Bước tới nội dung

Football League 1908–09

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Football League
Mùa giải1908–09
Vô địchNewcastle United
Xuống hạngChesterfield
Câu lạc bộ mới gia nhập Football LeagueBradford Park Avenue
Tottenham Hotspur

Mùa giải 190809 là mùa giải thứ 21 của Football League.

Tottenham Hotspur thi đấu mùa giải đầu tiên trong lịch sử tại Football League. Spurs, cùng với Bradford Park Avenue, gia nhập Second Division để thay thế Lincoln CityStoke.

Bảng xếp hạng cuối cùng

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.

Trong sáu mùa giải đầu tiên của giải đấu, tức là đến mùa giải 1893–94, quá trình tái bầu chọn liên quan đến các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm bốn đội cuối bảng của giải. Từ mùa giải 1894–95 đến mùa giải 1920–21, quá trình tái bầu chọn được áp dụng đối với các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm ba đội cuối bảng.

First Division

First Division
Mùa giải1908–09
Vô địchNewcastle United
danh hiệu Anh thứ 3
Xuống hạngManchester City
Leicester Fosse
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.185 (3,12 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiBert Freeman
(38 bàn)[1]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Nottingham Forest 12-0 Leicester Fosse
(21 tháng 4 năm 1909)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Newcastle United 1-9 Sunderland
(5 tháng 12 năm 1908)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtNottingham Forest 12-0 Leicester Fosse
(21 tháng 4 năm 1909)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Newcastle United (C) 38 24 5 9 65 41 1,585 53
2 Everton 38 18 10 10 82 57 1,439 46
3 Sunderland 38 21 2 15 78 63 1,238 44
4 Blackburn Rovers 38 14 13 11 61 50 1,220 41
5 The Wednesday 38 17 6 15 67 61 1,098 40
6 Woolwich Arsenal 38 14 10 14 52 49 1,061 38
7 Aston Villa 38 14 10 14 58 56 1,036 38
8 Bristol City 38 13 12 13 45 58 0,776 38
9 Middlesbrough 38 14 9 15 59 53 1,113 37
10 Preston North End 38 13 11 14 48 44 1,091 37
11 Chelsea 38 14 9 15 56 61 0,918 37
12 Sheffield United 38 14 9 15 51 59 0,864 37
13 Manchester United 38 15 7 16 58 68 0,853 37
14 Nottingham Forest 38 14 8 16 66 57 1,158 36
15 Notts County 38 14 8 16 51 48 1,063 36
16 Liverpool 38 15 6 17 57 65 0,877 36
17 Bury 38 14 8 16 63 77 0,818 36
18 Bradford City 38 12 10 16 47 47 1,000 34
19 Manchester City (R) 38 15 4 19 67 69 0,971 34 Xuống hạng Second Division
20 Leicester Fosse (R) 38 8 9 21 54 102 0,529 25
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách AST BLB BRA BRI BRY CHE EVE LEI LIV MCI MUN MID NEW NOT NTC PNE SHU SUN WED WOO
Aston Villa 1–1 1–3 1–1 3–0 0–0 3–1 1–1 1–1 2–1 3–1 0–3 3–0 1–2 1–1 2–4 3–0 2–0 1–1 2–1
Blackburn Rovers 3–1 1–1 1–1 0–1 2–0 0–0 3–0 1–0 3–2 1–3 0–0 2–4 0–3 0–2 1–1 0–1 8–1 2–2 1–3
Bradford City 1–1 0–2 0–1 4–1 3–0 1–1 4–1 0–2 0–0 1–0 0–2 1–2 1–1 2–2 2–0 3–1 0–2 0–0 4–1
Bristol City 0–0 1–4 0–1 4–2 1–0 0–2 1–1 1–0 1–0 0–0 1–1 3–3 2–1 1–0 2–3 1–1 2–4 1–1 2–1
Bury 1–2 1–1 2–1 1–2 2–1 2–2 2–2 2–1 1–0 2–2 2–1 1–1 3–2 3–1 0–1 1–2 4–2 4–2 1–1
Chelsea 0–2 1–1 1–1 3–1 4–1 3–3 1–0 3–0 1–2 1–1 3–0 1–2 2–1 3–2 0–0 1–1 2–0 2–2 1–2
Everton 3–1 4–4 0–1 5–2 4–0 3–2 4–2 5–0 6–3 3–2 1–1 0–1 3–3 0–1 0–1 5–1 4–0 1–0 0–3
Leicester Fosse 4–2 2–4 1–4 1–1 2–5 5–2 0–2 3–2 3–1 3–2 1–1 0–4 0–3 0–2 0–0 1–1 4–3 1–1 1–1
Liverpool 3–2 1–1 4–0 1–2 2–2 2–1 0–1 4–1 1–3 3–1 1–2 2–1 1–1 1–1 2–1 2–1 3–0 1–2 2–2
Manchester City 2–0 3–3 4–3 5–1 6–1 1–2 4–0 5–2 4–0 1–2 0–0 0–2 2–1 1–0 4–1 1–3 1–0 4–0 2–2
Manchester United 0–2 0–3 2–0 0–1 2–1 0–1 2–2 4–2 3–2 3–1 6–3 1–0 2–2 4–3 0–2 2–1 2–2 3–1 1–4
Middlesbrough 1–0 1–0 1–0 4–0 0–1 1–4 2–3 6–2 1–0 3–0 5–0 0–0 4–0 1–2 4–2 1–2 0–3 2–1 1–1
Newcastle United 0–2 2–0 1–0 2–1 3–1 1–3 3–0 2–0 0–1 2–0 2–1 1–0 1–1 1–0 2–0 4–0 1–9 1–0 3–1
Nottingham Forest 1–2 2–1 2–1 1–1 0–2 2–1 1–2 12–0 5–1 0–2 2–0 4–1 0–4 1–0 1–1 0–2 4–0 1–2 0–1
Notts County 1–1 2–3 1–1 0–1 3–2 3–0 0–0 2–3 1–2 5–1 0–1 3–2 0–4 3–0 1–0 3–1 0–0 1–0 2–1
Preston North End 3–2 2–0 0–0 2–1 0–2 6–0 3–3 0–1 2–0 3–0 0–3 1–1 0–1 1–1 0–0 1–1 1–0 4–1 0–0
Sheffield United 3–1 0–0 3–0 3–1 2–2 1–3 1–5 2–1 0–2 4–0 0–0 2–0 1–1 1–2 3–2 2–1 0–2 2–1 1–1
Sunderland 4–3 0–1 2–1 0–2 3–1 1–2 2–0 3–1 1–4 2–0 6–1 2–0 3–1 2–1 0–1 2–1 3–1 4–2 1–0
The Wednesday 4–2 1–2 0–2 2–0 4–3 5–1 2–0 3–1 2–3 3–1 2–0 3–2 2–0 3–0 2–0 1–0 1–0 2–5 6–2
Woolwich Arsenal 0–1 0–1 1–0 1–1 4–0 0–0 0–4 2–1 5–0 3–0 0–1 1–1 1–2 1–2 1–0 1–0 1–0 0–4 2–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: [1]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Second Division

Football League
Second Division
Mùa giải1908–09
Vô địchBolton Wanderers (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửChesterfield
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.026 (2,7 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiAlf Bentley (Derby County), 24[1]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
West Bromwich Albion - Grimsby Town 7-0 (2 tháng 1 năm 1909)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Chesterfield - Hull City 0-4 (24 tháng 10 năm 1909)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtBurnley - Wolverhampton Wanderers 3-5 (7 tháng 11 năm 1909)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Bolton Wanderers (C, P) 38 24 4 10 59 28 2,107 52 Thăng hạng First Division
2 Tottenham Hotspur (P) 38 20 11 7 67 32 2,094 51
3 West Bromwich Albion 38 19 13 6 56 27 2,074 51
4 Hull City 38 19 6 13 63 39 1,615 44
5 Derby County 38 16 11 11 55 41 1,341 43
6 Oldham Athletic 38 17 6 15 55 43 1,279 40
7 Wolverhampton Wanderers 38 14 11 13 56 48 1,167 39
8 Glossop 38 15 8 15 57 53 1,075 38
9 Gainsborough Trinity 38 15 8 15 49 70 0,700 38
10 Fulham 38 13 11 14 58 48 1,208 37
11 Birmingham 38 14 9 15 58 61 0,951 37
12 Leeds City 38 14 7 17 43 53 0,811 35
13 Grimsby Town 38 14 7 17 41 54 0,759 35
14 Burnley 38 13 7 18 51 58 0,879 33
15 Clapton Orient 38 12 9 17 37 49 0,755 33
16 Bradford (Park Avenue) 38 13 6 19 51 59 0,864 32
17 Barnsley 38 11 10 17 48 57 0,842 32
18 Stockport County 38 14 3 21 39 71 0,549 31
19 Chesterfield Town (R) 38 11 8 19 37 67 0,552 30 Failed re-election and demoted
20 Blackpool 38 9 11 18 46 68 0,676 29 Tái đắc cử
Nguồn: [2]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BIR BLP BOL BPA BUR CHF CLA DER FUL GAI GLP GRI HUL LEE OLD STP TOT WBA WOL
Barnsley 3–1 4–0 0–1 3–1 1–2 4–0 3–0 1–0 1–2 2–2 1–3 3–1 2–1 2–1 2–0 2–0 1–1 0–2 1–1
Birmingham 2–1 2–2 2–0 3–1 2–0 3–0 1–0 1–1 1–3 2–2 1–2 3–1 1–2 1–0 2–0 4–2 3–3 0–0 1–1
Blackpool 1–1 2–0 1–2 2–1 0–0 2–2 1–3 2–2 2–0 3–0 2–1 2–2 2–3 1–0 1–0 2–1 1–1 0–2 3–1
Bolton Wanderers 3–0 2–1 3–1 0–1 2–1 4–0 2–0 1–0 0–0 4–0 2–0 2–0 1–0 2–0 3–0 4–1 0–1 1–1 1–1
Bradford Park Avenue 3–2 1–2 4–3 1–2 2–3 1–0 0–1 2–0 1–1 4–1 1–0 0–2 1–0 2–0 3–4 0–1 0–2 0–0 4–1
Burnley 3–2 1–1 1–1 1–2 3–3 0–1 0–1 2–0 1–3 5–2 3–2 2–0 1–0 0–0 1–0 5–1 1–2 0–2 3–5
Chesterfield 1–0 4–2 3–1 0–2 2–1 1–0 2–0 2–4 2–1 2–1 2–1 1–2 0–4 2–0 1–1 1–2 1–3 2–2 1–1
Clapton Orient 1–1 3–2 1–1 0–2 2–0 0–1 1–1 2–0 1–1 2–2 0–2 2–1 1–2 0–0 2–0 5–0 0–0 1–0 1–3
Derby County 0–0 1–2 1–1 1–0 3–1 1–0 1–1 1–0 2–1 5–0 4–0 2–1 0–0 5–1 1–0 5–0 1–1 2–1 2–1
Fulham 2–2 1–1 3–0 1–2 3–1 3–0 0–0 1–2 1–2 4–0 2–3 5–2 0–3 0–1 3–2 5–1 2–3 2–0 1–1
Gainsborough Trinity 4–1 1–3 1–0 2–1 2–1 1–0 3–0 2–0 0–0 1–1 3–1 0–3 2–0 1–1 1–4 3–2 0–2 2–0 1–0
Glossop 3–0 3–1 3–0 0–2 1–1 1–2 2–0 4–0 3–1 0–0 2–2 1–0 2–1 0–0 2–1 3–0 1–1 1–3 3–2
Grimsby Town 0–0 0–3 2–1 1–0 1–1 0–1 1–0 1–0 2–0 2–2 1–2 2–0 0–0 0–1 2–0 3–0 1–2 1–1 3–0
Hull City 4–0 4–1 2–0 2–0 2–3 3–2 1–0 3–2 4–0 2–0 5–1 0–0 0–1 4–1 1–0 4–1 1–0 2–2 0–1
Leeds City 2–0 2–0 1–0 1–2 0–3 1–1 3–0 0–0 2–5 2–0 0–2 3–1 4–1 2–0 3–0 2–1 1–0 1–1 5–2
Oldham Athletic 0–0 2–0 3–1 1–1 2–0 4–1 2–0 2–0 1–1 1–0 2–0 2–1 4–0 2–2 6–0 0–1 1–0 2–0 2–1
Stockport County 2–1 3–2 1–0 1–0 0–1 2–1 2–0 1–1 1–0 1–2 0–1 4–2 0–1 3–1 1–0 1–3 1–3 0–0 1–0
Tottenham Hotspur 4–0 4–0 4–1 2–1 3–0 4–2 4–0 0–1 0–0 1–0 1–1 3–3 2–0 0–0 3–0 3–0 0–0 1–3 3–0
West Bromwich Albion 1–1 1–1 5–1 2–0 1–0 0–0 2–2 1–0 2–0 1–1 2–0 1–0 7–0 1–0 2–1 1–0 2–0 3–0 0–2
Wolverhampton Wanderers 2–0 2–0 2–2 1–2 1–1 2–1 3–0 5–1 1–1 0–1 4–0 0–0 0–0 3–0 2–1 1–1 2–0 1–0 0–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của Football League Second Division London teams

Lượng khán giả

Nguồn:[3]

First Division

# Câu lạc bộ Số trận sân nhà Lượng khán giả trung bình
1 Newcastle United 19 29.300
2 Chelsea FC 19 29.120
3 Everton FC 19 23.025
4 Bradford City 19 21.875
5 Manchester City 19 19.665
6 Aston Villa 19 18.945
7 Manchester United 19 18.150
8 Liverpool FC 19 17.660
9 Sunderland AFC 19 15.235
10 Blackburn Rovers 19 14.745
11 Middlesbrough FC 19 14.050
12 Woolwich Arsenal 19 13.025
13 The Wednesday 19 12.840
14 Leicester Fosse 19 12.790
15 Sheffield United 19 12.625
16 Bristol City 19 12.015
17 Nottingham Forest 19 11.090
18 Bury FC 19 10.975
19 Notts County 19 10.805
20 Preston North End 19 9.210

Second Division

# Câu lạc bộ Số trận sân nhà Lượng khán giả trung bình
1 Tottenham Hotspur 19 20.255
2 Fulham FC 19 16.340
3 West Bromwich Albion 19 15.525
4 Bolton Wanderers 19 12.850
5 Oldham Athletic 19 12.295
6 Bradford Park Avenue 19 11.350
7 Leeds City 19 11.055
8 Birmingham City 19 10.825
9 Clapton Orient 19 10.500
10 Wolverhampton Wanderers 19 8.620
11 Hull City 19 8.200
12 Burnley FC 19 6.815
13 Derby County 19 6.615
14 Stockport County 19 5.925
15 Barnsley FC 19 5.650
16 Gainsborough Trinity 19 5.380
17 Grimsby Town 19 5.235
18 Chesterfield Town 19 4.975
19 Blackpool FC 19 4.970
20 Glossop 19 3.430

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ a b "English League Leading Goalscorers". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ "Football League 1908–09". F.C.H.D. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2024.
  3. ^ "Historical attendances".
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1908–09 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1908–09