Bước tới nội dung

Football League 1923–24

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Football League
Mùa giải1923–24
Vô địchHuddersfield Town
Câu lạc bộ mới ở Football LeagueBournemouth & Boscombe Athletic
Doncaster Rovers
New Brighton

Mùa giải 192324 là mùa giải thứ 32 của Football League. Mùa giải bắt đầu vào ngày 25 tháng 8 năm 1923 và kết thúc vào ngày 3 tháng 5 năm 1924.[1]

Bảng xếp hạng cuối cùng

Các bảng xếp hạng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[2] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[3], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77. Từ mùa giải 1922–23 trở đi, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[3]

First Division

First Division
Mùa giải1923–24
Vô địchHuddersfield Town
danh hiệu Anh đầu tiên
Xuống hạngChelsea
Middlesbrough
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.143 (2,47 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiWilf Chadwick
(28 bàn)[4]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Bolton Wanderers 7-1 Notts County
(15 tháng 12 năm 1923)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Chelsea 0-6 Notts County
(9 tháng 2 năm 1924)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtBolton Wanderers 7-1 Notts County
(15 tháng 12 năm 1923)
Sheffield United 6-2 Tottenham Hotspur
(8 tháng 3 năm 1924)
Liverpool 6-2 Birmingham
(29 tháng 4 năm 1924)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Huddersfield Town (C) 42 23 11 8 60 33 1,818 57
2 Cardiff City 42 22 13 7 61 34 1,794 57
3 Sunderland 42 22 9 11 71 54 1,315 53
4 Bolton Wanderers 42 18 14 10 68 34 2,000 50
5 Sheffield United 42 19 12 11 69 49 1,408 50
6 Aston Villa 42 18 13 11 52 37 1,405 49
7 Everton 42 18 13 11 62 53 1,170 49
8 Blackburn Rovers 42 17 11 14 54 50 1,080 45
9 Newcastle United 42 17 10 15 60 54 1,111 44
10 Notts County 42 14 14 14 44 49 0,898 42
11 Manchester City 42 15 12 15 54 71 0,761 42
12 Liverpool 42 15 11 16 49 48 1,021 41
13 West Ham United 42 13 15 14 40 43 0,930 41
14 Birmingham 42 13 13 16 41 49 0,837 39
15 Tottenham Hotspur 42 12 14 16 50 56 0,893 38
16 West Bromwich Albion 42 12 14 16 51 62 0,823 38
17 Burnley 42 12 12 18 55 60 0,917 36
18 Preston North End 42 12 10 20 52 67 0,776 34
19 Arsenal 42 12 9 21 40 63 0,635 33
20 Nottingham Forest 42 10 12 20 42 64 0,656 32
21 Chelsea (R) 42 9 14 19 31 53 0,585 32 Xuống hạng Second Division
22 Middlesbrough (R) 42 7 8 27 37 60 0,617 22
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ARS AST BIR BLB BOL BUR CAR CHE EVE HUD LIV MCI MID NEW NOT NTC PNE SHU SUN TOT WBA WHU
Arsenal 0–1 0–0 2–2 0–0 2–0 1–2 1–0 0–1 1–3 3–1 1–2 2–1 1–4 1–0 0–0 1–2 1–3 2–0 1–1 1–0 4–1
Aston Villa 2–1 0–0 1–0 1–0 1–1 2–1 0–0 1–1 3–1 0–0 2–0 0–0 6–1 2–0 0–0 5–1 2–2 0–1 0–0 4–0 1–1
Birmingham 0–2 3–0 1–1 0–3 2–1 0–0 1–0 0–1 0–1 2–1 3–0 2–1 4–1 0–2 0–0 2–0 0–1 0–2 3–2 0–0 2–0
Blackburn Rovers 2–0 3–1 4–1 3–1 1–1 2–1 3–0 2–0 1–0 0–0 0–1 2–0 2–1 1–1 4–1 2–0 1–1 3–2 0–1 4–0 0–0
Bolton Wanderers 1–2 1–0 1–1 3–0 0–0 2–2 4–0 2–0 3–1 4–1 0–0 2–0 0–1 4–0 7–1 0–0 4–2 1–0 3–1 2–0 1–1
Burnley 4–1 1–2 1–2 1–2 1–0 1–2 2–0 2–2 1–1 2–0 3–2 0–0 3–2 2–4 1–1 1–0 2–0 0–3 2–2 4–0 5–1
Cardiff City 4–0 0–2 2–0 2–0 3–2 2–0 1–1 0–0 0–0 2–0 1–1 1–0 1–0 4–1 0–2 1–1 3–1 2–1 2–1 3–0 1–0
Chelsea 0–0 0–0 1–1 2–0 0–0 3–2 1–2 1–1 0–1 2–1 3–1 2–0 1–0 1–1 0–6 1–2 1–1 4–1 0–1 0–0 0–0
Everton 3–1 2–0 2–0 0–0 2–2 3–3 0–0 2–0 1–1 1–0 6–1 1–0 2–2 2–1 3–0 1–1 2–0 2–3 4–2 2–0 2–1
Huddersfield Town 6–1 1–0 1–0 1–0 1–0 1–0 2–0 0–1 2–0 3–1 1–1 1–0 1–1 3–0 0–0 4–0 1–0 3–2 2–1 0–0 1–1
Liverpool 0–0 0–1 6–2 0–0 3–1 1–0 0–2 3–1 1–2 1–1 0–0 3–1 0–1 4–2 1–0 3–1 2–3 4–2 1–0 0–0 2–0
Manchester City 1–0 1–2 1–0 3–1 1–1 2–2 1–1 1–0 2–1 1–1 0–1 3–2 1–1 1–3 1–0 2–2 2–1 4–1 1–0 3–3 2–1
Middlesbrough 0–0 0–2 0–1 2–0 1–2 3–0 0–1 2–0 1–1 2–0 1–1 1–1 1–0 5–2 2–3 1–2 0–1 1–3 0–1 0–1 0–1
Newcastle United 1–0 4–1 2–1 2–1 1–0 2–0 1–1 2–1 3–1 0–1 2–1 4–1 3–2 4–0 1–2 3–1 2–2 0–2 2–2 1–1 0–0
Nottingham Forest 2–1 0–0 1–1 0–0 1–0 0–0 0–1 2–0 1–0 1–1 0–1 1–2 3–1 0–0 1–0 1–1 1–2 1–2 0–0 1–1 2–1
Notts County 1–2 0–1 1–1 3–0 1–1 2–1 1–0 0–0 1–1 1–0 1–2 2–0 1–0 1–0 2–1 0–0 0–2 1–2 0–0 1–0 1–1
Preston North End 0–2 2–2 1–0 0–1 0–2 5–0 3–1 1–1 0–1 1–3 0–1 4–1 4–0 1–2 3–1 2–1 1–1 1–2 2–2 1–2 2–1
Sheffield United 3–1 2–1 0–2 4–0 0–0 2–1 1–1 1–0 4–0 0–1 1–1 3–0 0–1 2–1 0–0 3–1 4–0 1–1 6–2 2–0 0–2
Sunderland 1–1 2–0 1–1 5–1 2–2 0–1 0–3 2–0 3–0 2–1 0–0 5–2 3–2 3–2 1–0 1–1 2–1 2–2 1–0 2–0 0–0
Tottenham Hotspur 3–0 2–3 1–1 2–1 0–0 1–0 1–1 0–1 2–5 1–0 1–1 4–1 2–1 2–0 3–0 1–3 2–0 1–2 1–1 0–0 0–1
West Bromwich Albion 4–0 1–0 0–0 3–3 0–5 0–3 2–4 2–2 5–0 2–4 2–0 2–1 1–1 0–0 3–2 5–0 1–2 3–1 3–1 4–1 0–0
West Ham United 1–0 1–0 4–1 0–1 0–1 0–0 0–0 2–0 2–1 2–3 1–0 1–2 1–1 1–0 3–2 1–1 3–1 2–2 0–1 0–0 1–0
Nguồn: [1]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division

Second Division

Football League
Second Division
Mùa giải1923–24
Vô địchLeeds United (danh hiệu đầu tiên)
Xuống hạngBristol City
Nelson
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.125 (2,44 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiHarry Bedford (Blackpool), 34[4]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Blackpool - Port Vale 6-1 (22 tháng 3 năm 1923)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Bristol City - Derby County 0-8 (29 Sept 1923)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtBristol City - Derby County 0-8 (29 Sept 1923)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Leeds United (C, P) 42 21 12 9 61 35 1,743 54 Thăng hạng First Division
2 Bury (P) 42 21 9 12 63 35 1,800 51
3 Derby County 42 21 9 12 75 42 1,786 51
4 Blackpool 42 18 13 11 72 47 1,532 49
5 Southampton 42 17 14 11 52 31 1,677 48
6 Stoke 42 14 18 10 44 42 1,048 46
7 Oldham Athletic 42 14 17 11 45 52 0,865 45
8 The Wednesday 42 16 12 14 54 51 1,059 44
9 South Shields 42 17 10 15 49 50 0,980 44
10 Clapton Orient 42 14 15 13 40 36 1,111 43
11 Barnsley 42 16 11 15 57 61 0,934 43
12 Leicester City 42 17 8 17 64 54 1,185 42
13 Stockport County 42 13 16 13 44 52 0,846 42
14 Manchester United 42 13 14 15 52 44 1,182 40
15 Crystal Palace 42 13 13 16 53 65 0,815 39
16 Port Vale 42 13 12 17 50 66 0,758 38
17 Hull City 42 10 17 15 46 51 0,902 37
18 Bradford City 42 11 15 16 35 48 0,729 37
19 Coventry City 42 11 13 18 52 68 0,765 35
20 Fulham 42 10 14 18 45 56 0,804 34
21 Nelson (R) 42 10 13 19 40 74 0,541 33 Xuống hạng Third Division North
22 Bristol City (R) 42 7 15 20 32 65 0,492 29 Xuống hạng Third Division South
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BLP BRA BRI BRY CLA COV CRY DER FUL HUL LEE LEI MUN NEL OLD PTV SOU SSH STP STK WED
Barnsley 3–1 2–1 3–1 2–0 1–0 1–1 5–2 1–3 2–1 0–0 1–3 3–1 1–0 0–0 4–1 3–0 1–1 1–0 0–0 0–0 0–0
Blackpool 0–2 2–1 2–0 3–1 3–0 5–0 2–0 4–0 3–0 0–0 1–1 3–1 1–0 1–1 2–2 6–1 2–0 1–1 0–0 1–1 1–0
Bradford City 3–2 0–2 1–1 2–2 0–0 0–0 0–1 1–2 1–0 2–1 0–0 2–2 0–0 0–2 2–1 2–0 2–1 0–1 0–1 2–1 4–1
Bristol City 1–1 1–1 0–1 4–1 0–2 2–2 0–0 0–8 0–1 1–0 0–1 0–1 1–2 1–0 0–0 0–0 1–1 1–0 3–0 1–1 2–3
Bury 1–1 2–0 3–0 6–0 0–0 5–0 1–1 1–0 2–1 1–0 3–0 2–0 2–0 2–0 2–2 0–0 1–0 0–1 2–1 1–0 5–0
Clapton Orient 2–1 1–0 1–1 2–0 1–0 4–0 1–0 2–0 0–0 0–0 0–1 1–0 1–0 5–1 1–2 1–1 0–0 3–0 1–1 0–2 0–0
Coventry City 2–3 3–1 1–0 1–1 1–0 1–1 0–0 0–1 3–0 0–2 2–1 2–4 1–1 4–0 5–2 1–3 0–0 1–0 0–0 1–2 5–1
Crystal Palace 3–1 3–1 3–0 1–0 1–0 2–1 3–1 0–1 1–1 0–0 1–1 4–3 1–1 1–1 2–3 1–2 0–0 1–0 1–1 5–1 3–0
Derby County 2–1 2–0 0–0 2–3 0–2 1–0 1–0 5–0 3–3 4–1 2–0 4–0 3–0 6–0 2–1 2–0 1–0 6–1 4–1 1–1 1–1
Fulham 3–0 2–3 1–1 1–1 0–2 0–0 1–1 1–0 3–2 1–1 0–2 1–0 3–1 0–0 0–0 0–0 3–2 2–3 1–0 3–0 4–1
Hull City 1–2 2–1 2–0 5–0 0–1 2–2 3–2 2–2 0–1 4–2 1–2 1–1 1–1 2–1 0–0 1–2 0–0 1–0 1–2 2–0 1–1
Leeds United 3–1 0–0 1–0 0–0 1–2 1–0 3–1 3–0 1–1 3–0 5–2 1–2 0–0 1–0 5–0 3–0 3–0 2–1 4–0 0–0 1–0
Leicester City 2–0 1–2 0–1 5–1 3–0 1–2 2–0 1–0 3–0 2–1 1–1 2–0 2–2 3–1 1–1 2–0 0–1 4–1 1–1 5–0 2–1
Manchester United 1–2 0–0 3–0 2–1 0–1 2–2 1–2 5–1 0–0 0–0 1–1 3–1 3–0 0–1 2–0 5–0 1–0 1–1 3–0 2–2 2–0
Nelson 4–3 2–3 1–1 2–1 0–5 1–1 3–0 4–2 2–1 1–1 1–1 3–1 1–1 0–2 2–1 1–3 0–0 0–2 1–1 2–0 1–1
Oldham Athletic 1–1 1–1 0–0 0–0 0–0 1–0 1–1 1–0 2–0 2–1 0–0 2–2 0–0 3–2 1–0 2–0 1–3 1–0 3–1 0–0 2–0
Port Vale 4–1 2–6 2–2 0–2 2–1 1–0 1–1 3–4 2–0 3–1 2–2 0–1 2–1 0–1 0–0 3–0 1–0 1–1 0–1 2–4 2–0
Southampton 6–0 3–2 2–0 1–0 3–0 5–0 1–3 1–0 0–0 1–0 2–0 0–1 1–0 0–0 3–0 3–1 1–1 0–0 0–0 0–1 3–0
South Shields 2–0 1–0 0–0 1–1 1–0 1–1 4–2 2–0 3–2 1–0 0–1 2–0 1–2 1–0 3–0 2–0 3–3 1–2 3–1 1–0 1–1
Stockport County 1–1 2–1 1–2 0–0 3–2 2–0 0–0 2–2 0–0 2–1 5–1 1–1 3–1 3–2 1–0 0–1 0–0 2–3 3–2 0–1 1–0
Stoke 2–0 2–2 2–0 3–0 0–0 0–1 2–1 1–1 1–1 0–0 1–0 1–1 1–0 3–0 4–0 1–1 1–0 1–1 0–0 0–0 1–1
The Wednesday 1–0 2–2 0–0 1–0 1–1 1–0 2–0 6–0 1–0 2–1 1–0 0–0 2–1 2–0 5–0 1–2 2–1 1–1 5–0 3–0 3–0
Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của Football League Second Division London teams

Third Division North

Football League
Third Division North
Mùa giải1923–24
Vô địchWolverhampton Wanderers (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.150 (2,49 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiDavid Brown (Darlington), 27[4]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
1 Wolverhampton Wanderers (C, P) 42 24 15 3 76 27 2,815 63 Thăng hạng Second Division
2 Rochdale 42 25 12 5 60 26 2,308 62
3 Chesterfield 42 22 10 10 70 39 1,795 54
4 Rotherham County 42 23 6 13 70 43 1,628 52
5 Bradford (Park Avenue) 42 21 10 11 69 43 1,605 52
6 Darlington 42 20 8 14 70 53 1,321 48
7 Southport 42 16 14 12 44 42 1,048 46
8 Ashington 42 18 8 16 59 61 0,967 44
9 Doncaster Rovers 42 15 12 15 59 53 1,113 42
10 Wigan Borough 42 14 14 14 55 53 1,038 42
11 Grimsby Town 42 14 13 15 49 47 1,043 41
12 Tranmere Rovers 42 13 15 14 51 60 0,850 41
13 Accrington Stanley 42 16 8 18 48 61 0,787 40
14 Halifax Town 42 15 10 17 42 59 0,712 40
15 Durham City 42 15 9 18 59 60 0,983 39
16 Wrexham 42 10 18 14 37 44 0,841 38
17 Walsall 42 14 8 20 44 59 0,746 36
18 New Brighton 42 11 13 18 40 53 0,755 35
19 Lincoln City 42 10 12 20 48 59 0,814 32
20 Crewe Alexandra 42 7 13 22 32 58 0,552 27
21 Hartlepools United 42 7 11 24 33 70 0,471 25 Tái đắc cử
22 Barrow 42 8 9 25 35 80 0,438 25
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ACC ASH BRW BPA CHF CRE DAR DON DUR GRI HAL HAR LIN NWB ROC ROT SOU TRA WAL WIG WOL WRE
Accrington Stanley 0–1 3–1 2–2 2–0 1–1 2–0 0–0 5–4 2–0 1–2 2–0 3–1 0–0 0–1 3–2 2–0 3–1 0–3 2–2 1–0 1–0
Ashington 1–1 2–0 1–0 1–1 3–0 2–1 3–1 2–1 1–0 4–0 0–0 2–1 5–0 1–0 1–2 2–0 3–3 3–1 3–0 1–7 0–2
Barrow 0–0 2–2 1–1 2–0 1–2 1–0 0–0 1–2 3–1 1–0 1–2 2–1 2–1 1–2 1–2 1–3 1–1 0–1 2–1 2–2 0–0
Bradford Park Avenue 1–1 3–1 3–0 2–1 1–1 1–0 4–2 3–0 2–1 1–0 4–0 3–1 1–1 4–2 2–0 2–0 2–0 5–0 4–0 0–1 2–0
Chesterfield 3–0 2–0 2–1 2–3 2–1 5–1 2–1 1–1 4–2 1–1 5–1 2–1 1–0 1–1 3–1 4–0 5–0 7–0 1–0 0–0 1–0
Crewe Alexandra 1–2 1–3 2–0 1–1 0–1 2–1 0–2 0–2 0–0 2–2 2–1 1–2 2–0 0–2 1–0 1–1 1–1 2–0 0–2 0–0 1–1
Darlington 2–1 3–2 5–1 3–1 2–1 1–1 1–1 3–2 1–0 0–0 5–0 1–0 3–1 2–2 1–0 3–1 4–1 4–2 3–1 1–1 3–0
Doncaster Rovers 1–2 2–1 2–2 1–1 0–2 4–1 1–0 2–1 2–1 7–0 3–1 3–2 2–0 0–0 0–1 3–0 4–0 3–0 0–0 0–2 1–0
Durham City 3–0 4–0 1–2 2–0 1–1 3–1 3–2 2–1 0–1 2–2 3–0 1–0 2–1 0–0 3–2 0–1 1–1 1–0 2–2 2–3 4–3
Grimsby Town 2–0 4–0 5–0 2–0 0–0 2–0 3–0 1–1 1–0 1–1 0–1 2–2 0–0 1–0 1–1 1–0 0–0 1–0 1–1 2–0 0–0
Halifax Town 3–0 3–0 1–0 0–0 2–0 2–0 1–4 0–1 2–1 1–3 1–0 1–0 2–1 0–1 0–2 1–0 0–0 3–0 1–2 2–2 0–0
Hartlepools United 3–0 0–1 1–0 0–0 2–3 2–2 0–1 1–1 0–0 1–1 1–3 1–1 0–1 1–2 2–5 1–0 2–1 0–1 0–0 0–1 4–0
Lincoln City 0–2 2–0 4–1 2–3 0–1 0–0 2–0 1–1 3–1 1–3 1–1 1–1 1–0 0–2 2–1 1–1 1–1 2–0 1–1 0–0 4–2
New Brighton 1–2 1–1 5–0 1–0 0–0 2–1 1–1 2–0 2–0 0–0 2–0 0–0 3–1 1–1 1–2 0–0 0–0 1–0 5–0 0–1 0–0
Rochdale 4–1 1–0 3–1 3–0 3–0 1–0 0–0 2–0 2–0 4–2 3–0 1–0 1–0 6–2 1–0 2–2 1–0 1–0 1–0 0–0 0–0
Rotherham County 2–0 1–0 2–0 1–0 1–2 1–0 2–0 3–0 5–1 2–1 3–2 5–0 2–0 3–1 0–0 1–1 5–1 0–2 4–0 1–1 2–1
Southport 1–0 2–0 2–0 1–0 1–0 1–0 1–0 2–2 1–0 3–0 3–0 2–2 3–2 3–0 0–1 0–0 1–1 1–1 1–1 0–0 1–0
Tranmere Rovers 2–0 2–4 3–0 2–1 0–0 1–1 1–4 3–0 1–0 2–1 3–0 2–0 1–3 1–2 2–1 0–1 1–1 3–1 1–0 0–0 1–1
Walsall 2–0 1–1 1–1 2–3 0–1 1–0 2–1 5–2 1–1 2–0 2–0 2–0 0–0 3–0 0–1 1–1 0–1 0–4 3–0 2–1 1–2
Wigan Borough 2–0 1–1 4–0 0–1 3–1 3–0 2–2 1–0 0–1 4–0 0–1 4–1 0–0 1–0 3–0 3–1 1–1 1–2 2–1 1–1 3–1
Wolverhampton Wanderers 5–1 1–0 3–0 2–0 2–1 1–0 2–0 1–0 2–1 4–1 4–0 2–1 3–0 5–1 0–0 3–0 2–1 3–0 0–0 3–3 3–0
Wrexham 1–0 4–0 2–0 2–2 0–0 1–0 0–1 2–2 0–0 1–1 0–1 1–0 2–1 0–0 1–1 1–0 3–0 1–1 0–0 0–0 2–2
Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Third Division South

Football League
Third Division South
Mùa giải1923–24
Vô địchPortsmouth (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.177 (2,55 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiWillie Haines (Portsmouth), 28[4]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
1 Portsmouth (C, P) 42 24 11 7 87 30 2,900 59 Thăng hạng Second Division
2 Plymouth Argyle 42 23 9 10 70 34 2,059 55
3 Millwall 42 22 10 10 64 38 1,684 54
4 Swansea Town 42 22 8 12 60 48 1,250 52
5 Brighton & Hove Albion 42 21 9 12 68 37 1,838 51
6 Swindon Town 42 17 13 12 58 44 1,318 47
7 Luton Town 42 16 14 12 50 44 1,136 46
8 Northampton Town 42 17 11 14 64 47 1,362 45
9 Bristol Rovers 42 15 13 14 52 46 1,130 43
10 Newport County 42 17 9 16 56 64 0,875 43
11 Norwich City 42 16 8 18 60 59 1,017 40
12 Aberdare Athletic 42 12 14 16 45 58 0,776 38
13 Merthyr Town 42 11 16 15 45 65 0,692 38
14 Charlton Athletic 42 11 15 16 38 45 0,844 37
15 Gillingham 42 12 13 17 43 58 0,741 37
16 Exeter City 42 15 7 20 37 52 0,712 37
17 Brentford 42 14 8 20 54 71 0,761 36
18 Reading 42 13 9 20 51 57 0,895 35
19 Southend United 42 12 10 20 53 84 0,631 34
20 Watford 42 9 15 18 45 54 0,833 33
21 Bournemouth & Boscombe Athletic 42 11 11 20 40 65 0,615 33 Tái đắc cử
22 Queens Park Rangers 42 11 9 22 37 77 0,481 31
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ADE B&BA BRE B&HA BRR CHA EXE GIL LUT MER MIL NPC NOR NWC PLY POR QPR REA STD SWA SWI WAT
Aberdare Athletic 1–0 1–2 3–1 2–0 4–1 0–0 1–1 0–1 0–0 1–1 2–0 2–2 0–0 1–2 0–0 1–1 1–0 5–2 4–2 2–2 4–0
Bournemouth & Boscombe Athletic 0–1 2–4 1–0 0–1 1–0 1–0 0–0 2–3 3–3 2–0 0–1 2–1 1–2 0–0 0–0 3–1 0–0 0–1 0–0 0–0 1–1
Brentford 1–1 2–0 1–2 1–2 0–0 1–0 3–2 2–1 0–0 1–3 0–0 1–0 3–0 1–1 1–1 0–1 4–1 3–1 2–2 2–2 4–1
Brighton & Hove Albion 5–0 5–0 2–0 2–1 3–0 1–0 2–2 4–0 0–0 2–2 4–0 2–0 3–0 4–1 0–4 3–0 4–0 2–0 4–1 1–1 3–0
Bristol Rovers 2–0 3–4 2–0 2–0 2–0 0–0 2–0 1–1 0–0 4–1 0–0 1–1 3–1 1–1 0–1 2–1 0–0 3–1 2–0 0–1 4–2
Charlton Athletic 3–1 1–2 3–1 0–2 1–3 1–0 0–0 1–1 1–0 0–1 2–1 0–0 0–0 0–1 1–1 3–0 0–0 4–1 1–3 3–1 1–1
Exeter City 1–1 0–2 1–0 0–1 3–1 0–0 2–1 2–1 1–0 2–0 5–0 2–1 1–2 0–4 0–0 3–0 3–2 2–0 1–0 3–1 1–0
Gillingham 3–1 1–0 6–0 1–1 1–0 0–1 1–1 0–0 2–1 0–2 2–1 1–1 3–1 1–0 0–2 0–0 1–0 3–2 0–1 1–0 0–0
Luton Town 1–0 6–2 2–1 0–0 0–0 0–1 1–0 1–1 1–1 2–0 2–0 1–1 2–1 0–2 4–1 2–0 2–0 4–4 1–2 3–2 0–0
Merthyr Town 0–0 4–2 2–0 2–1 1–1 2–1 3–0 0–2 0–0 1–0 3–3 0–0 2–3 1–0 2–2 2–0 1–1 3–2 0–0 2–0 2–1
Millwall 2–0 4–2 4–1 0–0 1–0 1–0 3–1 5–0 0–1 6–0 2–1 4–3 2–1 1–0 2–0 3–0 0–0 0–0 2–1 1–0 2–0
Newport County 0–0 2–0 3–2 0–0 1–0 0–1 2–0 2–1 1–0 4–4 2–1 1–1 1–0 1–2 2–1 2–1 2–0 5–0 4–1 3–0 1–0
Northampton Town 1–2 3–1 2–3 3–0 0–0 1–0 1–0 2–0 2–0 3–0 2–1 0–0 1–0 1–0 0–4 3–0 3–1 8–0 2–0 1–1 1–2
Norwich City 5–0 1–1 2–3 1–0 3–1 2–2 4–0 1–0 2–0 2–0 1–1 3–1 1–4 0–1 3–1 5–0 2–2 3–1 2–0 2–0 0–0
Plymouth Argyle 2–0 4–0 4–1 3–0 2–2 1–1 4–0 3–0 0–0 1–1 1–1 3–2 0–0 2–0 1–2 2–0 2–1 7–1 2–0 1–3 1–0
Portsmouth 4–0 3–0 3–0 1–3 1–1 0–0 4–0 3–0 3–0 1–0 0–1 5–0 1–3 4–0 2–1 7–0 1–1 3–0 3–0 4–1 4–0
Queens Park Rangers 3–0 0–1 1–0 1–0 1–2 0–0 2–0 1–1 0–2 3–0 1–1 0–3 3–2 2–1 3–2 0–2 1–4 0–0 2–2 2–2 2–1
Reading 0–1 1–2 1–0 0–1 3–2 3–1 1–0 4–0 0–1 3–0 2–0 1–1 1–0 3–0 1–2 1–4 4–0 1–0 3–4 1–0 1–1
Southend United 1–1 1–1 3–1 1–0 1–0 2–2 0–0 3–2 1–1 3–1 0–0 2–0 5–1 3–1 0–2 0–1 4–2 2–1 0–0 0–2 3–0
Swansea Town 1–0 1–0 4–0 1–0 3–1 1–0 1–0 3–1 1–0 5–1 1–2 2–1 2–1 1–0 1–0 0–0 2–0 5–1 2–1 1–1 1–0
Swindon Town 3–1 3–1 2–1 4–0 0–0 1–1 0–1 4–1 3–2 3–0 1–0 3–0 2–0 4–2 0–1 0–0 0–0 1–0 3–0 1–0 0–0
Watford 2–0 0–0 0–1 0–0 4–0 1–0 4–1 1–1 0–0 4–0 1–1 8–2 0–2 0–0 0–1 2–3 0–2 2–1 4–1 2–2 0–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division South

Lượng khán giả

Nguồn:[5]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Chelsea FC 30.895
2 Arsenal FC 29.950
3 Everton FC 29.185
4 Tottenham Hotspur FC 28.420
5 Liverpool FC 28.390
6 Aston Villa FC 28.315
7 Manchester City FC 27.145
8 Cardiff City FC 26.920
9 Newcastle United FC 26.865
10 Sunderland AFC 23.475
11 Birmingham City FC 22.580
12 West Ham United FC 22.080
13 Sheffield United FC 21.740
14 Bolton Wanderers FC 20.290
15 Blackburn Rovers FC 18.520
16 West Bromwich Albion FC 18.290
17 Huddersfield Town AFC 17.395
18 Middlesbrough FC 17.285
19 Preston North End FC 16.300
20 Notts County FC 15.335
21 Burnley FC 14.890
22 Nottingham Forest FC 14.130

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Football League 1923–24", England Football Online
  2. ^ "Anh 1923–24". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 2 năm 2010. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  3. ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  4. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  5. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1924.htm
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1923–24 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1923–24