1–2 1–3 0–1 2–1 0–1 2–1 0–1 1–2 1–1 2–1
Oldham Athletic 2–2 0–0 2–3 0–0 3–2 2–2 2–0 3–1 2–1 0–0 1–0 1–0 4–0 2–0 3–0 4–1 2–0 0–0 0–0
Sheffield United 3–2 0–0 0–2 3–2 3–3 4–1 4–1 4–1 1–1 2–1 1–0 1–1 2–0 1–1 1–3 4–0 0–2 1–0 1–3
Sunderland 3–1 2–4 2–1 1–0 4–0 0–2 3–1 7–0 1–0 3–1 4–0 2–0 4–0 1–1 1–0 2–2 0–2 3–1 4–1
Tottenham Hotspur 3–3 0–1 0–1 2–1 1–0 1–2 0–2 1–0 4–0 1–1 5–3 1–0 0–3 1–0 1–0 1–2 2–4 3–1 1–1
The Wednesday 1–1 2–1 2–2 6–0 3–2 3–3 1–2 1–0 1–0 3–3 3–1 1–2 3–1 5–0 1–0 1–2 2–1 3–2 2–0
West Bromwich Albion 2–2 1–1 2–2 1–1 0–1 0–0 0–0 3–1 0–2 1–2 2–0 1–0 2–0 2–3 3–1 3–1 4–1 1–1 2–1
Woolwich Arsenal 0–3 0–1 1–2 1–1 0–1 1–2 0–0 1–1 0–4 0–0 1–1 1–1 0–0 0–0 1–3 1–3 0–3 2–5 1–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: [1]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division

Second Division

Football League
Second Division
Mùa giải1912–13
Vô địchPreston North End (danh hiệu thứ 2)
Không tái đắc cử(none)
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.123 (2,96 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiBert Freeman (Burnley), 31 [1]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Fulham - Stockport County 7-0 (8 tháng 3 năm 1913)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Bristol City - Bury 1-5 (26 Apr 1913)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtBristol City - Stockport County 7-2 (18 Jan 1913)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
1 Preston North End (C, P) 38 19 15 4 56 33 1,697 53 Thăng hạng First Division
2 Burnley (P) 38 21 8 9 88 53 1,660 50
3 Birmingham 38 18 10 10 59 44 1,341 46
4 Barnsley 38 19 7 12 57 47 1,213 45
5 Huddersfield Town 38 17 9 12 66 40 1,650 43
6 Leeds City 38 15 10 13 70 64 1,094 40
7 Grimsby Town 38 15 10 13 51 50 1,020 40
8 Lincoln City 38 15 10 13 50 52 0,962 40
9 Fulham 38 17 5 16 65 55 1,182 39
10 Wolverhampton Wanderers 38 14 10 14 56 54 1,037 38
11 Bury 38 15 8 15 53 57 0,930 38
12 Hull City 38 15 6 17 60 56 1,071 36
13 Bradford (Park Avenue) 38 14 8 16 60 60 1,000 36
14 Clapton Orient 38 10 14 14 34 47 0,723 34
15 Leicester Fosse 38 13 7 18 50 65 0,769 33
16 Bristol City 38 9 15 14 46 72 0,639 33
17 Nottingham Forest 38 12 8 18 58 59 0,983 32
18 Glossop 38 12 8 18 49 68 0,721 32
19 Stockport County 38 8 10 20 56 78 0,718 26 Tái đắc cử
20 Blackpool 38 9 8 21 39 69 0,565 26
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Bản đồ

Địa điểm của Football League Second Division London teams

Lượng khán giả

Everton FC drew the highest average home attendance in the first edition of the Football League.

# Câu lạc bộ Số trận sân nhà Lượng khán giả trung bình[2]
1 Chelsea FC 19 32.105
2 Newcastle United 19 25.211
3 Tottenham Hotspur 19 24.304
4 Aston Villa 19 23.939
5 Manchester City 19 22.947
6 Manchester United 19 22.680
7 Liverpool FC 19 21.601
8 Bolton Wanderers 19 20.164
9 The Wednesday FC 19 18.863
10 Everton FC 19 18.211
11 Blackburn Rovers 19 18.053
12 Sunderland AFC 19 17.711
13 Sheffield United 19 16.705
14 West Bromwich Albion 19 16.011
15 Bradford City 19 15.263
16 Middlesbrough FC 19 12.536
17 Notts County 19 12.053
18 Derby County 19 10.737
19 Oldham Athletic 19 10.289
20 Woolwich Arsenal 19 9.053

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ a b "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ "Premier League 1912/1913 - Attendance".
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1912–13 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1912–13