Bước tới nội dung

Football League 1913–14

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Football League
Mùa giải1913–14
Vô địchBlackburn Rovers

Mùa giải 191314 là mùa giải thứ 26 của Football League.

Bảng xếp hạng cuối cùng

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.

Trong sáu mùa giải đầu tiên của giải đấu, tức là đến mùa giải 1893–94, quá trình tái bầu chọn liên quan đến các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm bốn đội cuối bảng của giải. Từ mùa giải 1894–95 đến mùa giải 1920–21, quá trình tái bầu chọn được áp dụng đối với các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm ba đội cuối bảng.

First Division

First Division
Mùa giải1913–14
Vô địchBlackburn Rovers
danh hiệu Anh thứ 2
Xuống hạngPreston North End
Derby County
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.103 (2,9 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiGeorge Elliott
(32 bàn)[1]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Blackburn Rovers 6-0 Middlesbrough
(20 tháng 9 năm 1913)
Blackburn Rovers 6-0 Everton
(8 tháng 11 năm 1913)
Middlesbrough 6-0 Tottenham Hotspur
(13 tháng 4 năm 1914)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Everton 1-5 Sunderland
(15 tháng 11 năm 1913)
Preston North End 1-5 Blackburn Rovers
(26 tháng 12 năm 1913)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtBlackburn Rovers 6-2 Liverpool
(6 tháng 9 năm 1913)
Bolton Wanderers 6-2 Oldham Athletic
(6 tháng 9 năm 1913)
Derby County 3-5 Sheffield United
(6 tháng 9 năm 1913)
The Wednesday 2-6 Burnley
(3 tháng 1 năm 1914)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Blackburn Rovers (C) 38 20 11 7 78 42 1,857 51
2 Aston Villa 38 19 6 13 65 50 1,300 44
3 Middlesbrough 38 19 5 14 77 60 1,283 43
4 Oldham Athletic 38 17 9 12 55 45 1,222 43
5 West Bromwich Albion 38 15 13 10 46 42 1,095 43
6 Bolton Wanderers 38 16 10 12 65 52 1,250 42
7 Sunderland 38 17 6 15 63 52 1,212 40
8 Chelsea 38 16 7 15 46 55 0,836 39
9 Bradford City 38 12 14 12 40 40 1,000 38
10 Sheffield United 38 16 5 17 63 60 1,050 37
11 Newcastle United 38 13 11 14 39 48 0,813 37
12 Burnley 38 12 12 14 61 53 1,151 36
13 Manchester City 38 14 8 16 51 53 0,962 36
14 Manchester United 38 15 6 17 52 62 0,839 36
15 Everton 38 12 11 15 46 55 0,836 35
16 Liverpool 38 14 7 17 46 62 0,742 35
17 Tottenham Hotspur 38 12 10 16 50 62 0,806 34
18 The Wednesday 38 13 8 17 53 70 0,757 34
19 Preston North End (R) 38 12 6 20 52 69 0,754 30 Xuống hạng Second Division
20 Derby County (R) 38 8 11 19 55 71 0,775 27
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách AST BLB BOL BRA BUR CHE DER EVE LIV MCI MUN MID NEW OLD PNE SHU SUN TOT WED WBA
Aston Villa 1–3 1–0 0–1 1–0 1–2 3–2 3–1 2–1 1–1 3–1 1–3 1–3 0–0 3–0 3–0 5–0 3–3 2–0 2–0
Blackburn Rovers 0–0 3–2 0–0 0–0 3–1 3–1 6–0 6–2 2–1 0–1 6–0 3–0 2–1 5–0 3–2 3–1 1–1 3–2 2–0
Bolton Wanderers 3–0 1–0 3–0 0–0 1–1 3–1 0–0 2–1 3–0 6–1 1–1 3–1 6–2 0–3 3–1 2–1 3–0 0–1 1–0
Bradford City 0–0 0–2 5–1 1–1 0–0 0–0 0–1 1–0 3–2 1–1 2–3 2–0 0–1 0–0 2–1 0–2 2–1 3–1 1–0
Burnley 4–0 1–2 2–2 2–2 6–1 5–1 2–0 5–2 2–0 1–2 1–2 1–0 2–0 3–4 0–0 0–1 3–1 3–0 0–0
Chelsea 0–3 2–0 2–1 2–1 0–0 2–1 2–0 3–0 1–0 0–2 3–2 0–1 2–1 2–0 2–0 1–1 1–3 2–1 1–1
Derby County 0–2 2–3 3–3 3–1 3–1 0–1 1–0 1–1 2–4 4–2 2–2 2–0 1–2 0–1 3–5 1–1 4–0 1–1 1–2
Everton 1–4 0–0 1–1 1–1 1–1 0–0 5–0 1–2 1–0 5–0 2–0 2–0 0–2 2–0 5–0 1–5 1–1 1–1 2–0
Liverpool 0–1 3–3 2–1 0–1 1–1 3–0 1–0 1–2 4–2 1–2 2–1 0–0 0–3 3–1 2–1 1–3 2–1 1–2 0–0
Manchester City 3–1 1–2 0–1 1–0 4–1 2–1 1–2 1–1 1–0 0–2 1–1 0–1 2–1 1–1 2–1 3–1 2–1 1–2 2–3
Manchester United 0–6 0–0 0–1 1–1 0–1 0–1 3–3 0–1 3–0 0–1 0–1 2–2 4–1 3–0 2–1 3–1 3–1 2–1 1–0
Middlesbrough 5–2 3–0 2–3 1–1 2–1 2–0 3–2 2–0 4–0 2–0 3–1 3–0 0–0 4–1 2–3 3–4 6–0 5–2 3–0
Newcastle United 2–2 0–0 4–3 0–0 3–1 1–0 1–1 0–1 1–2 0–1 0–1 1–0 0–0 2–0 2–1 2–1 2–0 3–1 3–3
Oldham Athletic 0–1 1–1 2–0 3–1 1–1 3–2 0–0 2–0 2–2 1–3 2–2 3–0 3–0 1–0 1–2 2–1 3–0 2–0 2–0
Preston North End 3–2 1–5 1–1 2–1 2–1 3–3 2–0 1–0 0–1 2–2 4–2 4–1 4–1 0–1 2–4 2–2 1–2 5–0 0–2
Sheffield United 3–0 1–1 2–0 1–1 5–0 3–2 2–2 4–1 0–1 1–3 2–0 3–1 2–0 2–1 2–0 1–0 1–4 0–1 1–1
Sunderland 2–0 2–1 3–2 0–1 1–1 2–0 1–0 5–2 1–2 0–0 2–0 4–2 1–2 2–0 3–1 1–2 2–0 0–1 0–0
Tottenham Hotspur 0–2 3–3 3–0 0–0 2–0 1–2 1–1 4–1 0–0 3–1 2–1 0–1 0–0 3–1 1–0 2–1 1–4 1–1 3–0
The Wednesday 2–3 3–1 1–1 1–3 2–6 3–0 1–3 2–2 4–1 2–2 1–3 2–0 0–0 1–2 2–1 2–1 2–1 2–0 1–4
West Bromwich Albion 1–0 2–0 1–1 2–1 4–1 3–1 2–1 1–1 0–1 0–0 2–1 2–1 1–1 2–2 1–0 2–1 2–1 1–1 1–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: [2]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division

Second Division

Football League
Second Division
Mùa giải1913–14
Vô địchNotts County (danh hiệu thứ 2)
Không tái đắc cử(none)
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.011 (2,66 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiSammy Stevens (Hull City), 28
Jack Peart (Notts County), 28[1]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Leeds City - Nottingham Forest 8-0 (29 Nov 1913)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Fulham - Bradford Park Avenue 1-6 (21 Feb 1914)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtHull City - Wolverhampton Wanderers 7-1 (6 Dec 1914)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Notts County (C, P) 38 23 7 8 77 36 2,139 53 Thăng hạng First Division
2 Bradford (Park Avenue) (P) 38 23 3 12 71 47 1,511 49
3 Woolwich Arsenal 38 20 9 9 54 38 1,421 49
4 Leeds City 38 20 7 11 76 46 1,652 47
5 Barnsley 38 19 7 12 51 45 1,133 45
6 Clapton Orient 38 16 11 11 47 35 1,343 43
7 Hull City 38 16 9 13 53 37 1,432 41
8 Bristol City 38 16 9 13 52 50 1,040 41
9 Wolverhampton Wanderers 38 18 5 15 51 52 0,981 41
10 Bury 38 15 10 13 39 40 0,975 40
11 Fulham 38 16 6 16 46 43 1,070 38
12 Stockport County 38 13 10 15 55 57 0,965 36
13 Huddersfield Town 38 13 8 17 47 53 0,887 34
14 Birmingham 38 12 10 16 48 60 0,800 34
15 Grimsby Town 38 13 8 17 42 58 0,724 34
16 Blackpool 38 9 14 15 33 44 0,750 32
17 Glossop 38 11 6 21 51 67 0,761 28
18 Leicester Fosse 38 11 4 23 45 61 0,738 26
19 Lincoln City 38 10 6 22 36 66 0,545 26 Tái đắc cử
20 Nottingham Forest 38 7 9 22 37 76 0,487 23
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BIR BLP BPA BRI BRY CLA FUL GLP GRI HUD HUL LEE LEI LIN NOT NTC STP WOL WOO
Barnsley 1–1 2–1 1–2 3–0 2–0 2–1 1–0 2–0 3–1 2–1 0–2 1–4 3–0 1–0 5–0 0–1 1–0 2–1 1–0
Birmingham 0–0 0–0 1–2 2–2 1–0 2–0 0–1 6–0 1–2 1–4 1–1 0–2 1–0 2–0 2–0 2–1 3–2 4–1 2–0
Blackpool 3–1 2–2 2–1 0–1 0–1 0–0 1–1 1–1 1–1 0–1 2–2 2–2 1–0 2–1 2–1 0–0 2–2 2–0 1–1
Bradford Park Avenue 1–1 5–1 4–1 4–3 3–1 1–0 1–0 2–1 3–0 2–1 2–0 3–1 3–2 3–0 4–0 0–3 0–2 1–0 2–3
Bristol City 1–1 1–2 1–0 2–0 2–0 3–0 0–1 4–1 1–0 1–0 2–1 1–1 1–0 4–1 1–0 1–1 5–0 0–0 1–1
Bury 4–0 3–1 1–0 0–0 3–1 0–0 1–0 1–0 3–1 2–1 2–0 1–1 1–1 1–0 1–0 3–3 1–0 1–4 1–1
Clapton Orient 1–0 2–2 2–0 1–0 5–2 1–0 1–0 5–1 0–0 0–0 3–0 3–1 1–0 5–1 3–1 1–0 1–1 2–2 1–0
Fulham 1–2 1–0 0–0 1–6 3–1 1–1 2–0 2–1 2–2 1–0 0–1 0–1 1–2 4–0 2–0 1–2 2–0 1–0 6–1
Glossop 5–1 4–1 1–2 2–1 1–1 2–1 0–3 0–1 3–0 2–3 2–1 1–1 0–2 4–0 3–0 0–1 1–1 1–2 0–2
Grimsby Town 1–1 0–2 2–0 0–0 1–0 1–0 2–0 0–3 3–0 2–1 1–3 0–1 3–0 1–3 3–0 0–0 2–0 1–0 1–1
Huddersfield Town 3–1 7–0 1–0 0–1 1–2 1–1 1–0 3–1 2–1 1–2 0–3 1–1 1–2 2–1 1–1 2–1 0–2 0–0 1–2
Hull City 0–1 0–0 0–0 1–3 0–1 0–1 2–0 1–1 3–0 2–1 4–1 1–0 0–0 1–1 1–0 2–0 3–0 7–1 1–2
Leeds City 3–0 3–2 2–1 5–1 1–0 2–1 0–0 2–1 3–0 4–1 5–1 1–2 2–1 1–0 8–0 2–4 5–1 5–0 0–0
Leicester Fosse 0–2 0–0 0–1 2–3 3–0 0–0 1–0 3–0 1–3 2–0 0–1 0–4 5–1 2–0 5–1 0–2 2–5 2–3 1–2
Lincoln City 2–2 1–1 1–2 0–3 2–1 1–0 0–0 0–1 1–5 1–3 3–0 0–0 1–0 3–0 1–0 0–0 0–3 1–0 5–2
Nottingham Forest 0–2 3–1 3–0 1–0 1–1 1–1 1–1 1–1 1–2 4–1 1–1 1–2 2–1 1–3 2–1 1–0 2–2 1–3 0–0
Notts County 3–1 5–1 2–0 2–3 4–0 2–0 3–0 4–0 2–2 4–0 3–0 4–1 4–0 4–1 2–1 2–2 2–1 2–0 1–0
Stockport County 1–1 2–0 0–0 3–1 5–1 3–0 0–1 1–3 1–1 2–2 0–0 2–1 2–1 3–0 2–3 2–1 1–2 0–0 2–0
Wolverhampton Wanderers 0–1 1–0 1–0 1–0 0–2 3–0 2–1 1–0 1–0 4–1 2–2 1–0 1–3 2–1 1–0 4–1 4–1 3–1 1–2
Woolwich Arsenal 1–0 1–0 2–1 2–0 1–1 0–1 2–2 2–0 2–0 2–0 0–1 0–0 1–0 2–1 3–0 3–2 3–0 4–0 3–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của Football League Second Division London teams

Lượng khán giả

Nguồn:[3]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Chelsea FC 37.105
2 Tottenham Hotspur FC 28.020
3 Manchester City FC 26.805
4 Manchester United 25.515
5 Aston Villa FC 25.350
6 Everton FC 25.250
7 Bolton Wanderers FC 25.055
8 Newcastle United FC 24.710
9 Liverpool FC 24.315
10 Blackburn Rovers FC 22.295
11 Burnley FC 21.820
12 The Wednesday 21.360
13 Sunderland AFC 20.865
14 West Bromwich Albion FC 20.135
15 Sheffield United FC 19.935
16 Bradford City AFC 17.045
17 Preston North End FC 16.265
18 Middlesbrough FC 14.615
19 Oldham Athletic FC 13.155
20 Derby County FC 9.965

Division Two

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Woolwich Arsenal 22.745
2 Birmingham City FC 17.620
3 Bradford Park Avenue AFC 15.995
4 Leeds City FC 15.845
5 Fulham FC 14.360
6 Leyton Orient FC 12.970
7 Notts County FC 11.945
8 Wolverhampton Wanderers FC 10.640
9 Bristol City FC 10.600
10 Hull City AFC 9.560
11 Leicester Fosse 9.365
12 Bury FC 8.440
13 Grimsby Town FC 8.345
14 Nottingham Forest FC 8.090
15 Barnsley FC 7.800
16 Lincoln City FC 7.750
17 Stockport County FC 7.000
18 Huddersfield Town AFC 6.880
19 Blackpool FC 6.145
20 Glossop North End AFC 2.670

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ a b "English League Leading Goalscorers". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ "Anh 1913/14".[liên kết hỏng]
  3. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1914.htm
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1913–14 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1913–14