Football League 1914–15
| Mùa giải | 1914–15 |
|---|---|
| Vô địch | Everton |
| Xuống hạng | Glossop |
← 1913–14 1919–20 → | |
Mùa giải 1914–15 là mùa giải thứ 27 của Football League. Đây là mùa giải cuối cùng trước khi bóng đá bị đình chỉ khi Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ.
Bảng xếp hạng cuối cùng
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.
Trong sáu mùa giải đầu tiên của giải đấu, tức là đến mùa giải 1893–94, quá trình tái bầu chọn liên quan đến các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm bốn đội cuối bảng của giải. Từ mùa giải 1894–95 đến mùa giải 1920–21, quá trình tái bầu chọn được áp dụng đối với các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm ba đội cuối bảng.
First Division
| Mùa giải | 1914–15 |
|---|---|
| Vô địch | Everton danh hiệu Anh thứ 2 |
| Xuống hạng | Tottenham Hotspur |
| Số trận đấu | 380 |
| Số bàn thắng | 1.201 (3,16 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Bobby Parker (35 bàn)[1] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | The Wednesday 7-0 Bolton Wanderers (1 tháng 3 năm 1915) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Tottenham Hotspur 0-6 Sunderland (19 tháng 12 năm 1914) Aston Villa 1-7 Bolton Wanderers (26 tháng 12 năm 1914) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Middlesbrough 7-5 Tottenham Hotspur (13 tháng 2 năm 1915) |
← 1913–14 1919–20 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Everton (C) | 38 | 19 | 8 | 11 | 76 | 47 | 1,617 | 46 | |
| 2 | Oldham Athletic | 38 | 17 | 11 | 10 | 70 | 56 | 1,250 | 45 | |
| 3 | Blackburn Rovers | 38 | 18 | 7 | 13 | 83 | 61 | 1,361 | 43 | |
| 4 | Burnley | 38 | 18 | 7 | 13 | 61 | 47 | 1,298 | 43 | |
| 5 | Manchester City | 38 | 15 | 13 | 10 | 49 | 39 | 1,256 | 43 | |
| 6 | Sheffield United | 38 | 15 | 13 | 10 | 49 | 41 | 1,195 | 43 | |
| 7 | The Wednesday | 38 | 15 | 13 | 10 | 61 | 54 | 1,130 | 43 | |
| 8 | Sunderland | 38 | 18 | 5 | 15 | 81 | 72 | 1,125 | 41 | |
| 9 | Bradford (Park Avenue) | 38 | 17 | 7 | 14 | 69 | 65 | 1,062 | 41 | |
| 10 | West Bromwich Albion | 38 | 15 | 10 | 13 | 49 | 43 | 1,140 | 40 | |
| 11 | Bradford City | 38 | 13 | 14 | 11 | 55 | 49 | 1,122 | 40 | |
| 12 | Middlesbrough | 38 | 13 | 12 | 13 | 62 | 74 | 0,838 | 38 | |
| 13 | Liverpool | 38 | 14 | 9 | 15 | 65 | 75 | 0,867 | 37 | |
| 14 | Aston Villa | 38 | 13 | 11 | 14 | 62 | 72 | 0,861 | 37 | |
| 15 | Newcastle United | 38 | 11 | 10 | 17 | 46 | 48 | 0,958 | 32 | |
| 16 | Notts County | 38 | 9 | 13 | 16 | 41 | 57 | 0,719 | 31 | |
| 17 | Bolton Wanderers | 38 | 11 | 8 | 19 | 68 | 84 | 0,810 | 30 | |
| 18 | Manchester United | 38 | 9 | 12 | 17 | 46 | 62 | 0,742 | 30 | |
| 19 | Chelsea | 38 | 8 | 13 | 17 | 51 | 65 | 0,785 | 29 | |
| 20 | Tottenham Hotspur (R) | 38 | 8 | 12 | 18 | 57 | 90 | 0,633 | 28 | Xuống hạng Second Division |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1914–15 |
|---|---|
| Vô địch | Derby County (danh hiệu thứ 2) |
| Không tái đắc cử | Glossop |
| Số trận đấu | 380 |
| Số bàn thắng | 1.135 (2,99 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Joe Lane (Blackpool), 28 [1] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Birmingham - Glossop 11-1 (6 Jan 1915) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Leicester Fosse - Derby County 0-6 (28 Dec 1914) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Birmingham - Glossop 11-1 (6 Jan 1915) |
← 1913–14 1919–20 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Derby County (C, P) | 38 | 23 | 7 | 8 | 71 | 33 | 2,152 | 53 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Preston North End (P) | 38 | 20 | 10 | 8 | 61 | 42 | 1,452 | 50 | |
| 3 | Barnsley | 38 | 22 | 3 | 13 | 51 | 51 | 1,000 | 47 | |
| 4 | Wolverhampton Wanderers | 38 | 19 | 7 | 12 | 77 | 52 | 1,481 | 45 | |
| 5 | Arsenal (P) | 38 | 19 | 5 | 14 | 69 | 41 | 1,683 | 43[a] | Thăng hạng First Division |
| 6 | Birmingham | 38 | 17 | 9 | 12 | 62 | 39 | 1,590 | 43[a] | |
| 7 | Hull City | 38 | 19 | 5 | 14 | 65 | 54 | 1,204 | 43 | |
| 8 | Huddersfield Town | 38 | 17 | 8 | 13 | 61 | 42 | 1,452 | 42 | |
| 9 | Clapton Orient | 38 | 16 | 9 | 13 | 50 | 48 | 1,042 | 41 | |
| 10 | Blackpool | 38 | 17 | 5 | 16 | 58 | 57 | 1,018 | 39 | |
| 11 | Bury | 38 | 15 | 8 | 15 | 61 | 56 | 1,089 | 38 | |
| 12 | Fulham | 38 | 15 | 7 | 16 | 53 | 47 | 1,128 | 37 | |
| 13 | Bristol City | 38 | 15 | 7 | 16 | 62 | 56 | 1,107 | 37 | |
| 14 | Stockport County | 38 | 15 | 7 | 16 | 54 | 60 | 0,900 | 37 | |
| 15 | Leeds City | 38 | 14 | 4 | 20 | 65 | 64 | 1,016 | 32 | |
| 16 | Lincoln City | 38 | 11 | 9 | 18 | 46 | 65 | 0,708 | 31 | |
| 17 | Grimsby Town | 38 | 11 | 9 | 18 | 48 | 76 | 0,632 | 31 | |
| 18 | Nottingham Forest | 38 | 10 | 9 | 19 | 43 | 77 | 0,558 | 29 | |
| 19 | Leicester Fosse | 38 | 10 | 4 | 24 | 47 | 88 | 0,534 | 24 | Tái đắc cử |
| 20 | Glossop (R) | 38 | 6 | 6 | 26 | 31 | 87 | 0,356 | 18 | Failed re-election and demoted |
- ^ a b The official Football League records originally showed Birmingham in thứ 5 place and Arsenal in thứ 6 place. In 1975 it was discovered that an error in the calculation of Goal Average had been made and the table was corrected.
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
First Division
| # | Câu lạc bộ | Số trận sân nhà | Lượng khán giả trung bình[2] |
|---|---|---|---|
| 1 | Manchester City | 19 | 20.205 |
| 2 | Chelsea FC | 19 | 18.540 |
| 3 | Everton FC | 19 | 18.530 |
| 4 | Liverpool FC | 19 | 16.805 |
| 5 | The Wednesday | 19 | 16.120 |
| 6 | Sheffield United | 19 | 14.735 |
| 7 | Newcastle United | 19 | 14.545 |
| 8 | Aston Villa | 19 | 13.680 |
| 9 | Bolton Wanderers | 19 | 13.580 |
| 10 | Bradford City | 19 | 13.365 |
| 11 | Tottenham Hotspur | 19 | 13.270 |
| 12 | Bradford FC | 19 | 13.195 |
| 13 | Blackburn Rovers | 19 | 12.740 |
| 14 | Manchester United | 19 | 11.950 |
| 15 | Burnley FC | 19 | 11.415 |
| 16 | West Bromwich Albion | 19 | 10.945 |
| 17 | Sunderland AFC | 19 | 10.230 |
| 18 | Notts County | 19 | 9.970 |
| 19 | Middlesbrough FC | 19 | 9.060 |
| 20 | Oldham Athletic | 19 | 9.045 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ a b "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1915.htm
Liên kết ngoài
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Bản mẫu:Bóng đá Anh 1914–15 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1914–15