Bước tới nội dung

Football League 1948–49

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Football League
Mùa giải1948–49
Vô địchPortsmouth

Mùa giải 194849 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 50 của Football League.

Bảng xếp hạng cuối cùng

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.[1]

Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

First Division

First Division
Mùa giải1948–49
Vô địchPortsmouth
Danh hiệu vô địch Anh thứ 1
Xuống hạngPreston North End
Sheffield United
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.303 (2,82 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiWillie Moir
(25 bàn)[3]

Portsmouth, đội vô địch Cúp FA năm 1939, giành danh hiệu lớn thứ hai khi kết thúc mùa giải với tư cách nhà vô địch First Division, hơn hai đối thủ bám đuổi gần nhất là Manchester UnitedDerby County năm điểm. Portsmouth chính thức giành chức vô địch vào ngày 23 tháng 4 năm 1949 khi còn ba trận chưa đấu.[4]

Cuộc chiến trụ hạng sít sao hơn so với hai mùa giải trước đó. Sheffield UnitedPreston North End kết thúc mùa giải ở hai vị trí cuối bảng, kém Huddersfield TownMiddlesbrough đúng một điểm. Chỉ năm điểm chia cách 10 đội cuối bảng trong bảng xếp hạng chung cuộc.

VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Portsmouth (C) 42 25 8 9 84 42 2,000 58
2 Manchester United 42 21 11 10 77 44 1,750 53
3 Derby County 42 22 9 11 74 55 1,345 53
4 Newcastle United 42 20 12 10 70 56 1,250 52
5 Arsenal 42 18 13 11 74 44 1,682 49
6 Wolverhampton Wanderers 42 17 12 13 79 66 1,197 46
7 Manchester City 42 15 15 12 47 51 0,922 45
8 Sunderland 42 13 17 12 49 58 0,845 43
9 Charlton Athletic 42 15 12 15 63 67 0,940 42
10 Aston Villa 42 16 10 16 60 76 0,789 42
11 Stoke City 42 16 9 17 66 68 0,971 41
12 Liverpool 42 13 14 15 53 43 1,233 40
13 Chelsea 42 12 14 16 69 68 1,015 38
14 Bolton Wanderers 42 14 10 18 59 68 0,868 38
15 Burnley 42 12 14 16 43 50 0,860 38
16 Blackpool 42 11 16 15 54 67 0,806 38
17 Birmingham City 42 11 15 16 36 38 0,947 37
18 Everton 42 13 11 18 41 63 0,651 37
19 Middlesbrough 42 11 12 19 46 57 0,807 34
20 Huddersfield Town 42 12 10 20 40 69 0,580 34
21 Preston North End (R) 42 11 11 20 62 75 0,827 33 Xuống hạng Second Division
22 Sheffield United (R) 42 11 11 20 57 78 0,731 33
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ARS AST BIR BLP BOL BUR CHA CHE DER EVE HUD LIV MCI MUN MID NEW POR PNE SHU STK SUN WOL
Arsenal 3–1 2–0 2–0 5–0 3–1 2–0 1–2 3–3 5–0 3–0 1–1 1–1 0–1 1–1 0–1 3–2 0–0 5–3 3–0 5–0 3–1
Aston Villa 1–0 0–3 2–5 2–4 3–1 4–3 1–1 1–1 0–1 3–3 2–1 1–0 2–1 1–1 2–4 1–1 2–0 4–3 2–1 1–1 5–1
Birmingham City 1–1 0–1 1–1 0–0 0–0 1–0 1–0 0–1 0–0 1–0 0–1 4–1 1–0 0–0 2–0 3–0 1–0 1–2 2–1 0–0 0–1
Blackpool 1–1 1–0 1–0 1–0 1–1 0–1 2–1 1–1 3–0 0–0 1–0 1–1 0–3 1–1 1–3 1–0 2–2 0–3 2–1 3–3 1–3
Bolton Wanderers 1–0 3–0 0–0 2–2 0–1 2–2 1–1 4–0 1–0 1–2 0–3 5–1 0–1 4–1 1–5 1–2 5–3 6–1 2–1 4–1 0–5
Burnley 1–1 1–1 2–2 2–0 3–0 0–0 3–0 3–1 1–0 1–2 0–2 1–0 0–2 0–0 0–3 2–1 1–0 2–0 1–3 3–1 0–0
Charlton Athletic 4–3 0–2 1–1 0–0 1–4 3–1 1–1 1–5 3–1 3–1 2–1 3–2 2–3 2–0 0–0 0–1 0–0 2–1 4–1 4–0 2–3
Chelsea 0–1 2–1 2–0 3–3 2–2 1–0 2–2 0–3 6–0 5–0 2–1 1–1 1–1 1–0 2–3 1–2 5–3 1–0 2–2 0–1 4–1
Derby County 2–1 2–2 1–0 3–1 1–0 2–0 5–1 2–1 3–2 4–1 3–0 2–0 1–3 2–0 2–4 1–0 1–0 2–1 4–1 2–2 3–2
Everton 0–0 1–3 0–5 5–0 1–0 2–1 1–1 2–1 0–1 2–0 1–1 0–0 2–0 3–1 3–3 0–5 4–1 2–1 2–1 1–0 1–0
Huddersfield Town 1–1 0–1 0–0 1–0 0–2 1–0 1–2 3–4 1–1 1–1 0–4 1–0 2–1 0–0 0–2 0–0 0–2 0–0 1–3 2–0 4–0
Liverpool 0–1 1–1 1–0 1–1 0–1 1–1 1–1 1–1 0–0 0–0 0–1 0–1 0–2 4–0 1–1 3–1 0–2 3–3 4–0 4–0 0–0
Manchester City 0–3 4–1 1–0 1–1 1–0 2–2 0–1 1–0 2–1 0–0 3–1 2–4 0–0 1–0 1–0 1–1 3–2 1–0 0–0 1–1 3–3
Manchester United 2–0 3–1 3–0 3–4 3–0 1–1 1–1 1–1 1–2 2–0 4–1 0–0 0–0 1–0 1–1 3–2 2–2 3–2 3–0 1–2 2–0
Middlesbrough 0–1 6–0 1–1 1–0 5–0 4–1 2–4 1–1 1–0 1–0 1–0 0–1 0–1 1–4 3–2 1–1 1–0 3–1 1–1 0–0 4–4
Newcastle United 3–2 2–1 1–0 3–1 1–1 1–1 2–0 2–2 3–0 1–0 2–4 1–0 0–0 0–1 1–0 0–5 2–5 3–2 2–2 2–1 3–1
Portsmouth 4–1 3–0 3–1 1–1 0–0 1–0 3–1 5–2 1–0 4–0 2–0 3–2 3–1 2–2 1–0 1–0 3–1 3–0 1–0 3–0 5–0
Preston North End 1–1 0–1 0–0 1–3 1–1 0–3 2–3 3–2 0–0 3–1 2–0 3–2 1–3 1–6 6–1 2–1 2–2 4–1 2–1 1–3 1–1
Sheffield United 1–1 0–1 4–0 3–2 1–1 0–0 2–0 2–1 3–1 1–1 0–0 1–2 0–2 2–2 1–0 0–0 3–1 3–2 2–2 2–5 1–1
Stoke City 1–0 4–2 2–1 3–2 4–0 2–1 2–2 4–3 4–2 1–0 1–3 3–0 2–3 2–1 3–0 1–1 0–1 2–0 0–1 0–0 2–1
Sunderland 1–1 0–0 1–1 2–2 2–0 0–0 1–0 3–0 2–1 1–1 0–1 0–2 3–0 2–1 1–0 1–1 1–4 0–0 2–0 1–1 3–3
Wolverhampton Wanderers 1–3 4–0 2–2 2–1 2–0 3–0 2–0 1–1 2–2 1–0 7–1 0–0 1–1 3–2 0–3 3–0 3–0 2–1 6–0 3–1 0–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division 1948–1949

Second Division

Second Division
Mùa giải1948–49
Vô địchFulham
Thăng hạngFulham
West Bromwich Albion
Xuống hạngNottingham Forest
Lincoln City
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.303 (2,82 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiCharlie Wayman
(32 bàn)[3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Fulham (C, P) 42 24 9 9 77 37 2,081 57 Thăng hạng First Division
2 West Bromwich Albion (P) 42 24 8 10 69 39 1,769 56
3 Southampton 42 23 9 10 69 36 1,917 55
4 Cardiff City 42 19 13 10 62 47 1,319 51
5 Tottenham Hotspur 42 17 16 9 72 44 1,636 50
6 Chesterfield 42 15 17 10 51 45 1,133 47
7 West Ham United 42 18 10 14 56 58 0,966 46
8 Sheffield Wednesday 42 15 13 14 63 56 1,125 43
9 Barnsley 42 14 12 16 62 61 1,016 40
10 Luton Town 42 14 12 16 55 57 0,965 40
11 Grimsby Town 42 15 10 17 72 76 0,947 40
12 Bury 42 17 6 19 67 76 0,882 40
13 Queens Park Rangers 42 14 11 17 44 62 0,710 39
14 Blackburn Rovers 42 15 8 19 53 63 0,841 38
15 Leeds United 42 12 13 17 55 63 0,873 37
16 Coventry City 42 15 7 20 55 64 0,859 37
17 Bradford (Park Avenue) 42 13 11 18 65 78 0,833 37
18 Brentford 42 11 14 17 42 53 0,792 36
19 Leicester City 42 10 16 16 62 79 0,785 36
20 Plymouth Argyle 42 12 12 18 49 64 0,766 36
21 Nottingham Forest (R) 42 14 7 21 50 54 0,926 35 Xuống hạng Third Division South
22 Lincoln City (R) 42 8 12 22 53 91 0,582 28 Xuống hạng Third Division North
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BLB BPA BRE BRY CAR CHF COV FUL GRI LEE LEI LIN LUT NOT PLY QPR SHW SOU TOT WBA WHU
Barnsley 1–1 0–0 1–2 3–2 1–1 0–1 1–1 1–1 2–1 1–1 3–1 2–0 1–2 4–0 0–0 4–0 4–0 3–0 4–1 2–0 2–3
Blackburn Rovers 5–3 2–3 2–1 1–2 2–1 0–2 2–0 1–0 3–3 0–0 2–0 7–1 4–1 2–1 2–1 2–0 2–1 1–2 1–1 0–0 0–0
Bradford Park Avenue 0–2 2–0 3–1 4–1 3–0 1–1 2–1 1–1 0–1 1–1 3–3 0–3 4–1 1–2 2–2 0–0 1–1 2–0 1–1 4–1 2–3
Brentford 0–0 0–1 1–0 8–2 1–1 1–1 2–2 0–0 2–0 1–3 1–2 2–1 2–0 2–1 2–2 0–3 2–1 0–0 1–1 0–0 0–0
Bury 4–2 3–1 2–1 1–2 0–3 2–2 0–2 2–0 5–1 3–1 1–2 3–1 3–1 1–1 1–1 0–0 2–1 1–0 1–1 4–0 2–0
Cardiff City 0–3 1–0 6–1 2–0 2–1 3–4 3–0 2–1 3–0 2–1 1–1 3–1 3–3 1–0 1–0 3–0 1–1 2–1 0–1 2–2 4–0
Chesterfield 3–2 0–0 2–3 0–1 4–0 0–2 0–0 0–1 0–3 3–1 1–1 3–1 1–0 2–1 0–0 2–1 1–1 1–0 1–0 0–0 0–0
Coventry City 4–0 0–1 2–0 2–1 2–1 0–1 0–2 1–0 4–1 4–1 1–2 1–0 2–0 1–2 1–1 1–1 3–4 2–2 2–0 1–0 1–0
Fulham 1–1 1–1 2–0 2–1 7–2 4–0 2–1 1–0 3–1 1–0 1–0 2–1 4–1 4–0 6–1 5–0 1–1 1–0 1–1 1–2 2–0
Grimsby Town 3–0 1–2 0–3 3–0 2–3 2–2 3–3 4–1 2–3 5–1 1–0 2–2 2–1 1–2 2–2 4–1 2–0 0–1 1–1 1–0 3–0
Leeds United 4–1 1–0 4–2 0–0 0–1 0–0 1–0 4–1 1–1 6–3 3–1 3–1 2–0 1–0 1–0 1–2 1–1 1–1 0–0 1–3 1–3
Leicester City 1–1 3–1 2–2 0–0 3–2 2–2 2–2 3–1 0–3 1–1 6–2 5–3 1–1 4–2 1–1 2–3 2–2 1–3 1–2 0–3 1–1
Lincoln City 0–1 3–0 3–6 3–1 1–1 0–0 2–2 1–0 0–3 2–3 0–0 2–0 4–4 1–3 1–2 0–0 3–1 1–2 0–0 0–3 4–3
Luton Town 1–0 2–0 0–1 2–1 1–0 3–0 1–0 2–0 1–3 1–1 0–0 1–1 6–0 4–3 3–1 0–0 2–1 1–1 1–1 0–1 0–1
Nottingham Forest 0–1 1–0 2–0 1–2 1–0 0–0 0–1 3–0 0–2 0–0 0–0 2–1 1–1 2–0 1–0 0–0 1–2 2–1 2–2 0–1 3–0
Plymouth Argyle 3–1 3–0 3–0 1–0 1–0 0–1 2–2 2–3 3–1 0–2 2–1 1–1 0–0 1–1 1–0 3–1 3–2 1–2 0–5 1–2 2–0
Queens Park Rangers 2–2 4–2 1–0 2–0 3–1 0–0 1–1 0–3 1–0 1–2 2–0 4–1 2–0 0–3 2–1 2–1 1–3 1–3 0–0 0–2 2–1
Sheffield Wednesday 1–1 3–0 2–1 0–0 1–2 1–1 0–0 2–1 1–2 4–1 3–1 0–1 2–2 0–0 2–1 2–1 2–0 2–0 3–1 2–1 3–0
Southampton 3–0 3–0 2–2 2–0 2–0 2–0 1–0 5–2 3–0 0–0 2–1 6–0 4–0 1–1 2–1 2–0 3–0 1–0 3–1 1–1 0–1
Tottenham Hotspur 4–1 4–0 5–1 2–0 3–1 0–1 4–0 4–0 1–1 5–2 2–2 1–1 1–2 2–1 2–1 3–0 1–0 3–2 0–1 2–0 1–1
West Bromwich Albion 2–0 2–1 7–1 2–0 2–3 2–0 0–0 1–0 1–2 5–2 1–0 2–1 5–0 2–1 2–1 3–0 1–1 1–0 2–0 2–2 2–1
West Ham United 2–0 2–1 4–1 1–1 2–1 3–1 1–2 2–2 1–0 1–0 3–2 4–1 2–2 0–1 0–5 3–0 2–0 2–2 1–1 1–0 1–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Second Division 1948–1949

Third Division North

Football League
Third Division North
Mùa giải1948–49
Vô địchHull City (danh hiệu thứ 2)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.301 (2,82 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiWally Ardron (Rotherham United), 29 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
1 Hull City (C, P) 42 27 11 4 93 28 3,321 65 Thăng hạng Second Division
2 Rotherham United 42 28 6 8 90 46 1,957 62
3 Doncaster Rovers 42 20 10 12 53 40 1,325 50
4 Darlington 42 20 6 16 83 74 1,122 46
5 Gateshead 42 16 13 13 69 58 1,190 45
6 Oldham Athletic 42 18 9 15 75 67 1,119 45
7 Rochdale 42 18 9 15 55 53 1,038 45
8 Stockport County 42 16 11 15 61 56 1,089 43
9 Wrexham 42 17 9 16 56 62 0,903 43
10 Mansfield Town 42 14 14 14 52 48 1,083 42
11 Tranmere Rovers 42 13 15 14 46 57 0,807 41
12 Crewe Alexandra 42 16 9 17 52 74 0,703 41
13 Barrow 42 14 12 16 41 48 0,854 40
14 York City 42 15 9 18 74 74 1,000 39
15 Carlisle United 42 14 11 17 60 77 0,779 39
16 Hartlepools United 42 14 10 18 45 58 0,776 38
17 New Brighton 42 14 8 20 46 58 0,793 36
18 Chester 42 11 13 18 57 56 1,018 35
19 Halifax Town 42 12 11 19 45 62 0,726 35
20 Accrington Stanley 42 12 10 20 55 64 0,859 34
21 Southport 42 11 9 22 45 64 0,703 31 Tái đắc cử
22 Bradford City 42 10 9 23 48 77 0,623 29
Nguồn: rsssf.com
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ACC BRW BRA CRL CHE CRE DAR DON GAT HAL HAR HUL MAN NWB OLD ROC ROT SOU STP TRA WRE YOR
Accrington Stanley 1–1 6–0 2–1 3–1 2–0 3–2 2–0 1–2 1–0 1–2 1–2 1–1 5–1 1–1 0–0 2–3 3–1 2–1 0–2 0–1 2–1
Barrow 0–0 0–0 0–0 1–1 1–0 1–1 3–1 3–0 0–0 2–0 1–2 1–0 2–1 2–1 0–1 0–2 2–1 2–1 0–0 1–1 5–0
Bradford City 2–2 0–2 1–2 3–2 1–2 0–2 0–1 1–1 2–1 0–0 4–2 1–0 1–1 2–1 1–0 1–2 4–2 1–1 1–3 1–2 2–2
Carlisle United 4–1 2–0 3–2 2–1 6–2 0–2 3–0 2–1 0–0 0–0 1–1 3–1 2–2 2–0 1–1 1–8 4–2 2–1 2–2 3–2 3–3
Chester 3–0 4–1 3–0 2–1 1–1 1–2 1–2 1–1 0–1 0–0 0–2 1–1 2–0 2–2 2–1 1–1 2–0 2–0 2–2 2–0 4–1
Crewe Alexandra 2–0 0–1 2–1 3–0 1–0 3–1 0–0 2–1 0–0 3–0 0–0 3–1 2–1 0–4 1–2 0–3 1–0 3–3 2–0 1–0 2–0
Darlington 3–0 2–3 1–5 2–2 3–3 4–1 1–5 1–3 2–1 2–0 0–1 1–2 0–2 2–1 6–1 2–0 0–1 1–1 3–2 3–1 3–1
Doncaster Rovers 0–0 0–0 2–0 2–0 0–0 0–1 1–1 2–1 1–2 0–0 0–0 1–1 2–1 3–0 1–0 0–0 1–2 3–1 2–0 4–2 1–0
Gateshead 1–1 3–0 6–2 3–0 2–1 4–1 1–3 0–3 1–2 2–1 0–2 0–0 3–0 2–2 2–1 3–2 2–2 0–1 3–3 2–0 1–1
Halifax Town 1–0 1–0 1–1 3–4 1–2 0–0 0–3 1–0 2–2 2–0 2–4 2–2 0–2 3–1 2–1 2–0 0–1 0–1 0–1 2–0 1–2
Hartlepool 1–0 1–0 1–0 1–0 2–1 4–1 0–1 2–1 1–3 0–0 0–2 1–1 3–1 1–2 6–1 1–4 2–2 0–0 3–0 2–2 2–3
Hull City 3–1 3–0 2–0 3–0 3–2 5–0 0–1 0–1 2–0 6–0 2–0 4–0 4–1 6–0 1–1 3–2 5–1 6–1 2–0 3–0 2–3
Mansfield Town 2–0 2–0 1–0 2–0 1–0 5–1 2–2 2–2 1–1 2–1 1–0 1–1 2–0 3–2 2–0 1–2 1–1 4–0 0–0 1–2 3–0
New Brighton 1–3 3–1 1–0 2–0 1–1 2–1 1–0 0–1 2–2 2–0 1–1 0–0 1–0 0–1 1–2 0–1 0–1 0–2 2–1 2–0 3–1
Oldham Athletic 4–3 2–1 1–2 1–0 2–1 3–2 7–1 0–2 0–0 2–2 5–1 1–1 4–0 4–2 0–1 1–3 2–1 5–2 0–2 1–1 4–0
Rochdale 4–1 3–0 1–1 1–0 3–1 3–0 3–4 0–2 3–0 1–0 0–1 1–1 1–0 1–1 1–2 2–0 1–0 2–0 2–1 2–1 2–0
Rotherham United 1–0 2–2 2–0 1–1 2–1 6–1 4–3 2–0 1–0 4–0 2–1 0–0 1–0 1–1 2–1 3–1 1–0 2–1 7–0 1–3 2–1
Southport 3–0 0–0 2–1 2–2 2–1 0–0 1–3 0–2 0–3 2–3 1–2 0–0 1–1 0–1 0–1 3–1 1–3 1–0 2–3 3–0 0–2
Stockport County 2–1 1–2 5–2 2–0 1–1 4–0 2–0 5–1 3–1 3–1 4–0 0–0 2–0 1–0 1–2 2–2 0–1 0–0 4–1 1–0 1–1
Tranmere 2–2 2–0 1–0 2–1 1–1 2–2 2–1 2–0 1–1 2–2 0–2 1–2 1–0 0–1 1–1 0–0 2–1 1–0 0–0 0–2 0–0
Wrexham 1–0 1–0 5–0 4–0 1–0 2–2 4–3 2–0 1–4 2–1 1–0 0–2 1–1 2–1 1–1 2–0 0–4 2–0 0–0 0–0 3–3
York City 1–1 2–0 0–2 6–0 2–0 1–3 2–5 2–3 0–1 2–2 4–0 1–3 2–1 2–1 4–0 1–1 6–1 1–3 4–0 1–0 5–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Third Division South

Football League
Third Division South
Mùa giải1948–49
Vô địchSwansea Town (danh hiệu thứ 2)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.347 (2,92 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiDoug McGibbon (Bournemouth & Boscombe Athletic), 30 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
1 Swansea Town (C, P) 42 27 8 7 87 34 2,559 62 Thăng hạng Second Division
2 Reading 42 25 5 12 77 50 1,540 55
3 Bournemouth & Boscombe Athletic 42 22 8 12 69 48 1,438 52
4 Swindon Town 42 18 15 9 64 56 1,143 51
5 Bristol Rovers 42 19 10 13 61 51 1,196 48
6 Brighton & Hove Albion 42 15 18 9 55 55 1,000 48
7 Ipswich Town 42 18 9 15 78 77 1,013 45
8 Millwall 42 17 11 14 63 64 0,984 45
9 Torquay United 42 17 11 14 65 70 0,929 45
10 Norwich City 42 16 12 14 67 49 1,367 44
11 Notts County 42 19 5 18 102 68 1,500 43
12 Exeter City 42 15 10 17 63 76 0,829 40
13 Port Vale 42 14 11 17 51 54 0,944 39
14 Walsall 42 15 8 19 56 64 0,875 38
15 Newport County 42 14 9 19 68 92 0,739 37
16 Bristol City 42 11 14 17 44 62 0,710 36
17 Watford 42 10 15 17 41 54 0,759 35
18 Southend United 42 9 16 17 41 46 0,891 34
19 Leyton Orient 42 11 12 19 58 80 0,725 34
20 Northampton Town 42 12 9 21 51 62 0,823 33
21 Aldershot 42 11 11 20 48 59 0,814 33 Tái đắc cử
22 Crystal Palace 42 8 11 23 38 76 0,500 27
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ALD B&BA B&HA BRI BRR CRY EXE IPS LEY MIL NPC NOR NWC NTC PTV REA STD SWA SWI TOR WAL WAT
Aldershot 0–0 1–1 0–0 1–5 3–0 1–2 2–0 1–1 5–0 1–2 3–1 4–1 0–1 0–1 0–6 1–0 1–2 1–2 1–3 0–1 0–0
Bournemouth & Boscombe Athletic 1–0 0–1 0–0 1–0 2–0 1–0 4–2 3–0 2–0 1–2 5–2 1–2 2–1 2–0 1–3 3–2 1–1 3–0 5–0 2–0 2–1
Brighton & Hove Albion 0–4 1–6 0–0 2–1 1–1 2–0 6–1 3–1 1–2 3–2 0–0 1–0 3–2 1–0 2–0 1–0 0–2 1–1 3–1 1–2 0–0
Bristol City 1–1 2–1 1–1 1–1 2–0 1–0 2–0 3–0 0–0 1–1 3–0 1–6 3–1 1–1 0–2 2–1 0–0 1–3 0–2 2–2 1–1
Bristol Rovers 0–2 4–0 0–0 3–1 1–0 3–1 1–6 2–3 2–0 3–1 1–0 2–2 3–2 4–1 4–1 0–0 1–1 1–1 1–0 3–0 3–1
Crystal Palace 2–1 2–1 0–2 4–0 1–0 1–1 1–1 2–1 1–1 0–1 2–2 1–1 1–5 1–1 0–1 2–1 1–1 1–1 0–1 1–3 3–1
Exeter City 3–3 2–3 1–1 1–1 2–1 3–1 1–3 3–1 3–0 1–2 5–1 4–1 3–1 2–1 1–2 0–0 1–1 3–1 2–0 2–1 2–1
Ipswich Town 4–1 1–0 2–2 2–0 0–1 3–2 2–2 2–2 1–0 5–1 4–2 1–2 3–2 4–1 3–2 1–3 2–0 4–2 5–1 3–2 1–2
Leyton Orient 1–2 1–2 0–3 3–1 1–1 1–1 5–2 1–1 2–2 5–2 0–3 0–3 3–1 2–0 0–1 2–0 3–1 1–1 3–1 1–1 1–0
Millwall 1–1 4–0 6–2 4–1 1–1 1–0 2–1 0–0 0–0 3–1 3–2 1–3 3–2 1–1 1–1 1–0 2–0 3–1 1–3 2–1 2–2
Newport County 0–2 1–2 1–1 0–2 2–1 5–0 0–2 3–0 3–2 1–2 2–0 4–3 3–3 2–2 1–1 4–2 2–5 4–1 1–2 1–1 1–1
Northampton Town 2–0 1–0 1–1 3–1 0–1 3–2 4–0 1–1 4–1 4–0 2–1 1–0 1–2 2–2 1–2 2–2 0–1 0–1 0–0 0–1 1–1
Norwich City 0–0 1–1 2–1 4–0 3–0 3–0 3–0 2–0 0–0 1–2 0–0 2–1 3–0 2–0 1–2 3–0 1–0 0–0 0–0 1–2 0–1
Notts County 2–0 2–3 1–1 2–1 4–1 5–1 9–0 9–2 2–1 1–3 11–1 2–0 2–1 2–1 1–0 0–0 1–1 1–2 5–0 2–0 4–0
Port Vale 3–0 0–2 3–4 4–2 2–0 0–0 1–1 1–2 3–0 1–0 1–2 1–0 0–0 1–0 3–0 0–2 0–2 2–0 3–1 0–2 3–1
Reading 2–0 4–2 6–1 2–1 1–0 5–1 2–0 2–1 3–0 2–0 4–1 1–0 2–1 1–4 1–2 2–1 0–2 0–0 4–0 1–0 3–1
Southend 1–0 0–0 0–0 1–0 0–1 0–1 0–0 1–1 2–2 2–1 0–1 0–1 2–2 3–2 0–0 0–0 0–0 3–4 1–1 2–0 0–1
Swansea Town 2–1 2–0 3–0 2–0 5–0 3–0 6–0 2–0 3–1 2–0 2–1 1–0 2–1 3–1 3–1 2–1 2–2 4–0 6–1 3–1 2–0
Swindon Town 3–1 2–2 0–0 2–1 1–1 1–0 1–1 4–0 1–1 2–0 5–2 2–2 3–3 3–0 0–2 1–1 2–1 1–0 1–1 2–1 1–0
Torquay United 2–2 1–1 1–1 0–2 0–2 2–0 2–1 1–1 7–1 2–1 4–0 3–0 2–1 3–1 0–0 4–2 0–3 0–4 3–1 5–1 3–1
Walsall 0–0 0–0 0–0 0–1 0–1 3–1 4–3 2–1 2–3 5–6 3–1 2–0 4–1 3–2 1–1 2–0 0–3 2–1 0–1 1–1 0–1
Watford 0–1 0–1 0–0 1–1 0–0 2–0 0–1 1–2 2–1 1–1 2–2 0–1 1–1 1–1 2–1 4–1 0–0 4–2 0–3 1–1 2–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division South 1948–1949

Lượng khán giả

Nguồn:[5]

Division One

# Câu lạc bộ Số trận sân nhà Lượng khán giả trung bình
1 Newcastle United 21 53.839
2 Arsenal FC 21 51.478
3 Manchester United 21 48.808
4 Aston Villa 21 47.320
5 Chelsea FC 21 46.362
6 Sunderland AFC 21 45.220
7 Everton FC 21 45.138
8 Liverpool FC 21 44.031
9 Wolverhampton Wanderers 21 43.690
10 Charlton Athletic 21 40.216
11 Manchester City 21 38.699
12 Birmingham City 21 38.453
13 Portsmouth FC 21 37.082
14 Sheffield United 21 34.387
15 Middlesbrough FC 21 34.292
16 Bolton Wanderers 21 34.113
17 Preston North End 21 33.226
18 Burnley FC 21 30.290
19 Stoke City 21 29.943
20 Derby County 21 29.798
21 Blackpool FC 21 24.882
22 Huddersfield Town 21 22.151

Division Two

# Câu lạc bộ Số trận sân nhà Lượng khán giả trung bình
1 Tottenham Hotspur FC 21 48.258
2 Cardiff City FC 21 35.091
3 Sheffield Wednesday FC 21 33.797
4 West Bromwich Albion FC 21 33.395
5 Leicester City FC 21 30.384
6 Fulham FC 21 29.327
7 Leeds United FC 21 29.318
8 Southampton FC 21 25.384
9 Nottingham Forest FC 21 24.175
10 West Ham United FC 21 23.354
11 Plymouth Argyle FC 21 22.820
12 Brentford FC 21 22.755
13 Blackburn Rovers FC 21 22.421
14 Coventry City FC 21 22.342
15 Queens Park Rangers FC 21 21.628
16 Barnsley FC 21 19.305
17 Luton Town FC 21 17.796
18 Grimsby Town FC 21 16.602
19 Bury FC 21 16.360
20 Lincoln City FC 21 15.890
21 Bradford Park Avenue AFC 21 14.983
22 Chesterfield FC 21 14.229

Division Three

# Câu lạc bộ Số trận sân nhà Lượng khán giả trung bình
1 Hull City AFC 21 36.760
2 Notts County FC 21 30.002
3 Millwall FC 21 24.629
4 Norwich City FC 21 24.325
5 Swansea City AFC 21 22.535
6 Brighton & Hove Albion FC 21 17.729
7 Bristol Rovers FC 21 17.539
8 Swindon Town FC 21 16.672
9 Bristol City FC 21 16.523
10 AFC Bournemouth 21 15.975
11 Oldham Athletic FC 21 15.893
12 Reading FC 21 15.588
13 Crystal Palace FC 21 14.870
14 Doncaster Rovers FC 21 13.842
15 Rotherham United FC 21 13.541
16 Ipswich Town FC 21 13.399
17 Leyton Orient FC 21 12.444
18 Port Vale FC 21 12.064
19 Newport County AFC 21 11.878
20 Mansfield Town FC 21 11.312
21 Watford FC 21 11.161
22 Carlisle United FC 21 11.129
23 Stockport County FC 21 10.916
24 Walsall FC 21 10.772
25 Southend United FC 21 10.500
26 Bradford City AFC 21 10.447
27 York City FC 21 10.412
28 Darlington FC 21 10.235
29 Exeter City FC 21 10.143
30 Wrexham AFC 21 9.563
31 Northampton Town FC 21 9.211
32 Halifax Town AFC 21 8.914
33 Hartlepool United FC 21 8.796
34 Rochdale AFC 21 8.616
35 Tranmere Rovers 21 8.307
36 Torquay United FC 21 7.939
37 Southport FC 21 7.637
38 Aldershot Town FC 21 7.351
39 Gateshead AFC 21 7.351
40 Crewe Alexandra FC 21 7.316
41 Chester City FC 21 6.959
42 Barrow AFC 21 6.939
43 New Brighton AFC 21 6.861
44 Accrington Stanley FC 21 6.001

Xem thêm

Tham khảo

  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  1. ^ "Anh 1948–49". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  4. ^ "League Division One table after close of play on 23 tháng 4 năm 1949". 11v11.com.
  5. ^ "Historical attendances".

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1948–49