Football League 1950–51
| Mùa giải | 1950–51 |
|---|---|
| Vô địch | Tottenham Hotspur |
| Xuống hạng | New Brighton |
| Câu lạc bộ mới ở League | Colchester United, Gillingham, Scunthorpe & Lindsey United, Shrewsbury Town |
← 1949–50 1951–52 → | |
Mùa giải 1950–51 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 52 của Football League.
Bảng xếp hạng cuối cùng
Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.
Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]
First Division
| Mùa giải | 1950–51 |
|---|---|
| Vô địch | Tottenham Hotspur Danh hiệu vô địch Anh thứ 1 |
| Xuống hạng | Sheffield Wednesday Everton |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.413 (3,06 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Stan Mortensen (30 bàn)[3] |
← 1949–50 1951–52 → | |
Đội mới thăng hạng Tottenham Hotspur lần đầu tiên trong lịch sử giành chức vô địch First Division, đồng thời đạt thành tích hiếm có khi đoạt danh hiệu First Division chỉ một mùa giải sau khi thăng hạng. Họ kết thúc mùa giải với bốn điểm nhiều hơn đối thủ gần nhất Manchester United.
Sheffield Wednesday và Everton xuống hạng Second Division, cùng nằm ở nhóm cuối First Division với 32 điểm. Chelsea trụ hạng nhờ trung bình bàn thắng.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tottenham Hotspur (C) | 42 | 25 | 10 | 7 | 82 | 44 | 1,864 | 60 | |
| 2 | Manchester United | 42 | 24 | 8 | 10 | 74 | 40 | 1,850 | 56 | |
| 3 | Blackpool | 42 | 20 | 10 | 12 | 79 | 53 | 1,491 | 50 | |
| 4 | Newcastle United | 42 | 18 | 13 | 11 | 62 | 53 | 1,170 | 49 | |
| 5 | Arsenal | 42 | 19 | 9 | 14 | 73 | 56 | 1,304 | 47 | |
| 6 | Middlesbrough | 42 | 18 | 11 | 13 | 76 | 65 | 1,169 | 47 | |
| 7 | Portsmouth | 42 | 16 | 15 | 11 | 71 | 68 | 1,044 | 47 | |
| 8 | Bolton Wanderers | 42 | 19 | 7 | 16 | 64 | 61 | 1,049 | 45 | |
| 9 | Liverpool | 42 | 16 | 11 | 15 | 53 | 59 | 0,898 | 43 | |
| 10 | Burnley | 42 | 14 | 14 | 14 | 48 | 43 | 1,116 | 42 | |
| 11 | Derby County | 42 | 16 | 8 | 18 | 81 | 75 | 1,080 | 40 | |
| 12 | Sunderland | 42 | 12 | 16 | 14 | 63 | 73 | 0,863 | 40 | |
| 13 | Stoke City | 42 | 13 | 14 | 15 | 50 | 59 | 0,847 | 40 | |
| 14 | Wolverhampton Wanderers | 42 | 15 | 8 | 19 | 74 | 61 | 1,213 | 38 | |
| 15 | Aston Villa | 42 | 12 | 13 | 17 | 66 | 68 | 0,971 | 37 | |
| 16 | West Bromwich Albion | 42 | 13 | 11 | 18 | 53 | 61 | 0,869 | 37 | |
| 17 | Charlton Athletic | 42 | 14 | 9 | 19 | 63 | 80 | 0,788 | 37 | |
| 18 | Fulham | 42 | 13 | 11 | 18 | 52 | 68 | 0,765 | 37 | |
| 19 | Huddersfield Town | 42 | 15 | 6 | 21 | 64 | 92 | 0,696 | 36 | |
| 20 | Chelsea | 42 | 12 | 8 | 22 | 53 | 65 | 0,815 | 32 | |
| 21 | Sheffield Wednesday (R) | 42 | 12 | 8 | 22 | 64 | 83 | 0,771 | 32 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Everton (R) | 42 | 12 | 8 | 22 | 48 | 86 | 0,558 | 32 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1950–51 |
|---|---|
| Vô địch | Preston North End |
| Thăng hạng | Preston North End Manchester City |
| Xuống hạng | Chesterfield Grimsby Town |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.469 (3,18 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Cec McCormack (33 bàn)[3] |
← 1949–50 1951–52 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Preston North End (C, P) | 42 | 26 | 5 | 11 | 91 | 49 | 1,857 | 57 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Manchester City (P) | 42 | 19 | 14 | 9 | 89 | 61 | 1,459 | 52 | |
| 3 | Cardiff City | 42 | 17 | 16 | 9 | 53 | 45 | 1,178 | 50 | |
| 4 | Birmingham City | 42 | 20 | 9 | 13 | 64 | 53 | 1,208 | 49 | |
| 5 | Leeds United | 42 | 20 | 8 | 14 | 63 | 55 | 1,145 | 48 | |
| 6 | Blackburn Rovers | 42 | 19 | 8 | 15 | 65 | 66 | 0,985 | 46 | |
| 7 | Coventry City | 42 | 19 | 7 | 16 | 75 | 59 | 1,271 | 45 | |
| 8 | Sheffield United | 42 | 16 | 12 | 14 | 72 | 62 | 1,161 | 44 | |
| 9 | Brentford | 42 | 18 | 8 | 16 | 75 | 74 | 1,014 | 44 | |
| 10 | Hull City | 42 | 16 | 11 | 15 | 74 | 70 | 1,057 | 43 | |
| 11 | Doncaster Rovers | 42 | 15 | 13 | 14 | 64 | 68 | 0,941 | 43 | |
| 12 | Southampton | 42 | 15 | 13 | 14 | 66 | 73 | 0,904 | 43 | |
| 13 | West Ham United | 42 | 16 | 10 | 16 | 68 | 69 | 0,986 | 42 | |
| 14 | Leicester City | 42 | 15 | 11 | 16 | 68 | 58 | 1,172 | 41 | |
| 15 | Barnsley | 42 | 15 | 10 | 17 | 74 | 68 | 1,088 | 40 | |
| 16 | Queens Park Rangers | 42 | 15 | 10 | 17 | 71 | 82 | 0,866 | 40 | |
| 17 | Notts County | 42 | 13 | 13 | 16 | 61 | 60 | 1,017 | 39 | |
| 18 | Swansea Town | 42 | 16 | 4 | 22 | 54 | 77 | 0,701 | 36 | |
| 19 | Luton Town | 42 | 9 | 14 | 19 | 57 | 70 | 0,814 | 32 | |
| 20 | Bury | 42 | 12 | 8 | 22 | 60 | 86 | 0,698 | 32 | |
| 21 | Chesterfield (R) | 42 | 9 | 12 | 21 | 44 | 69 | 0,638 | 30 | Xuống hạng Third Division North |
| 22 | Grimsby Town (R) | 42 | 8 | 12 | 22 | 61 | 95 | 0,642 | 28 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Third Division North
| Mùa giải | 1950–51 |
|---|---|
| Vô địch | Rotherham United (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | New Brighton |
| Câu lạc bộ mới ở League | Scunthorpe & Lindsey United, Shrewsbury Town |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.608 (2,91 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Jack Shaw (Rotherham United), 37 [3] |
← 1949–50 1951–52 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rotherham United (C, P) | 46 | 31 | 9 | 6 | 103 | 41 | 2,512 | 71 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Mansfield Town | 46 | 26 | 12 | 8 | 78 | 48 | 1,625 | 64 | |
| 3 | Carlisle United | 46 | 25 | 12 | 9 | 79 | 50 | 1,580 | 62 | |
| 4 | Tranmere Rovers | 46 | 24 | 11 | 11 | 83 | 62 | 1,339 | 59 | |
| 5 | Lincoln City | 46 | 25 | 8 | 13 | 89 | 58 | 1,534 | 58 | |
| 6 | Bradford (Park Avenue) | 46 | 23 | 8 | 15 | 90 | 72 | 1,250 | 54 | |
| 7 | Bradford City | 46 | 21 | 10 | 15 | 90 | 63 | 1,429 | 52 | |
| 8 | Gateshead | 46 | 21 | 8 | 17 | 84 | 62 | 1,355 | 50 | |
| 9 | Crewe Alexandra | 46 | 19 | 10 | 17 | 61 | 60 | 1,017 | 48 | |
| 10 | Stockport County | 46 | 20 | 8 | 18 | 63 | 63 | 1,000 | 48 | |
| 11 | Rochdale | 46 | 17 | 11 | 18 | 69 | 62 | 1,113 | 45 | |
| 12 | Scunthorpe & Lindsey United | 46 | 13 | 18 | 15 | 58 | 57 | 1,018 | 44 | |
| 13 | Chester | 46 | 17 | 9 | 20 | 62 | 64 | 0,969 | 43 | |
| 14 | Wrexham | 46 | 15 | 12 | 19 | 55 | 71 | 0,775 | 42 | |
| 15 | Oldham Athletic | 46 | 16 | 8 | 22 | 73 | 73 | 1,000 | 40 | |
| 16 | Hartlepools United | 46 | 16 | 7 | 23 | 64 | 66 | 0,970 | 39 | |
| 17 | York City | 46 | 12 | 15 | 19 | 66 | 77 | 0,857 | 39 | |
| 18 | Darlington | 46 | 13 | 13 | 20 | 59 | 77 | 0,766 | 39 | |
| 19 | Barrow | 46 | 16 | 6 | 24 | 51 | 76 | 0,671 | 38 | |
| 20 | Shrewsbury Town | 46 | 15 | 7 | 24 | 43 | 74 | 0,581 | 37 | Transferred to the Third Division South |
| 21 | Southport | 46 | 13 | 10 | 23 | 56 | 72 | 0,778 | 36 | |
| 22 | Halifax Town | 46 | 11 | 12 | 23 | 50 | 69 | 0,725 | 34 | |
| 23 | Accrington Stanley | 46 | 11 | 10 | 25 | 42 | 101 | 0,416 | 32 | Tái đắc cử |
| 24 | New Brighton (R) | 46 | 11 | 8 | 27 | 40 | 90 | 0,444 | 30 | Failed re-election and demoted |
Kết quả
Bản đồ
Third Division South
| Mùa giải | 1950–51 |
|---|---|
| Vô địch | Nottingham Forest (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Câu lạc bộ mới ở League | Colchester United, Gillingham |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.623 (2,94 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Wally Ardron (Nottingham Forest), 36 [3] |
← 1949–50 1951–52 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nottingham Forest (C, P) | 46 | 30 | 10 | 6 | 110 | 40 | 2,750 | 70 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Norwich City | 46 | 25 | 14 | 7 | 82 | 45 | 1,822 | 64 | |
| 3 | Reading | 46 | 21 | 15 | 10 | 88 | 53 | 1,660 | 57 | |
| 4 | Plymouth Argyle | 46 | 24 | 9 | 13 | 85 | 55 | 1,545 | 57 | |
| 5 | Millwall | 46 | 23 | 10 | 13 | 80 | 57 | 1,404 | 56 | |
| 6 | Bristol Rovers | 46 | 20 | 15 | 11 | 64 | 42 | 1,524 | 55 | |
| 7 | Southend United | 46 | 21 | 10 | 15 | 92 | 69 | 1,333 | 52 | |
| 8 | Ipswich Town | 46 | 23 | 6 | 17 | 69 | 58 | 1,190 | 52 | |
| 9 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 46 | 22 | 7 | 17 | 65 | 57 | 1,140 | 51 | |
| 10 | Bristol City | 46 | 20 | 11 | 15 | 64 | 59 | 1,085 | 51 | |
| 11 | Newport County | 46 | 19 | 9 | 18 | 77 | 70 | 1,100 | 47 | |
| 12 | Port Vale | 46 | 16 | 13 | 17 | 60 | 65 | 0,923 | 45 | |
| 13 | Brighton & Hove Albion | 46 | 13 | 17 | 16 | 71 | 79 | 0,899 | 43 | |
| 14 | Exeter City | 46 | 18 | 6 | 22 | 62 | 85 | 0,729 | 42 | |
| 15 | Walsall | 46 | 15 | 10 | 21 | 52 | 62 | 0,839 | 40 | |
| 16 | Colchester United | 46 | 14 | 12 | 20 | 63 | 76 | 0,829 | 40 | |
| 17 | Swindon Town | 46 | 18 | 4 | 24 | 55 | 67 | 0,821 | 40 | |
| 18 | Aldershot | 46 | 15 | 10 | 21 | 56 | 88 | 0,636 | 40 | |
| 19 | Leyton Orient | 46 | 15 | 8 | 23 | 53 | 75 | 0,707 | 38 | |
| 20 | Torquay United | 46 | 14 | 9 | 23 | 64 | 81 | 0,790 | 37 | |
| 21 | Northampton Town | 46 | 10 | 16 | 20 | 55 | 67 | 0,821 | 36 | |
| 22 | Gillingham | 46 | 13 | 9 | 24 | 69 | 101 | 0,683 | 35 | |
| 23 | Watford | 46 | 9 | 11 | 26 | 54 | 88 | 0,614 | 29 | Tái đắc cử |
| 24 | Crystal Palace | 46 | 8 | 11 | 27 | 33 | 84 | 0,393 | 27 |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[4]
Division One
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Tottenham Hotspur FC | 55.509 |
| 2 | Arsenal FC | 50.474 |
| 3 | Newcastle United FC | 46.651 |
| 4 | Everton FC | 42.924 |
| 5 | Sheffield Wednesday FC | 41.222 |
| 6 | Sunderland AFC | 39.766 |
| 7 | Chelsea FC | 39.667 |
| 8 | Wolverhampton Wanderers FC | 39.616 |
| 9 | Manchester United | 39.008 |
| 10 | Aston Villa FC | 38.369 |
| 11 | Liverpool FC | 38.294 |
| 12 | Middlesbrough FC | 36.123 |
| 13 | Bolton Wanderers FC | 33.142 |
| 14 | Portsmouth FC | 32.794 |
| 15 | West Bromwich Albion FC | 30.957 |
| 16 | Fulham FC | 30.527 |
| 17 | Charlton Athletic FC | 29.293 |
| 18 | Burnley FC | 28.296 |
| 19 | Huddersfield Town AFC | 27.141 |
| 20 | Stoke City FC | 25.791 |
| 21 | Blackpool FC | 25.595 |
| 22 | Derby County FC | 23.259 |
Division Two
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Manchester City FC | 35.016 |
| 2 | Hull City AFC | 31.872 |
| 3 | Preston North End FC | 31.259 |
| 4 | Notts County FC | 30.115 |
| 5 | Cardiff City FC | 28.412 |
| 6 | Sheffield United FC | 27.488 |
| 7 | Leicester City FC | 27.293 |
| 8 | Coventry City FC | 26.694 |
| 9 | Leeds United FC | 26.105 |
| 10 | Blackburn Rovers FC | 24.830 |
| 11 | Birmingham City FC | 24.550 |
| 12 | Doncaster Rovers FC | 22.838 |
| 13 | Southampton FC | 21.816 |
| 14 | West Ham United FC | 21.540 |
| 15 | Brentford FC | 19.593 |
| 16 | Swansea City AFC | 19.398 |
| 17 | Barnsley FC | 19.159 |
| 18 | Queens Park Rangers FC | 16.866 |
| 19 | Grimsby Town FC | 16.050 |
| 20 | Bury FC | 15.101 |
| 21 | Luton Town FC | 14.319 |
| 22 | Chesterfield FC | 13.077 |
Division Three
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Anh 1950–51". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1951.htm
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.